Học Tuần 4-5/2 Flashcards
Cái mâm
mâm ngũ quả
le plateau
le plateau aux 5 fruits/le plateau de 5 fruits
giải quyết
résoudre
ng làm vườn
le maraîcher
la maraîchère
tự chuyên môn hóa
se spécialiser
tự đào tạo
se former
charge năng lượng lại/quay về thiên nhiên
(se) ressourcer
nurture/foster/maintain
entretenir
nhà kính
la serre
field/scope/sphere
le champ
lớp trầm tích, lắng đọng
la sédimentation
thích hợp để
adapté(e) à…
gieo (hạt)
semer
thu hoạch
récolter
trồng rau để bán (N)
le maraîchage
compensate/điều hòa lại
pallier
hạt
la semence
thăm hàng xóm
rendre visite à nos proches
đi thăm 1 ngôi chùa nổi tiếng
visiter une pagode connue
đang xây dựng
etre (encore) en travaux
đi tảo mộ
rendre visite au dernier lieu de nos ancêtres
rendre visite aux tombeux de nos ancêtres
wish for good things
prier de bonnes choses
mảnh đất
une parcelle de terre
luôn ở ngoài trời/trg tự nhiên
elle est en pleine nature tous les jours
thẩm thấu/impregnate
imprégner
nông nghiệp sinh thái (2 từ)
la permaculture
l’agroécologie
quản lý (động từ, danh từ)
gérer
la gestion
vườn cây ăn trái
le verger
một hệ thống chung
un système communautaire