GOI (main words) Flashcards
親類
(n) họ hàng (しんるい)「THÂN LOẠI」
夫婦
(n) vợ chồng(ふうふ)「PHU PHỤ」
親子
(n) cha con, mẹ con(おやこ)「THÂN TỬ」
姉妹
(n) chị em(しまい)「TỈ MỤI」
いとこ
(n) anh chị em họ
先祖
(n) tổ tiên(せんぞ)「TIÊN TỔ」
叔父
(n) chú, bác trai(おじ)「THÚC PHỤ」
父親
(n) bố(ちちおや)「PHỤ THÂN」
長男
(n) con trai cả(ちょうなん)「TRƯỞNG NAM」
次男
(n) con trai thứ(じなん)「THỨ NAM」
末っ子
(n) con út (すえっこ)「MẠT TỬ」
一人っ子
(n) con một(ひとりっこ)「NHẤT NHÂN TỬ」
おい
(n) cháu trai
尊重(する)
(n/v-suru) tôn trọng(そんちょう)「TÔN TRỌNG」
連れる
(v-ta) dẫn theo, đi theo(つれる)「LIÊN」
似る
(v-ji) giống với(にる)「TỰ」
そっくり(な)
(a-na) giống như đúc
知人
(n) người quen(ちじん)「TRI NHÂN」
友情
(n) tình bạn(ゆうじょう)「HỮU TÌNH」
親友
(n) bạn thân(しんゆう)「THÂN HỮU」
仲間
(n) bạn bè, đồng nghiệp(なかま)「TRỌNG GIAN」
幼なじみ
(n) bạn thủa nhỏ(おさななじみ)「ẤU」
メンバー
(n) thành viên
仲良し
(n) bạn bè tốt, mối quan hệ tốt(なかよし)「TRỌNG LƯƠNG」
親しい
(a-i) thân thiết(したしい)「THÂN」
つなぐ(繋ぐ)
(v-ta) thông, nối, nắm tay
祝う
(v-ta) ăn mừng, chúc mừng(いわう)「CHÚC」
遠慮(する)
(n/v-suru) khách sáo, giữ kẽ(えんりょ)「VIỄN LỰ」
当時
(n) vào lúc đó(とうじ)「ĐƯƠNG THÌ」
別々(な)
(n/a-na) riêng biệt, riêng lẽ, từng cái(べつべつ)「BIỆT」
恋愛
(n) tình yêu(れんあい)「LUYẾN ÁI」
彼氏
(n) bạn trai(かれし)「BỈ THỊ」
出会い
(n) cuộc gặp gỡ(であい)「XUẤT HỘI」
お見合い(する)
(n/v-suru) xem mắt(おみあい)「KIẾN HỢP」
交際(する)
(n/v-suru) kết giao, giao thiệp(こうさい)「GIAO TẾ」
記念(する)
(n/v-suru) kỷ niệm, tưởng nhớ(きねん)「KÍ NIỆM」
存在(する)
(n/v-suru) tồn tại(そんざい)「TỒN TẠI」
秘密
(n) bí mật(ひみつ)「BÍ MẬT」
けんか(する)(喧嘩)
(n/v-suru) cãi vã, tranh cãi「HUYÊN HOA」
言い返す
(v-ta) đối đáp lại, cãi lại(いいかえす)「NGÔN PHẢN」
謝る
(v-ta) xin lỗi(あやまる)「TẠ」
仲直り(する)
(n/v-suru) hoà giải(なかなおり)「TRỌNG TRỰC」
もてる(持てる)
(v-ji) đào hoa「TRÌ」
ふる(振る)
(v-ta) từ chối, khước từ (tình cảm)「CHẤN」
相手
(n) đối phương, đối tác(あいて)「ĐỐI THỦ」
味方
(n) đồng minh, người cùng phe, người cùng chí hướng(みかた)「VỊ PHƯƠNG」
悪口
(n) nói xấu(わるぐち)「ÁC KHẨU」
我々
(pron) chúng tôi, chúng ta (trang trọng)(われわれ)「NGÃ KÉP」
助ける
(v-ta) cứu, giúp đỡ(たすける)「TRỢ」
支える
(v-ta) hỗ trợ, nâng đỡ(ささえる)「CHI」
誘う
(v-ta) mời, rủ rê(さそう)「DỤ」
断る
(v-ta) từ chối(ことわる)「ĐOẠN」
待ち合わせる
(v) hẹn gặp(まちあわせる)「ĐÃI HỢP」
