Vietnamese Phone Calls Flashcards

1
Q

How have you been recently?

A

Dạo này, anh sao rồi?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

not here

A

không có ở đây

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

a big pot

A

một nồi bự

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

turn off the light

A

tắt đèn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

How long will you study Vietnamese?

A

Anh sẽ học tiếng Việt bao lâu?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

it seems/apparently

A

hình như

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

go outside

A

ra ngoài

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

have an accident

A

bị tai nạn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

to message/notify

A

nhắn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

turn on the light

A

mở đèn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

but/however (3 ways!)

A

nhưng mà/nhưng/mà

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

How is his illness?

A

Ông ấy bệnh như thế nào rồi?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

up to (a quantity)

A

tới + X

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

I cook at home. Then, I bring it to my girlfriend’s house.

A

Anh nấu ở nhà. Sau dố, đem tới nhà bạn gái.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

maybe/perhaps

A

có lẽ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

not feeling well

A

không được khoẻ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

because…so…

A

tại vì… nên…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

be hospitalized

A

nằm bệnh viện/nằm viện

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

hang up

A

cúp máy

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

pick up the phone

A

bắt máy

21
Q

to message

A

nhắn tin

22
Q

notification

A

tin nhắn

23
Q

top up phone data

A

nạp tiền điện thoại

24
Q

out of battery

25
Q

I need to put my phone somewhere else.

A

Anh phải bỏ điện thoại ở chỗ khác.

26
Q

Did you call me for something?

A

Em gọi anh có gì không?

27
Q

Why did you call me?

A

Em gọi anh có chuyện gì vậy?

28
Q

If you use a smartphone too much, then you will get a headache.

A

Nếu xài điện thoại nhiều quá thì bạn sẽ bị nhức đầu.

29
Q

Not good for your health.

A

Không tốt cho sức khoẻ.

30
Q

If 2 people go, can you give me a discount?

A

Nếu đi 2 người, em có bớt không?

31
Q

What do you use your phone to do?

A

Anh xài điện thoại để làm gì?

32
Q

Do you have a discount?

A

Em có giảm giá không?

33
Q

to charge the battery

34
Q

Smartphones are very common now.

A

Bây giờ, điện thoại thông minh rất phổ biến.

35
Q

It is rather convenient.

A

Nó khá tiện lợi.

36
Q

Most of the restaurants near my house are good.

A

Đa số quán ăn gần nhà anh ngon.

37
Q

The motorbike is still at my house.

A

Xe máy còn nằm ở nhà anh.

38
Q

I didn’t forget!

A

Anh không đã quên!

39
Q

I quit smoking.

A

Anh bỏ thuốc lá.

40
Q

Can I help you?

A

Em cần gì?

41
Q

He asks for a class off.

A

Anh ấy xin phép nghỉ học một buổi

42
Q

The mom always talks but the child doesn’t listen.

A

Mẹ nói hoài mà con không nghe.

43
Q

I am always sleeping.

A

Anh ngủ hoài vậy.

44
Q

It seems there must be someone using my phone.

A

Hình như có ai đó xài điẹn thoại anh.

45
Q

Oh, I forgot!

A

Ồ, anh quên!

46
Q

to be absent

A

vắng mặt

47
Q

to be present

48
Q

Whichever child lies is a dog.

A

Đứa nào nói xạo, đứa đó làm chó.