nw1 Flashcards
obscure
tối nghĩa, mờ mịt
perceive
nhận thấy
plunder
cướp bóc, cưỡng đoạt
assimilate into
đồng hóa, become a part of group
promulgate
công bố, truyền bá, phổ biến
rampage (n,v)
(cơn) giận điên lên
interpretation
sự giải thích
relinquish
từ bỏ
brutal
hung ác, tàn bạo
fanciful
kì cục
innately
bẩm sinh
propel us into
đẩy chúng ta tới
predispose
đưa đến, dẫn đến
frenetically
điên cuồng
plague
bệnh dịch, quấy rầy
the dawn of
the start of a period of time or sth new
viable
able to succeed and develop
proliferate
nảy nở, tăng nhanh
disparage
chê bai, xúc phạm
vilify
nói xấu, nhục mã
efficacy
= effectiveness
insurmountable difficulties
khó khăn không thể vượt quả
diminish
=mitigate=reduce=decrease
iron out
to remove problems and find solutions
immediacy
sự trực tiếp
panacea for problem
sth will solve the problem
commemorate
tưởng niệm
legible
dễ đọc = readable
resurgence of
an increase of acitivity or interest
rigorous
careful
be credited for
be praised, approved for
one’s account
one’s own narrative
put a cap on
put a limit
early birds ><
night owls
onwards and upwards
things improve better and better
armageddon
an event of great destruction
volatile
unpredictable, easily change
get of the gist of sb is saying
understand the overal meaning
be blown away
be impressed and surprised
fatigue
sự mệt nhọc
peasants
nông dân
patrol the settlement
tuần tra khu định cư
stereotype
khuôn mẫu
exquisite
very beautiful and delicate
hue
color
in lieu of
instead of
in light of
nhờ có, bởi lẽ
eschew A in favor of B
bỏ dùng A chuyển sang dùng B
proliferation
sự bùng nổ
incentivize
khuyến khích
In essence
Về bản chất
paramount
tối quan trọng
embody
thể hiện
compliance
việc tuân thủ
verbalize
express ideas, emotions
internalize
accept or absorb an idea, opinion
one-size-fits-all
suitable for everyone, every purpose
gratitude
lòng biết ơn
affirm
cam kết
assert
xác nhận, xác minh
amplify
= exaggerate
ravishing
=beautiful
be hijacked
bị sử dụng, điều khiện mà không có sự cho phép
aphorism as (một câu danh ngôn nào đó)
a short clever saying
complementary (colors, needs, skills)
useful or attractive together
retrieve
to find and bring back something
dissipate
gradually dissapear
correlated with
connected
imperious
khẩn cấp, cấp thiết
hống hách, độc đoán
profanity
= obscenity= expletives: câu nói mang ý xúc phạm
endarement
you use to show that you love someone
elusive
difficult to describe, find, achieve, or remember
hit the sack
go to bed to sleep
come down the pike
to appear or be noticed for the first time
emendation
sự sửa lỗi nội dung trong 1 cuốn sách
precede
đến, đi trước về mặt thời gian
unobtrusive
khiếm tốn, không phô trương
ostentacious
phô trương 1 cách quá đáng để nhận sự chú ý
dismay (N,v)
(sự) mất tinh thần
blunder
điều sai lầm, ngớ ngẩn
elusiveness
tính chất lảng tránh
heredity
tính di truyền
render
đưa, trả, biểu hiện, diễn tả
inimitable
không thể bắt chước
stout
quả quyết, dũng cảm
stocky
chắc nịch (về mặt cơ thể)
estrangement
sự làm cho ghẻ lạnh
linger
nán lại
perilous (Adj)
hiểm họa, đầy nguy hiểm
mingle with the crowd
hòa vào đám đông
held the authority of
take the responsibility
peculiar
=fanciful=kì cục, lạ kỳ
full of vigour
đầy sức mạnh
reminisce (V)
hồi tưởng, nhớ lại
extravagant (Adj)
hoang phí
long to
= dream to
show one’s true colors
thể hiện bản chất
out of comfort zone
ra khỏi khu vực an toàn
shoot the breze
tám chuyện linh tinh
reprimanded (adj)
bị phạt
a rock in one’s life
sb reliable and support you
genetic inheritance
sự giống về gen
hit if off= we get on like a house on fire
we get on extremely well
be drifted apart
be seperated
melanchonic (adj)
feel sad
pensive
your thinking ab sth
take sth with a pinch of salt
you don’t believe
veracity
truthfullness
vivacious
very out-going, extroverted
choc a block
crowed
chalk and cheese
very different
constructive
beneficial
courteous
good manners
notable instincts
những bản năng đáng ngạc nhiên
unbecoming
bất lịch sự
stick my neck out
liều một phen
give it a whirl
try sth
absurd
vô lý
on the verge of
trên đà
forte
sở trường