Vietnamese Phone Calls Flashcards
How have you been recently?
Dạo này, anh sao rồi?
not here
không có ở đây
a big pot
một nồi bự
turn off the light
tắt đèn
How long will you study Vietnamese?
Anh sẽ học tiếng Việt bao lâu?
it seems/apparently
hình như
go outside
ra ngoài
have an accident
bị tai nạn
to message/notify
nhắn
turn on the light
mở đèn
but/however (3 ways!)
nhưng mà/nhưng/mà
How is his illness?
Ông ấy bệnh như thế nào rồi?
up to (a quantity)
tới + X
I cook at home. Then, I bring it to my girlfriend’s house.
Anh nấu ở nhà. Sau dố, đem tới nhà bạn gái.
maybe/perhaps
có lẽ
not feeling well
không được khoẻ
because…so…
tại vì… nên…
be hospitalized
nằm bệnh viện/nằm viện
hang up
cúp máy
pick up the phone
bắt máy
to message
nhắn tin
notification
tin nhắn
top up phone data
nạp tiền điện thoại
out of battery
hết pin
I need to put my phone somewhere else.
Anh phải bỏ điện thoại ở chỗ khác.
Did you call me for something?
Em gọi anh có gì không?
Why did you call me?
Em gọi anh có chuyện gì vậy?
If you use a smartphone too much, then you will get a headache.
Nếu xài điện thoại nhiều quá thì bạn sẽ bị nhức đầu.
Not good for your health.
Không tốt cho sức khoẻ.
If 2 people go, can you give me a discount?
Nếu đi 2 người, em có bớt không?
What do you use your phone to do?
Anh xài điện thoại để làm gì?
Do you have a discount?
Em có giảm giá không?
to charge the battery
sạc pin
Smartphones are very common now.
Bây giờ, điện thoại thông minh rất phổ biến.
It is rather convenient.
Nó khá tiện lợi.
Most of the restaurants near my house are good.
Đa số quán ăn gần nhà anh ngon.
The motorbike is still at my house.
Xe máy còn nằm ở nhà anh.
I didn’t forget!
Anh không đã quên!
I quit smoking.
Anh bỏ thuốc lá.
Can I help you?
Em cần gì?
He asks for a class off.
Anh ấy xin phép nghỉ học một buổi
The mom always talks but the child doesn’t listen.
Mẹ nói hoài mà con không nghe.
I am always sleeping.
Anh ngủ hoài vậy.
It seems there must be someone using my phone.
Hình như có ai đó xài điẹn thoại anh.
Oh, I forgot!
Ồ, anh quên!
to be absent
vắng mặt
to be present
có mặt
Whichever child lies is a dog.
Đứa nào nói xạo, đứa đó làm chó.