travail Flashcards
recruter
recruteur
tuyển dụng
người tuyển dụng
s’entendre bien/mal avec qqn
hòa hợp tốt/ko hòa hợp với ai
PJ=pièces jointe = annexes
đính kèm
suite à = d’après
theo như
se tenir à la disposition de qqn
yêu cầu 1 cuộc gặp với ai
profil
đối tượng tuyển dụng
brut(adj)>< net
thô>< tinh
salaire fixe
lương cố định
SMIC
lương tối thiểu
séjour linguistique
trại hè
animateur/animatrice
hoạt náo viên, phụ trách
être titulaire de + diplôme = avoir, posséder
giữ bằng cấp
procéder
- bắt nguồn từ
- tiến hành
propriété
quyền sở hữu
piège
cái bẫy
un poste d’encadrement
vị trí quản lý
collaborateur/collaboratrice
collaboration
cộng tác viên
sự cộng tác
se débouiller
xoay sở
prendre en charge
đảm nhiệm vị trị
extraverti >< introverti
hướng ngoại >< hướng nội