交換(する)
(n/v-suru) trao đổi(こうかん)「GIAO HOÁN」
交流(する)
(n/v-suru) giao lưu(こうりゅう)「GIAO LƯU」
(を)預ける
(v-ta) gửi (ai đó) trông, giữ hộ(あずける)「DỰ」
(を)預かる
(v-ta) trông, giữ hộ (ai đó)(あずかる)「DỰ」
かわいがる
(v-ta) yêu thương, cưng chiều (hiragana)
甘やかす
(v-ta) nuông chiều(あまやかす)「CAM」
抱く
(v-ta) ôm ấp, bồng bế(だく)「BAO」
話しかける
(v-ta) bắt chuyện(はなしかける)「THOẠI」
無視(する)
(n/v-suru) phớt lờ, làm ngơ(むし)「VÔ THỊ」
振り向く
(v) ngoảnh lại, ngoáy đầu lại(ふりむく)「CHẤN HƯỚNG」
与える
(v-ta) trao, cho, đem lại, gây ra(あたえる)「DỮ, DỰ」
まね(する)
(n/v-suru) bắt chước (hiragana)
しょっちゅう
(adv) thường xuyên (hiragana)
たびたび
(adv) nhiều lần (hiragana)
たまに
(adv) thỉnh thoảng (hiragana)
たまたま
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên (hiragana)
めったに
(adv) hiếm khi (hiragana)
しばらく
(adv) một lúc, một thời gian ngắn (hiragana)
名字
(n) họ (trong họ tên)(みょうじ)「DANH TỰ」
性別
(n) giới tính(せいべつ)「TÍNH BIỆT」
年齢
(n) tuổi tác(ねんれい)「NIÊN LINH」
高齢
(n) tuổi cao(こうれい)「CAO LINH」
老人
(n) người già (học thuật, lạnh lùng, văn viết)(ろうじん)「LÃO NHÂN」
出身
(n) nguồn gốc của một người (vd: thành phố, quốc gia, trường học)(しゅっしん)「XUẤT THÂN」
生まれ
(n) sự ra đời, nơi sinh(うまれ)「SINH」
育ち
(n) sự lớn lên, trưởng thành(そだち)「DỤC」
行儀
(n) tác phong, hành vi, cách cư xử(ぎょうぎ)「HÀNH NGHI」
個人
(n) cá nhân(こじん)「CÁ NHÂN」
アドレス
(n) địa chỉ (katakana)
本人
(n) bản thân, người được nói đến(ほんにん)「BẢN NHÂN」
独身
(n) độc thân(どくしん)「ĐỘC THÂN」
主婦
(n) nội trợ(しゅふ)「CHỦ PHỤ」
フリーター
(n) lao động tự do (freeter) (katakana)
無職
(n) thất nghiệp(むしょく)「VÔ CHỨC」
いただく
(v-ta) nhận (khiêm nhường ngữ của もらう) (hiragana)
くださる
(v) nhận (tôn kính ngữ của くれる) (hiragana)
差し上げる
(v-ta) tặng, biếu (khiêm nhường ngữ của あげる)(さしあげる)「SAI THƯỢNG」
先一昨日
(n) hôm kìa (3 ngày trước)(さきおととい)「TIÊN NHẤT TẠC NHẬT 」
一昨日
(n) hôm kia(おととい/いっさくじつ)「NHẤT TẠC NHẬT」
本日
(n) hôm nay (kính ngữ của 今日)(ほんじつ)「BỔN NHẬT」
明々後日
(n) ngày kia (3 ngày sau)(しあさって)「MINH HẬU NHẬT」
翌日
(n) ngày tiếp theo (sau một mốc thời gian quy định)(よくじつ)「DỰC NHẬT」
先日
(n) vài ngày trước (=この間)(せんじつ)「TIÊN NHẬT」
再来週
(n) 2 tuần sau(さらいしゅう)「TÁI LAI CHU」
