Science and Technology Flashcards
artificial intelligence
trí thông minh nhân tạo
asteroid
tiểu hành tinh
assortment
sự tổng hợp
authenticity
tính xác thực
back up
sao lưu
burn a CD
ghi đĩa
breakthrough
bước đột phá
bước tiến quan trọng
bandwidth
băng thông
cache
bộ nhớ đệm
crash
chết máy
central processing unit (CPU)
bộ xử lý trung tâm của máy tính
contribute to sth/doing sth
make a contribution to sth
góp phần làm gì
cybercrime
tội phạm công nghệ cao
compact
gọn nhẹ
counteract
chống lại
co-found
cùng thiết lập
cùng sáng lập
collision
sự va chạm
sự xung đột
cyber sickness
cảm giác mệt mỏi sau khi sdung máy tính quá lâu
cybersecurity
an ninh mạng
domain name
tên miền
drudgery
công việc cực nhọc
decipher
giải mã
digitization
sự số hóa
debris
mảnh vụn vỡ
diligent
cẩn thận
encrypt
encode
mã hóa
cài mã
floppy disk
đĩa mềm
firewall
tường lửa
gadget
thiết bị
geek
người cuồng máy tính
hardware
phần cứng
hub
trung tâm
hypothesize
đưa ra giả thuyết
hybrid
loại xe sử dụng 2 dạng năng lượng
innovative
có tính chất đổi mới
có tính chất sáng kiến
icon
biểu tượng
intuitive
dễ hiểu
monitor
màn hình máy tính
multimedia
đa phương tiện
mitigate
giảm nhẹ
làm diệu bớt
parchment paper
giấy nến
prodigious
phi thường, to lớn
palmtop
máy tính cầm tay
peculiar
riêng biệt, đặc biệt
pirated
ăn cắp
vi phạm bản quyền
probe
dò xét
provocative
gây tranh cãi
peripheral
thiết bị xuất nhập
plug in
cắm điện
reign
thống trị
revolutionary
cách mạng
speculate
suy đoán
stagnant
trì trệ
synonymous
phổ biến
nổi tiếng
siphon off
ăn cắp dần dần
scribble
viết nghệch ngoạc
scheduled maintenance
bảo trì định kì
technical failure
lỗi kĩ thuật
tech-savvy
giỏi công nghệ
technophile
những người thích công nghệ mới
toolbar
thanh công cụ
ubiquitous
phổ biến
up-to-date
cập nhật những thông tin mới nhất
validate
công nhận
viable
tồn tại
sẵn có
wacky
dở người
chập mạch
lập dị
mất trí