EDUCATION | 5. ESL PROGRAM MEETING Flashcards
ESL
English as a second language
orientation
Sự định hướng
union building
Tòa nhà liên hiệp
services
Dịch vụ
messy
Bừa bộn
Do you have a minute?
Bạn có rảnh không, cho tôi xin một phút
go over
Review, xem lại
tentative schedule
not certain, not finalized, still in review: Lịch trình dự kiến
registration
Việc đăng ký
until
Cho đến khi
commence
Start, begin
plan
Lên kế hoạch
extracurricular activities
Hoạt động ngoại khóa
placement tests
Kiểm tra xếp lớp
noon
Buổi trưa
followed
Theo sau
immediately
Ngay lập tức
reserved
Đặt trước
shuttle
Xe đưa đón
including
Bao gồm
oral interviews
Phỏng vấn miệng
to be up to their ears in
to be extremely busy
be hard pressed
to have difficulty doing something, Gặp khó khăn trong việc làm gì
get things rolling
start
jot that down
write down a quick note
grab
Cầm lấy, nắm lấy
find a needle in a haystack
extremely difficult or impossible to find something: Mò kim đáy bể
it’s not that bad
Nó không tệ đến mức đấy đâu
guide
Hướng dẫn
tall order
something difficult to do
notice
Thông báo, chú ý
lend me a hand
help
put things together
Sắp xếp mọi thứ lại với nhau
give the green light
Ok, cho phép làm gì
go ahead
Triển khai
binding
Ràng buộc
wrap things up
Complete, finish
bottom line
Most important point
keep
Giữ
smoothly
Mượt mà, trôi chảy
pass this schedule
Chuyển lịch trình
director
Giám đốc, Quản lý