Crime Vocab - Collocation Flashcards
đưa ra những hình phạt nghiêm khắc
Example: Some people are suggesting that the only way to develop road security is by … for people who breach the traffic rules
imposing strict punishments
to do something that is in opposition to a law, agreement, principle etc
Exp:
Companies that … environmental laws will be heavily fined.
Human rights are being …ed every day in their prisons.
violate
có tác dụng như một biện pháp răn đe
Exp:
Tougher prison sentences may act/serve as a … to other would-be offenders.
act as a deterrent
tịch thu bằng lái
A driver … issued by the police for certain serious driving offences will start immediately and before any other suspension on the licence.
licence suspension
án tù
The majority of … passed in court will include time to be served in prison and time to serve in the community
prison sentences
những người vi phạm luật giao thông
Exp:
Rs 2.59 lakh collected from … in Patna
traffic rule offenders
nâng cao hiệu quả giao thông công cộng
Exp:
It will also help researchers identify areas where additional
research would be useful, thus helping develop new strategies for …
improving public transport efficiency
nạn ùn tắc
traffic congestion
tổ chức những chiến dịch đặc biệt
organizing special campaigns
cấu trúc của bài thi bằng lái
the structure of driving tests
gờ giảm tốc
speed bumps
khúc quanh
road bends
răn đe ai đó
deter sb from doing th
công cuộc chống lại những vấn đề giao thông
the fight against traffic problems
một quá trình lâu dài, không thể kết thúc nhanh
a marathon, not a sprint
đưa tội phạm vào tù
sending criminals to prison
putting offenders in jail
điều kiện sống tồi tệ
extremely poor living conditions
một trải nghiệm kinh khủng
a horrible experience
hoà nhập lại xã hội
reintergrate into society
hậu quả tàn khốc
severe consequence
chần chừ, không dám làm gì
reluctant
phạm tội
commit a crime
bị cách li khỏi xã hội
isolated from society
tội ít nghiêm trọng
minor crimes
trại cải tạo
rehabilitation centers
lao động công ích
do community service
tính nghiêm trọng
seriousness
hành vi phạm pháp
illegal actions
giảm đói nghèo
alleviate poverty
cuộc chiến chống lại cái gì
the fight against
người vi phạm pháp luật
lawbreakers ~ criminals ~ offenders
hoàn cảnh khó khăn
underprivileged background
trợ giúp gia đình
support their family