attitudes urbaines Flashcards
étayer
>< + arguments
réfuter
bảo vệ
bác bỏ
l’esthétique
thẩm mỹ
maladies infectieuses
nhiễm trùng
en gradin
theo bậc
député
nghị sĩ, nghị viện
collectif départemental
bộ phận tập thể
la législation
đạo luật đã ban hành
grelotter
lạnh run cầm cập
se quereller
cãi nhau
soi-disant
tự coi mình
le passage-clouté
đường đi bộ
broyer du noir
suy nghĩ tiêu cưc
pouffer de rire
phì cười
c’est en forgeant que nous devenons forgerons
có công mài sắt có ngày nên kim
un tournant
ngã rẽ
doubler
nhân đôi
vượt, tăng tốc
enfer (n.m)
><
paradis
địa ngục
><
thiên đường
infernal (adj)
quỷ quái, ghê người
không tài nào chịu nổi
la nuisance sonore (n)
ô nhiễm âm thanh, bị làm phiền bởi tiếng ồn
la pétition
đơn khiếu nại
gendarmerie
công an phường
démarche (n.f)
các bước tiến hành, thủ tục
la parade = le défilé
diễu hành
polémique
(adj)+(n.f) bút chiến
cortège
(n.m) đoàn người đi theo
le char
xe to dùng trong liễu hành
le parcours
lộ trình
exercer une pression
gây áp lực
conscient (adj)
tự giác
le contrôle de l’assiduité
điểm danh
une clope (fam)
cigarette
la crotte
phân
ça ne me regarde pas = je m’en fiche
ko liên quan đến tôi
vous vous rendez (pas) compte
bạn (ko) nhận ra