Vietnamese Experiences Flashcards
My house has a backyard.
Nhà anh có sân sau.
I camp there.
Anh cắm trại ở đó.
I’m afraid of getting fat.
Anh sợ mập.
That’s so scary/gross!
Ghê quá!
I feel unsafe.
Anh thấy không an toàn.
Cultural sites
di tích văn hoá / lịch sử
Beautiful scenery
cảnh đẹp
Probably/for sure
chắc
That’s great/amazing!
Hay quá!
to go sightseeing
tham quan
to instruct/show
hướng dẫn
… have you ever?
…bao giờ chưa?
to introduce
giới thiệu
scenic spot
thắng cảnh
history
lịch sử
relic/remains
di tích
culture
văn hoá
culture shock
sốc văn hoá
acquaintance
người quen
occasion/chance
dịp
I go back to America for the occasion of Christmas.
Anh về Mỹ vào dịp Noel.
On the occasion of her birthday, I buy chocolate for my girlfriend.
Nhân dịp sinh nhật, anh mua sô-cô-la cho bạn gái.
Yesterday, I had trouble sleeping. I didn’t sleep until 4am.
Hôm qua, em bị mất ngủ. 4 giờ sáng, em mới ngủ được.
interesting
thú vị
meditate
ngồi thiền
insomnia
mất ngủ
I heard that…
Nghe nói…
in the forest
trong rừng
direction
hướng
I’m sleepy today.
Hôm nay, anh buồn ngủ.
She suggested that I meditate.
Em ấy gợi ý cho anh ngồi thiền.
shoot
bắn
I meditate in the forest.
Anh ngồi thiền ở trong rừng.
everywhere
khắp nơi
by, with, as (travel by…)
bằng
I want to cook more.
Anh muốn nấu ăn nhiều hơn.
What’s special there?
Ở đó có gì đạc biệt?
east
hướng đông
north
hướng bắc
west
hướng tây
south
hướng nam