Học tuần 26-27/11 Flashcards
diễn tả conséquence (3 cách)
- verbe + tellement que + S + V
- si + adj + que + S + V
- tellement de + nom + que + S + V
PILOTER
chạy pilot dự án
nơi làm việc
de milieu du travail
gánh nặng gia đìnhh
une charge de famille
ÉLEVER
nuôi lớn
trợ cấp lương thựcc
une pension alimentaire
trợ cấp
une allocation
agacer qqn
làm phiền lòng ai
ý thức về sth
avoir conscience de qqch
ng chi tiêu nhiềuu
dépensier / dépensière
être pris(e)
taken, dc nhận vào, bận….
from now on
désormais
to despair
désespérer
bắt đầu từ số 0
partir de rien
devote to
se consacrer à …..
be good at
être bon(ne) à….
cụm đt cùng nghĩa réaliser
mettre en oeuvre
nói dối: danh từ + danh từ ng
mensonge (n.m)
menteur (n.m)
đào sâu vào
SE PENCHER sur
uẩn khúc
le repli
trói buộc
enchaîner
cãi vã, la ó
s’engueuler
trả sth lại cho ai
rendre qqch à qqn
cái bẫy thú
pipeau
mặc dù
quoique, cependent,
tự lớn lên, trưởng thành
SE CONSTRUIRE
vertu. nghĩa, số nhiều
morality/quality moral . la vertu. les vertus
whatever, mặc kệ
tant pis
jealousy
la jalousie