先々週
(n) 2 tuần trước(せんせんしゅう)「TIÊN CHU」
上旬
(n) 10 ngày đầu tháng(じょうじゅん)「THƯỢNG TUẦN」
中旬
(n) 10 ngày giữa tháng(ちゅうじゅん)「TRUNG TUẦN」
下旬
(n) 10 ngày cuối tháng(げじゅん)「HẠ TUẦN」
未来
(n) tương lai(みらい)「VỊ LAI」
数日
(n) vài ngày(すうじつ)「SỔ NHẬT」
〜以降
(n) kể từ sau ~ (một mốc thời gian, không bao gồm mốc thời gian đó)(〜いこう)「DĨ HÀNG」
深夜
(n) đêm khuya(しんや)「THÂM DẠ」
朝食
(n) bữa sáng(ちょうしょく)「TRIÊU THỰC」
昼食
(n) bữa trưa(ちゅうしょく)「TRÚ THỰC」
夕食
(n) bữa tối(ゆうしょく)「TỊCH THỰC」
デザート
(n) món tráng miệng (katakana)
おやつ
(n) bữa phụ
おかず
(n) đồ ăn kèm
食欲
(n) sự thèm ăn(しょくよく)「THỰC DỤC」
バランス
(n) sự cân bằng
量
(n) số lượng(りょう)「LƯỢNG」
自炊(する)
(n/v-suru) tự nấu ăn(じすい)「TỰ XUY」
奢る
(v-ta) bao, đãi (một bữa ăn)(おごる)「XA」
注文(する)
(n/v-suru) gọi món(ちゅうもん)「CHÚ VĂN」
乾杯(する)
(n/v-suru) cụng ly(かんぱい)「HOÀN MẠI」
お代わり(する)
(n/v-suru) thêm phần ăn/phần uống nữa(おかわり)「ĐẠI」
鍋
(n) cái nồi(なべ)「OA」
炊飯器
(n) nồi cơm điện(すいはんき)「XUY PHẠN KHÍ」
フライパン
(n) cái chảo
電子レンジ
(n) lò vi sóng(でんしれんじ)「ĐIỆN TỬ」
まな板
(n) thớt(まないた)「BẢN」
包丁
(n) con dao làm bếp(ほうちょう)「BAO ĐINH」
お玉
(n) vá múc canh(おたま)「NGỌC」
しゃもじ
(n) muôi xới cơm
大さじ
(n) thìa to(おおさじ)「ĐẠI」
アルミホイル
(n) giấy bạc nhôm
おしぼり
(n) khăn ướt
食器
(n) dụng cụ ăn uống(しょっき)「THỰC KHÍ」
グラス
(n) ly, cốc (katakana)
調味料
(n) gia vị(ちょうみりょう)「ĐIỀU VỊ LIÊU」
サラダ油
(n) dầu salad(さらだあぶら)「DU」
食品
(n) thực phẩm(しょくひん)「THỰC PHẨM」
刻む
(v-ta) khắc, chạm khắc, thái rau quả(きざむ)「KHẮC」
割る
(v-ta) làm vỡ, tách ra (vỏ trứng)(わる)「CÁT」
(皮を)むく(剥く)
(v-ta) gọt, lột (vỏ)
加える
(v-ta) thêm vào(くわえる)「GIA」
くるむ(包む)
(v-ta) gói chặt lại, bao phủ, có thể là cuốn quanh vật gì đó (thường chỉ hành động bao phủ mạnh mẽ)「BAO」
握る
(v-ta) nắm, túm(にぎる)「ÁC」
塗る
(v-ta) bôi, quét(ぬる)「ĐỒ」
取り出す
(v-ta) lấy ra(とりだす)「THỦ XUẤT」
注ぐ
(v-ta) rót, đổ(そそぐ)「CHÚ」
味見(する)
(n/v-suru) nếm thử(あじみ)「VỊ KIẾN」
分ける
(v-ta) chia ra(わける)「PHÂN」
切らす
(v-ta) dùng hết, hết hàng(きらす)「THIẾT」
冷凍(する)
(n/v-suru) đông lạnh(れいとう)「LÃNH ĐỐNG」
噛む
(v-ta) nhai, cắn(かむ)「GIẢO」
残す
(v-ta) để lại, chừa lại(のこす)「TÀN」
もったいない
(a-i) lãng phí, tiếc
済ます
