210608 Flashcards
ĐẶC TRƯNG
特徴(とくちょう)他と比べて特に目立つ点。きわだったしるし。
TƯỢNG TRƯNG, BIỂU TRƯNG
象徴(しょうちょう)抽象的な思想・観念・事物などを、具体的な事物によって理解しやすい形で表すこと。また、その表現に用いられたもの。シンボル。
例えば:日本の象徴は富士山です。
TRƯNG THU, THU TIỀN
徴収(ちょうしゅう)金銭などを取り立てること。「会費を徴収する」2 国または公共団体が国民から租税・手数料・現品などを強制的に取り立てること。「税金を徴収する」「源泉徴収」
VI LƯỢNG
微量(びりょう)ごくわずかな量。
VI DIỆU
Khó tả, mơ hồ, khó nói
びみょう 【微妙】 《ダナノ》 1. 細かい所に重要な意味・味が含まれていて簡単には言い表せない様子。 「―なニュアンスの違い」 2. 《多くは言い切りに使って》 何(どちら)とも言いかねるさま。 「成功するか(どうか)―」
VI ĐIỀU CHỈNH
điều chỉnh nhỏ , một chỉnh sửa nhỏỏ
微調整(びちょうせい)
[名](スル)大体の調整を終えたあと行う、まとめの細かい調整。「左右の音量を微調整する」
không hề nhúc nhíchh
「微動だにしない(びどうだにしない)」
全く動かない、全く動じない、微動すらしない
Rút kinh nghiệm từ thất bại
失敗に懲りる
learn a lesson from one’s failure
懲りる(こりる)失敗してひどい目にあい、もうやるまいと思う。「二度の失敗ですっかり―・りた」
Phạt con (để không tái phạm)
子供を懲らしめる
懲らしめる(こらしめる)制裁を加えたりして二度としないようにさせる。懲らす。「いたずらを―・める」
TRỪNG PHẠT
懲罰を与える
ちょうばつ
【懲罰】
《名・ス他》不正や不当な行為に対して、こらしめの制裁を加えること。
Rung chuyển
地震で家が揺れる
地震で建物が揺れる。 The buildings shake because of the earthquake.
ゆ‐れる
【揺れる】
一定の状態を保たず、(ある点を中心として)前後・左右・上下などに動く。「船が―」「大風で木の枝が―」。不安定な状態になる。
「心が―」
Cảm giác, tâm trạng dao động/mâu thuẫn
「気持ちが揺れる(きもちがゆれる)」
何らかの決断をするにあたり踏み切れないでいること、または複数の選択肢の間で悩む
Con tim được lay động
心を揺さぶる
「心をゆさぶる(こころをゆさぶる)」感動させる、すばらしい
・心をゆさぶられる意味:強く感動する。
心が揺さぶられるの言い換えや別の言い方
感銘を受ける ・ 強く印象に残る ・ その後の人生を左右する ・ ジーンとする ・ 心を打たれる ・ 心打たれる ・ 胸に響く ・ ガーンとなる
dao động, rung lắc
どう‐よう【動揺】
1 ゆれ動くこと。「強風で船体が動揺する」
2 心や気持ちがゆれ動くこと。平静を失うこと。「事故の知らせに動揺する」
3 社会などが秩序を失い乱れること。「政界が動揺する」
気持などが不安定になること。不安。さわぎ。
「心の―を隠す」
hát dân ca
民謡を歌う
みんよう
【民謡】
民衆の中から生まれ、伝えられて来た、郷土色をもつ歌謡。
hành vi dâm đãngg, hành vi dâm ô
淫らな行為
みだらな‐こうい
買春などによる青少年との性交や猥褻行為。hành vi giao cấu, dâm ô với thanh niên do môi giới mại dâm.
dâm loạn,
rối loạn tình dục ngoài tầm kiểm soát
いんらん
【淫乱】
《名ノナ》手の施しようがないほど性的に乱れているたち(である様子)。
Những người bị rối loạn tình dục ngoài tầm kiểm soát của họ.
