Học tuần 19-20.11 Flashcards
des voeux
điều ước
primordial (a)
tiên quyết, ko thể thiếu
il est question de + V
It’s about…
S’ECHAUFFER
làm nóng
FROTTER
ma sát
mécanique
mechanism
SE PASSER DE
nhịn
simultaneity
la simultanéité
thả lỏng (n), thả lỏng (v)
un lâche-prise, LÂCHER
quá tải cv. áp lực cv
une surcharge de travail. une pression au travail.
procrastinate (động tù, danh từ người, danh từ)
procrastinater
procrastinateur (n.m)
procrastination
avoid
éviter
tự lo liệu dc, handle dc
S’EN SORTIR
testimony;
testify;
witness
témoignage (n.m)
témoigner;
témoins (n.m)
căn bệnh thế kỷ
le mal du siècle
ko có gì xa lạ (2 từ)
rien de moins;
ce n’est pas nouveau
thuộc về cơ thể
corporel (a.n)
thuộc về hô hấp
respiratoire (a.n)
mời ai làm gì
inviter qqn à faire qqch
đánh bại (v, chia đt)
vaincre => vaincs, vaincs, vainc, vainquons, vainquez, vainquent
tự đặt mình vào
se metter à…
reward
la récompense
PhD
le doctorat
ko khí, vibe (2 từ)
l’aura (n.f), l’atmosphère (n.f)
chính xác
précis
échéancier (n.m)
kỳ hạn, milestone, schedule
tự bắt mình làm gì (v. prom)
s’obliger à
chia nhỏ thành nh~ task nhỏ (2 từ)
décomposer / fractionner en petites tâches
I will get back to you soonest possible
je reviens vers toi dès que possible
liếc mắt qua
jeter un coup d’oeil à
follower
l’adepte (n.m)
biến đổi thành qqch
se transformer en qqch
về cơ bản
dans l’absolu
unload
décharger
đồng nghĩa devoir + V
avoir à + V
peuple (giống, nghiax)
le peuple, folk
un piège
cạm bẫy
(se) disperser
scatter/spread
có nguy cơ
risquer de + V
cùng nghĩa avoir
disposer de
been there, done that
ça sent le vécu