achat en ligne Flashcards
j’adore dépenser/claquer(fam) de l’argent
tôi thích tiêu tiền
je suis souvent tenté(e)
tôi thường bị cám rỗ
je fais souvent des folies
tôi thường làm những chuyện điên rồ
je suis dépensier(ère)/panier percé(fam)
tôi là người hoang phí
les fins de mois sont difficiles
cuối tháng khá khó khăn
je me serre la ceinture(fam)
Tôi thắt chặt đai của tôi. thắt lưng buộc bụng
pour les gros achats, je compare les prix
để mua hàng lớn, tôi so sánh giá
j’aime faire des affaires
tôi thích làm kinh doanh
gratter sur mon budget bonffe
gãi vào ngân sách ăn =nhịn ăn
troc(n.m)
trao đổi
impulsif(adj)=sans refléchir
không nghĩ
adjugé
=vender
harcelé par la pub(publicité)
bị quấy rầy bởi quảng cáo
échapper à la société de consommation
trốn thoát khỏi xã hội tiêu dùng
s’exclure
đào thải
cigade
ve sầu
la fourmi
con kiến
épargner=économiser
tiết kiệm
c’est davantage dans mes moyens
nó phù hợp với túi tiền của tôi
vigilant=faire attention
cảnh giác
d’autant plus que
nhất là vì
pouvoir a’achat
khả năng mua sắm
flexible(adj)
co giãn
magasin discount
cửa hàng giảm giá
la vente aux enchères
mua hàng đấu giá
verser une commision
trả phí
enchériseur
người đấu giá
nesgocier le prix
thương lượng giá