Inflammation Flashcards

1
Q

VIÊM

Định nghĩa

A

Viêm là phản ứng bảo vệ phức tạp của các mô mạch máu đối với các tác nhân có hại như vi sinh vật, tế bào bị tổn thương hoặc chất kích thích.

Phản ứng viêm bao gồm các tế bào miễn dịch, mạch máu và các phân tử trung gian khác nhau.

Mục tiêu sinh học của viêm là loại bỏ nguyên nhân ban đầu gây tổn thương tế bào, loại bỏ các tế bào bị hoại tử và mô bị tổn thương khỏi tác nhân gây viêm và bắt đầu quá trình sửa chữa mô.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Các dấu hiệu lâm sàng của viêm cấp tính

A

Đỏ (do giãn mạch)

Nóng (tăng lưu lượng máu cục bộ)

Sưng (do tăng tính thấm mạch máu)

Đau (do kích thích thụ thể đau)

Mất chức năng

Viêm mãn tính kéo dài có thể dẫn đến tổn thương mô và bệnh mạn tính.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Nuclear medicine liên quan gì inflammation

A

Cơ chế hấp thụ chính của các dược phẩm phóng xạ dùng để chẩn đoán nhiễm trùng và viêm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Chất đánh dấu xương Isotopes

A
  1. 99mTc-MDP (methylenediphosphonate)
  2. 67Ga-citrate
  3. 18F-FDG PET/CT – Viêm đại tràng

Hình ảnh Gallium

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

99mTc-MDP (methylenediphosphonate)

A

Gắn với bề mặt tinh thể hydroxyapatite của xương

Chụp hình thường thực hiện theo 3 pha:

Pha máu động mạch

Pha máu tĩnh mạch

Pha muộn (xương)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

67Ga-citrate

A

Gắn với transferrin tuần hoàn → tích tụ trong vùng viêm do tăng tính thấm mạch và biểu hiện transferrin receptor cao

Gắn với lactoferrin giải phóng từ bạch cầu hạt trung tính hoạt hóa

Gắn trực tiếp với màng tế bào vi khuẩn

Phát hiện viêm mãn tính, sốt không rõ nguyên nhân (FUO), ung thư

Ưu điểm: Không cần thao tác tế bào

Nhược điểm: Hình ảnh mờ, thời gian chờ lâu (48-72h sau tiêm), độ đặc hiệu thấp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

18F-FDG PET/CT – Viêm đại tràng

A

18F-FDG: Chất tương tự glucose, tích tụ trong tế bào viêm do tăng chuyển hóa

Hữu ích trong đánh giá viêm ruột (Crohn, viêm loét đại tràng)

So sánh mức độ bắt FDG giữa các đoạn ruột

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Hình ảnh Gallium

A

Thường thực hiện 48-72 giờ sau khi tiêm

Ví dụ: nhiễm trùng phổi, viêm xương, áp xe ổ bụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

18F-FDG PET/CT – Bệnh viêm nhiễm ở ngực

A

Sarcoidosis

Lao phổi

Viêm phổi sau xạ trị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Bạch cầu – Gắn nhãn “in vitro”

Tích tụ tại vùng viêm

A

Gắn nhãn bằng 111In hoặc 99mTc

Hình ảnh có độ đặc hiệu cao nhưng cần thao tác phức tạp (tách và đánh dấu tế bào)

Dùng trong viêm xương, viêm khớp nhiễm trùng, áp xe ổ bụng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Non-specific inflammatory markers

A

Bone tracers
• Tc-99m phosphonate (MDP)
• F-18 NaF
• Ga-67
• F-18 FDG

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

What is the uptake mechanism of Ga-67

A

Vascular permeability
• increased blood flow
• Leukocyte transfer
• transferrin and lactoferrin receptor bindings
• Bacterial siderophores binding

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Liệt kê các đồng vị phóng xạ viêm đặc hiệu (in vitro, in vivo và kháng sinh)

List specific inflammatory radioisotopes (In vitro, in vivo and antibiotic

A

In vitro:
◦Tc-99m HMPAO labelled WBC
◦In-111 oxone labelled WBC
◦In-111 tropolonate labelled WBC

• In vivo:

◦Tc-99m labelled granulocyte antibodies
◦I-123 labelled granulocyte antibodies

• Antibodies:

◦Tc-99m ciprofloxacin

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Explain the uptake mechanism of specific inflammatory tracers

A

In vitro:

◦after in-vitro activation uptake is due to migration to inflammatory site

• In vivo:

◦Uptake is due to specific binding in areas of inflammation or uptake as labelled leukocytes

• Antibiotics:

◦Intracellular binding to bacterial DNA gyrase.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

What inflammatory isotope is used for colitis and thoracic diseases

A

18F-FDG

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Name 3 lipophilic radioisotopes used for IN VITRO leukocyte labelling

A

◦In-111 oxone
◦In-111 tropolonate
◦Tc-99m HMPAO

17
Q

Main indications for radio-labelled leukocyte scan of inflammatory settings

A

FUO; Infection/abscess; IBD; Osteomyelitis; inconclusive CT findings

18
Q

Name 2 radioisotopes used for in vivo leukocyte labelling

A

Tc-99m
I-123

19
Q

Dx

A

Bạch cầu – Gắn nhãn “in vitro”

Các chất được sử dụng để gắn nhãn bạch cầu (In-111 oxine, In-111 tropolonate và Tc-99m HMPAO) đều có chung một đặc điểm: tính ưa mỡ (lipophilicity).

20
Q

Tc-99m-HMPAO gắn nhãn bạch cầu leukocytes

A

Tc-99m-HMPAO gắn nhãn bạch cầu

50 triệu bạch cầu được tách từ máu

Gắn nhãn với Tc-99m-HMPAO

Đưa trở lại cơ thể bệnh nhân

Hình ảnh thu được ở các thời điểm: 30 phút, 1 giờ, 4 giờ, 24 giờ

Ưu điểm: dễ thực hiện, hình ảnh rõ nét

Nhược điểm: thao tác tế bào phức tạp

21
Q

Chỉ định lâm sàng chính của quét bạch cầu gắn nhãn phóng xạ

Main clinical infications cho radiolabelled leukocyte scan

A
  • Định vị viêm ở các trường hợp không rõ nguyên nhân (FUO)
  • Chẩn đoán nhiễm trùng ở mô mềm
  • Đánh giá mức độ viêm ruột (bệnh Crohn, viêm loét đại tràng)
  • Chẩn đoán nhiễm trùng sau phẫu thuật
  • Chẩn đoán viêm tủy xương
22
Q

Dx

A

Viêm loét đại tràng (Colitis ulcerosa)

Sử dụng bạch cầu gắn nhãn Tc-99m-HMPAO

Quan sát tích tụ phóng xạ trong vùng ruột bị viêm

24
Q

Dx

A

Bạch cầu – Gắn nhãn in vivo: Miễn dịch phóng xạ (immunoscintigraphy)

Kháng thể kháng bạch cầu đa nhân trung tính

Gắn nhãn với In-111 hoặc Tc-99m

Các kháng thể:

Anti-granulocyte antibodies (labeled)

Anti-NCA95 (BW250/183)

Anti-CD15 (LeuM1)

Đánh giá vùng viêm, đặc biệt hữu ích khi không thể gắn nhãn in vitro

25
Q

Ứng dụng lâm sàng chính của y học hạt nhân trong trường hợp viêm