Week 2 - Sem 2 Flashcards

1
Q

Diverge - Divergence

A

Phân kỳ - Phân kỳ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

underprepared

A

thiếu chuẩn bị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

overprepared

A

chuẩn bị quá mức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

undecided - wavering

A

chưa quyết định - do dự

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

go back and forth on my decision

A

đi đi lại lại về quyết định của tôi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

avoid self-sabotage

A

tránh tự phá hoại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

FOMO = Fear of Missing Out

A

FOMO = Sợ bỏ lỡ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Invigorating

A

tiếp thêm sinh lực

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Revive

A

hồi sinh

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

vigor

A

sinh lực

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

rigorous

A

nghiêm ngặt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

venture

A

mạo hiểm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

adventure

A

cuộc phiêu lưu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

make a path

A

làm một con đường

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

groundbreaking

A

đột phá

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

To have a new lease of life/new perspective

A

Để có một hợp đồng thuê mới của cuộc sống / quan điểm mới

17
Q

Maintain enthusiasm and hope for life

A

Giữ nhiệt tình và hy vọng cho cuộc sống

18
Q

Toxic hope??? = deterred hope - put hope in the wrong person

A

Hy vọng độc hại ??? = hy vọng bị ngăn cản - đặt hy vọng vào nhầm người

19
Q

downhill of activities

A

xuống dốc của các hoạt động

20
Q

confront reality

A

đối mặt với thực tế

21
Q

under the carpet

A

dưới tấm thảm

22
Q

brush under the rug

A

chải dưới tấm thảm

23
Q

by defalut it happens

A

bởi mặc định nó xảy ra

24
Q

pollyanna - an excessively cheerful or optimistic person

A

pollyanna - một người quá vui vẻ hoặc lạc quan

25
negative nancy - excessively and disagreeably perssimistic
nancy tiêu cực - quá bi quan và khó chịu
26
unfamiliar with people
xa lạ với mọi người
27
pressurize - to pump air in and out of an aircraft to create a safe environment
điều áp - để bơm không khí vào và ra khỏi máy bay để tạo ra một môi trường an toàn
28
arduous - requiring great effort
gian khổ - đòi hỏi nỗ lực lớn
29
sporadic - at irregular intervals
rời rạc - ở những khoảng thời gian không đều
30
orphan - a child whose parents died
mồ côi - một đứa trẻ có cha mẹ đã chết
31
breed - to raise animals for reproduction
chăn nuôi - nuôi động vật để sinh sản
32
pluck - to remove quickly
gảy - để loại bỏ nhanh chóng
33
upkeep - the effort and cost of maintaining something
bảo trì - nỗ lực và chi phí để duy trì một cái gì đó
34
at capacity - full, having no more room
hết công suất - đầy, không còn chỗ trống
35
generosity - the action of giving freely and often to others
hào phóng - hành động cho người khác một cách tự do và thường xuyên
36
trauma - a disturbing experience that can have long-lasting emotional effects
chấn thương - một trải nghiệm đáng lo ngại có thể có tác động cảm xúc lâu dài
37
acutely - in a clear and specific way
sâu sắc - một cách rõ ràng và cụ thể
38
woodland - forest
rừng - rừng