collocations part 2 Flashcards
gây tổn hại tới
do damage to sb/st
(do good to sb/st)
bạo lực gia đình
domestic violence
fight/struggle for st
đấu tranh cho cái gì
fight/struggle against st
đấu tranh chống lại cái gì
from scratch
from the beginning
gain a victory over st/sb
giành chiến thắng trước
có được kinh nghiệm lĩnh vực gì
gain experiment in st
thời kì thai nghén
gestation period
giảm giá, chiết khấu
get a discount
có được sự tiếp cận
get access to
xin phép ai
get one’s permission
tiếp xúc với
get/be exposed to
give birth to sb
sinh ra ai
thích/ưu ái hơn
give preference to
go hand in hand with
có mối liên hệ chặt chẽ vs
harbor the dream of
ấp ủ giấc mơ
give one’s love/regard to sb
gửi lời hỏi thăm của ai đến ai
tức giận, cáu kỉnh
go round the bend
go to one’s head
khiếm cho ng khác kiêu ngạo vì họ nghĩ họ quan trọng
gắn bó vs cái gì
have attachment to st