bị hạ nhụcc
辱めを受ける
辱める(はずかしめる)
「人に恥ずかしい思いをさせられた」「名誉を傷つけられた」
bị nhục mạ
侮辱される
侮辱(ぶじょく)
相手を軽んじ、はずかしめること。見下して、名誉などを傷つけること。「侮辱を受ける」「他民族を侮辱する」
TUYẾT NHỤC,
rửa nhục, lấy lại danh dự
雪辱を果たす
雪辱(せつじょく)をはたす
積極的な行動で恥を払う
例えば、試合で負けて、すごく悔しい、恥をかかされた。でも次の試合で勝って、雪辱を果たすことで、名誉を挽回するKhôi phục danh dự
cắn môi
唇を噛む(くちびるをかむ)怒りやくやしさをこらえる。「いつも決勝戦で敗れ、いく度―・んだことであろうか」
憤りや悔しさをこらえるときに出る動作。hành động kìm chế sự phẫn uất hoặc hối hận
môi (cách nói khóó)
こうしん
【口唇】
hoàng hậu
皇后(こうごう)
Âm mưu
世界中が不幸になるような陰謀を企んでいる
陰謀 いんぼう: Âm mưu
陰謀/隠謀(いんぼう)1 密かに企む(ひそかにたくらむ)悪事。「―を企てる(くわだてる)」「―に加担する」2 法律で、二人以上の者が一定の犯行行為について計画・相談すること。
1. Đang lên một âm mưu hòng reo rắc bất hạnh cho toàn thế giới.
Oan sai, án oan
彼は冤罪で10年間も刑務所に入っていたらしい
冤罪 えんざい: Oan sai, án oan
無実であるのに犯罪者として扱われてしまうこと
2. Do bị oan sai mà anh ta đã phải vào tù tới 10 năm trời.
刑務所(けいむしょ)nhà tù
Sức hấp dẫn, mị lực
彼女には人を引き寄せる不思議な魅力がある
魅力 みりょく: Sức hấp dẫn, mị lực
人の心をひきつけて夢中にさせる力。「魅力のある人柄」「魅力的な笑顔」
3. Cô ấy có một sức hút bí ẩn thu hút mọi người
Tù binh
軍隊に入ったとき捕虜になった経験がある
捕虜 ほりょ: Tù binh
戦争などで敵に捕らえられた人。
4. Có kinh nghiệm là tù binh khi tham gia quân đội.
Thiếu ăn
飢餓で苦しむ人を救うための新しいサービスを生み出した
飢餓 きが: Thiếu ăn
長期間にわたり十分に食べられず、栄養不足となり、生存と社会的な生活が困難になっている状態
5. Đã cho ra đời một dịch vụ mới nhằm cứu giúp những người đang khổ sở chống chọi với đói kém.
Tế nhị, nhạy cảm, Khó nói, không rõ ràng
この二つは同じようなシャツが微妙に素材が違う
微妙
びみょう: Tế nhị, nhạy cảm, Khó nói, không rõ ràng, Có chút, một chút
1. Hai chiếc áo này trông có vẻ giống nhau nhưng chất liệu hơi khác một chút.
Chi phí thực tế
ベトナム出張の実費を会社に請求する
実費
じっぴ: Chi phí thực tế
2. Yêu cầu công ty thanh toán khoản thực phí của chuyến công tác Việt Nam
Quý giá
この車は世界に1台しかない貴重な車だ
貴重きちょう: Quý giá
3. Chiếc xe này là chiếc xe quý giá, trên thế giới chỉ có duy nhất một chiếc.
Phần mở đầu
記者会見の冒頭で社長が頭を下げた
冒頭ぼうとう: Phần mở đầu
4. giám đốc đã cúi đầu ở phần mở đầu của cuộc họp báo.
Ma, u linh
この病院は夜中に幽霊が出ると言われている
幽霊ゆうれい: Ma, u linh
5. Bệnh viện này bị đồn rằng có ma xuất hiện vào ban đêm.