Edu Vocab-Collocation Flashcards
trả tiền thuê nhà và phí sinh hoạt
pay for accommodation and living costs
đã trang trải cho những khoản phí này
cover these expenses
tiết kiệm một khoản tiền đáng kể
save a considerable amount of money
một kết hoạch tài chính hợp lý
sensible financial plan
những gia đình có thu nhập thấp
low-income families
vấn đề tài chính
financial issues
nhận được sự trợ giúp về tình cảm
receive emotional support
việc làm quen với
geting familiar with
giai đoạn then chốt
crucial stage
vượt qua những khó khăn
overcome the difficulties
ổn định cuộc sống ở
settle in
phương án tốt nhất
absolute best option
điều quan trọng là …
What actually matters is that
nhận thức đầy đủ được
be fully aware of
thư giãn sau những ngày làm việc căng thẳng
relax after stressful days of work
mở rộng mối quan hệ xã hội
widen their social network
sự đa dạng hơn về cơ hội việc làm
the greater abundance of employment opportunities
văn phòng, chi nhánh
offices or branches
sinh viên mới tốt nghiệp
fresh-graduates
con đường sự nghiệp phù hợp nhất
the most suitable career path
đáng đề cập tới
worth mentioning
sắp xếp thời gian biểu cá nhân
arrange personal schedules
hạn chế, cấm đoán
restricted
những kĩ năng sống thiết yếu
essential life skills
thiết bị gia dụng
household appliances
quản lí chi tiêu cá nhân
managing personal spending
đương đầu với những thử thách sắp tới
face the upcoming challenges
học một ngôn ngữ
acquire a language
bản chất của ngôn ngữ
the nature of the language
tạo câu đúng ngữ pháp
form a grammatically correct sentence
bắt chước
imitate
ngữ điệu, giọng
accent
nhận được phản hồi về cách làm gì
receive feedback on how to
tham gia vào những cuộc hội thoại
engage in real-life conversations
rào cản ngôn ngữ
language barrier
hiểu rõ hơn về
have a better understanding of
những lời khuyên thiết thực
practical advice
với sự trợ giúp của
with the aid of
giáo dục bậc đại học
teriary education
đi cùng với
accompany
rào cản ngôn ngữ
language barrier
cuộc sống ở trường
the academic life
shock văn hoá
culture shock
các bệnh về tâm lí, tâm thần
mental issues/ mental illnesses
giao lưu
socialize
trầm cảm, tự kỷ
depression, autism
bị cô lập
isolated
các cơ sở giáo dục
educational instituations
các giảng viên có trình độ
highly-qualified lecturers
được trang bị tốt hơn với …
better-equipped with
mở mang tầm mắt
braden sb’s horizons
trau dồi kiến thức
enrich sb’s knowledge
những hoạt động cộng đồng
local community events
các di tích lịch sử
historical sites
những trải nghiệm thực tế
real-life experiences
ngành du lịch
the tourism industry
công ty đa quốc gia
multi-national company
môi trường xa lạ
unfamiliar environment
dưới áp lực thường xuyên về tài chính
under constant financial pressure
ưu tiên những ứng viên
favor candidates
đã tích luỹ được những kinh nghiệm liên quan
accumulated relevant experience
cắt giảm chi phí đào tạo
cut training cost
có được một công việc tốt
securing a decent job
cơ sở giáo dục, đào tạo
educational institues
chủ yếu tập trung vào kiến thức lý thuyết
largely focus on theoretical knowledge
bài tập thực hành
practical assignments
giáo trình được thiết kế kém hiệu quả
poorly designed curriculum
áp dụng những kĩ năng đã học vào thực tế
putting learned skills into practice
đặt ai đó vào thế bất lợi
place sb in a disadvantaged position
buổi hội thảo định hướng nghề nghiệp
career orientation workshop
nằm được thông tin về điều gì
be well-informed about
ngành nghề phù hợp nhất
the most suitable profession
theo đuổi sự nghiệp của riêng họ
pursue their own career
gần như không có hứng thú
have little or no interest in
tối ưu hoá tiềm năng của họ
maximizing their potential