9 Flashcards
to have sb’s attention completely so that they can not think ò anything else
mesmerize
be critical to
quan trọng vs
tirelessly
fit like a glove
vừa như in, vừa khít
intrude into
xâm nhập, tham gia vào(unwanted/ ưnelcomed)
at ease
(cảm thấy) thoải mái và tự tin
abstrain from st
tránh làm vc gì, kiêng, nhịn
áp đặt/bắt— phải làm/chịu—
impose st on sb/st
inspire sb to st
truyền cảm hứng
secure about st
ko nghi ngờ, an tâm ,đảm bảo về
proposition
sự gợi ý
vấn đề cần giải quyết
thăng chức
elevate
vai trò rõ ràng
evident role
khác biệt to lớn
vastly different
sự đoàn kết
solidarity
dance attendance on sb
siêu nghe lời
sparse
thưa thớt, rải rác, lơ thơ
steal the scene/ show
đc hoan nghêng nhiệt liệt
face the music
dũng cảm đối diện vs khó khăn
read between the lines
đoán đc ẩn ý
paint the town red
có sự liên quan , mối quan hệ (về–)
have a bearing on
indication
chỉ dẫn dùng thuốc
làm cho hiểu biết đầy đủ về cái gì
familiarize sb/oneself with st
prevent st form working effectively/ developing successfully
interfere with
with(the benefit / wisdome of ) hindsight
(nhận thức) muộn màng
in retrospect
(trong sự) hồi tưởng, nhìn lại (vấn đề gì)