Technology Vocabulary - Collocation Flashcards
được vận hành hoàn toàn bởi máy tính
operated completely by computers
xe tự lái
driverless/ self-driving/ autonomous cars
những linh kiện cần thiết
necessary components
cảm biến vật cản
obstacle detection sensors
mang lại cái nhìn sâu sắc về
providing detailed insights into
một chiếc xe tự lái đầy đủ chức năng
a fully-functional autonomous car
chi phí bảo hành
the associated costs of maintenance
ảnh hưởng không mong muốn
undersirable influence
tài xế thương mại
commercial drivers
mất việc
forced out of work
chặn nguồn thu nhập
blocks their income
tăng thêm gánh nặng xã hội lên chính phủ
increases social burden placed upon the government
định vị
accurately navigate their way
lái xe sau khi uống rượu bia
drive under the influence of alcohol
mang lại trải nghiệm lái xe tốt hơn
provide drivers with a more pleasant driving experience
dễ bị mệt hoặc gặp vấn đề cột sống
highly vulnerable to fatigue or backbone problems
duy trì tư thế ngồi
maintaining the same sitting posture
không còn phải lái xe
no longer occupied by controlling their vehicle
ảnh hưởng tiêu cực
adverse impact
quá mức, quá đà
excessively
nguy cơ cao đáng kể
significantly higher risk
các bệnh về mắt
eyes-related diseases
cận thị
short-sightedness
về đề cột sống
backbone problems
một sự xao nhãng lớn
a major distraction
làm giảm kết quả học tập của 1 học sinh
worsen a student’s academic performance
làm … không phát triển được các kỹ năng xã hội
prevents sb from developing social skills
tốn sức
physically demanding
thể trạng, điều kiện thể chất
physical conditions
cuộc hội thoại trong game
in-game conversations
có sự thấu hiểu về
gain a better understanding of
giao tiếp hiệu quả
communicate effectively
được được mục tiêu quan trọng nhất
achieve the ultimate goal
phát triển tư duy logic
develop logical thinking
phối hợp hiệu quả
work collaboratively
nhận thức được mối nguy hiểm tiềm tàng
aware of the potential threats