nw3 Flashcards
flout the law
/flaut/
phớt lờ luật
Many motorcyclists flout the law by not wearing the helmets
give teeth to
to make sth stronger or more effective, (a rule or piece of legislation)
would give your eyeteeth for sth
you would like it very much
phenomenal
Her rise to fame was quite phenomenal
extremely successful or special, in a surprising way
unusually great, much better
turn heads
attact lots of attentions
turn one’s stomach
to make sb feel sick
be in two minds
be confused to decide
act with discretion
/diskre/
hành xử 1 cách cẩn trọng
parallel
parallel career
tương tự, song song, ngang hàng
harange
hơraeng/
diễn thuyết, kêu gọi
fanatical ab
cuồng nhiệt, say mê về cái gì
deter
discourage sb from doing sth ngăn cản
annul
=rescind: bỏ bãi bỏ (+ agreement, an order)
impetuous=fierce
impetuous act
mạnh mẽ, dữ dội
hành động bốc đồng
have cultural inclination
có hứng thú tìm hiểu văn hóa
engender
sinh ra cái gì
exacerbate
làm trầm trọng
assault
/ơsalt/
cuộc tấn công, hành hung
pedagogical approach
phương pháp giáo dục
holistic learning
học tập toàn diện
cognitive development
phát triển nhận thức
vocational learning
giáo dục nghề nghiệp
broaden one’s horizons
mở rộng tầm nhìn
discerning
sáng suốt
have privilege of
có vinh dự
attire
quirky attire
trang phục
weird clothes
captivate my attention
thú hút sự chú ý
profound insights
những hiểu biết sâu sắc
instill in me a greater sense of appreciation
truyền cho tôi cảm giác trân trọng
impoverished
nghèo khó
render aid
cung cấp viện trợ
remain etched in my memory
khắc phục sâu trong ký ức của tôi
onerous and laborious
/labo/
gian nan và vất vả
daunting and ardous
gian nan và vất vả
intractable and burdensome
không thể giải quyết và gây gánh nặng
procure employment
to find a job
tread carefully
cẩn trọng và thẩn trọng trong hành động và quyết định của mình
weigh the pros and cons
cân nhắc kỹ lưỡng những lợi và hại
mitigate impact/consequence/event
giảm thiểu tác hại
unsurmountable
không thể vượt qua
an uphill struggle
difficult but possible
cultivate
trau dồi
apprehensive
worried, nervous
melachonic
sad
disgruntled
unhappy and dissapointed
be wildered
confused
to do my upmost
to try my best
impeccable
perfect, without
irreparable
(+ damage, harm, loss, injury)
=impossible to repair or make right again
commodities
any useful or valuable things
clause, but to no avail
không thành công
be better off
giàu hơn, tốt hơn
matter-of-factly
in a matter of fact way
not mince words
nói thẳng mặc dù làm cho ng khác khônh vui
skid (với vehicle)
trượt mất kiểm soát
contemptuous (of)
feeling of disliking or having no respect for sb or sth
if it’s any consolation
if it helps make things seem better
incredulous
/increju/
hoài nghi
esteem
=respect
premiere
= for the first time
mark an event, anniversary
celebrate
frivolous
I feel like doing something completely frivolous today.
behaving in a silly way and not taking anything seriously
A frivolous activity or object is silly or not important rather than useful or serious
I think he sees her as a frivolous young woman.