santé Flashcards
viên nhộng
gélule =Capsule gélatineuse contenant un médicament
thuốc
médicament (n.m)
viên nang
capsule (n.f)
thuốc nhỏ mắt
collyre(n.m) =Médicament pour les yeux
viên nén
comprimé(n.m)=Médicament sous forme de pastille
viên sủi
comprimé effervescent
viên nén có thể bẻ được
comprimé sécable= comprimé qui peut être coupé
viên tròn nhỏ
pilule (n.f)
viên đạn (thụt)
suppositoire (n.m)
chụp x-quang
radiographie
tôi sốt 40 độ
j’ai 40 de fièvre
tôi khó thở
j’ai du mal à respirer.
je manque d’air.
je me sens essoufflé.
tôi sốt cao
j’ai de la température.
tôi ho có đờm
je tousse et je crache.
tousser: ho
toux(n.f)
tôi buồn nôn
j’ai mal au coeur et j’ai vomi.
vomir: nôn mửa
la vomissement
nausées: cảm giác nôn mửa
tôi sụt cân
j’ai maigri.
tôi chán ăn
je n’ai plus d’appétit.
tôi bị ù tai
j’ai les oreilles qui sifflent.
triệu chứng
symptôme (n.m)
phẫu thuật
se faire opérer
mất vì
décéder de
tiền sử
antécédent (n.m)
dị ứng
allergie