第25课:她学得很好 Flashcards
电视台《電視臺》
diànshìtái
television station
表演
biǎoyǎn
act,perform;demonstrate
节目《節﹣》
jiémù
program
愿意《願﹣》
yuànyì
be willing,like,wish
为什么《為﹣麼》
wèishénme
why
不错《﹣錯》
búcuò
not bad,pretty good
得
de
used after a V or an Adj to introduce a complement of result
or degree
进步《進﹣》
jìnbù
make a progress
水平
shuǐpíng
level
提高
tígāo
improve,raise
nâng cao, đề cao
准《準》
zhǔn
accurate
哪里《﹣裡》
nǎli
I’m flattered(responding politely to the compliment)
đâu có
流利
liúlì
fluent,smooth
认真《認﹣》
rènzhēn
conscientious,earnest,serious; take seriously
nhận chân: nghiêm túc, chăm chỉ; tưởng thật
看
kàn
judge,consider
为《為》
wèi
for,for the sake of
vị
这么/那么《這麼/-麼》
zhème/nàme
so,like this/that
早
zǎo
early
运动《運動》
yùndòng
do excercises
vận động, hoạt động thân thể
刚才《剛﹣》
gāngcái
just now
可以
kěyǐ
not bad,pretty good,passable
tốt, hay, giỏi
坚持《堅﹣》
jiānchí
persist in,insist on, stick to, hold on to
坚/kiên/ hard, strong, firm, resolute
因为《﹣為》
yīnwèi
because
晚
wǎn
late
李美淑
lǐměishū
淑/thục/ pure, virtuous, beautiful; hiền lành, tốt đẹp
叔/shū/thúc/: father’s younger brother
行
xíng
capable,petent
文章
wénzhāng
article,essay
bài văn, bài báo, tác phẩm
摄影《攝﹣》
shèyǐng
photography,take a picture, shoot a film
摄/nhiếp/ absorb, shoot a film
聂/niè/nhiếp/: whisper, surname