Học Tuần 7-8/1 Flashcards
Traffic jam
un embouteillage
Dễ bị bệnh
C’est facile à attraper une maladie / c’est facile à tomber malade
Quản lý (v)
GÉRER
Overwrap/overpacking
le suremballage
Farmer
Un paysan
Une paysanne
Thoả hiệp
Faire les commis
Shop hàng giảm giá
un magasin en vrac
Đồng xu
un sou
des sous
Giỏ hàng, basket
un panier
Chỉ ra
releverr
chăm sóc, chịu trnh (2 từừ)
- s’occuper de qqchh
- se charger de qqchh
bài thuyết trình, talk
un exposé
dc biết đến bởi
être connu par
rupture
une rupture
(gap, khoảng nghỉ)
daily life
le quotidien
- chỉ may
- cuộn chỉ
- le fil (nm)
- des bobines de fil
tác phẩm nghệ thuật
une oeuvre d’art
viện đào tạo thời trang
une institution de formation de la mode
thảo, biên tập (N)
la rédaction
tổng biên tậpp
le directeur de la rédactinon
crédo
le crédo
nền tảng
trên quy mô tập thể
à l’échelle collective
nhà kho, warehousse
un entrepôt
ngành công nghiệp xa xỉ
l’industrie du luxe
như mong đợi (cụm collocation)
être au rendez-vous
collection/gathering of
la collecte
phương pháp tiến hành
une démarche
hội viên
un adhérent
lối thoát
une issue
nearby
auprès
thông qua, through
à travers
ÉMOUSTILLER
khuấy động lên
giá trị nghệ thuật
la valeur artistique
cũng lưu ý rằng
notez aussi que
xôi
le riz gluant
họa sĩ
le peintre
tố cáo (V)
DÉNONCER
cá voi
la baleine
aim at
viser à + V / le Non
phá bỏ tính thiên nhiên
DÉNATURER
tiny
infime