Nghiền từ vựng > Chapter 12: mono-, uni-, bi-, du-, tri-, multi- > Flashcards
mono-, uni-, bi-, du-, tri-, multi-
chỉ số lượng
ton, tun
âm thanh/tiếng động
vers(e)
quay vòng, hướng đến
ann(i), enn(i)
năm (chỉ thời gian)
ple, pli, ply, ploy
chất lên/chồng lên
via, vey, voy
con đường