(v-ta) hoàn thành, làm xong (tương đương 済ませる nhưng ít được sử dụng hơn)(すます)「TẾ」
少々
(adv) một chút, một lát(しょうしょう)「THIỂU」
手間
(n) công sức, thời gian(てま)「THỦ GIAN」
手軽な
(a-na) nhẹ nhàng, đơn giản, dễ dàng(てがるな)「THỦ KHINH」
ぬるい
(a-i) ấm (không đủ nóng mà cũng không lạnh)
水分
(n) hơi nước, thành phần nước, hàm lượng nước(すいぶん)「THỦY PHÂN」
塩辛い
(a-i) mặn(しおからい)「DIÊM TÂN」
すっぱい
(a-i) chua
腐る
(v-ji) thối, hỏng(くさる)
出来上がり
(n) sự hoàn thành, làm xong(できあがり)「XUẤT LAI THƯỢNG」
温める
(v-ta) làm ấm, hâm nóng đồ vật (nhiệt độ vừa phải)(あたためる)「ÔN」
熱する
(v-ji) làm nóng, đun nóng đồ vật (nhiệt độ cao; dùng trong nấu ăn, cảm xúc, mô tả chung chung)(ねっする)「NHIỆT」
揚げる
(v-ta) chiên, rán(あげる)「DƯƠNG」
焦げる
(v-ji) bị cháy khét(こげる)「TIÊU」
蒸す
(v-ta) chưng, hấp(むす)「CHƯNG」
茹でる
(v-ta) luộc(ゆでる)「NHƯ」
煮る
(v-ta) nấu (có nêm gia vị)(にる)「CHỬ」
沸かす
(v-ta) đun sôi(わかす)「PHÍ」
清潔な
(a-na) thanh khiết, sạch sẽ(せいけつな)「THANH KHIẾT」
ほうき
(n) cây chổi
ちりとり
(n) đồ hốt rác
雑巾
(n) khăn lau, giẻ lau(ぞうきん)「TẠP CÂN」
掃除機
(n) máy hút bụi(そうじき)「TẢO TRỪ KI」
洗剤
(n) bột giặt, chất tẩy rửa(せんざい)「TẨY TỄ」
たたむ
(v-ta) gấp, gập, xếp
干す
(v-ta) phơi khô(ほす)「KIỀN」
乾燥(する)
(n/v-suru) trở nên khô (một cách tự nhiên), sấy khô(かんそう)「KIỀN TÁO」
アイロン
(n) bàn ủi
育児
(n) việc chăm sóc con (mang tính học thuật, trang trọng, tập trung vào trách nhiệm và kỹ thuật trong việc nuôi dạy trẻ)(いくじ)「DỤC NHI」
散らかる
(v-ji) bừa bộn (v-ji)(ちらかる)「TÁN」
こぼれる
(v-ji) bị tràn, bị đổ
かび
(n) nấm mốc
ほこり
(n) bụi
臭う
(v-ji) bốc mùi, có mùi khó chịu(におう)「XÚ」
汚れ
(n) vết bẩn(よごれ)「Ô」
敷く
(v-ta) trải ra, lót(しく)「PHU」
生ごみ
(n) rác thải sinh hoạt(なまごみ)「SINH」
空き缶
(n) lon rỗng(あきかん)「KHÔNG PHỮU」
糸
(n) sợi chỉ(いと)「MỊCH」
住まい
(n) nơi ở, chỗ ở(すまい)「TRÚ」
実家
(n) nhà cha mẹ đẻ(じっか)「THỰC GIA」
家賃
(n) tiền thuê nhà(やちん)「GIA NHẪM」
内側
(n) mặt trong(うちがわ)「NỘI TRẮC」
日当たり
(n) hướng nắng, nơi có ánh sáng mặt trời(ひあたり)「NHẬT ĐƯƠNG」
居間
(n) phòng khách(いま)「CƯ GIAN」
天井
(n) trần nhà(てんじょう)「THIÊN TỈNH」
床
(n) sàn nhà(ゆか)「SÀNG」
カーぺット
(n) thảm trải sàn (katakana)
ざぶとん
(n) đệm ngồi
ソファー
(n) ghế sofa
どかす
(v-ta) loại bỏ, dời (cái gì đó) ra khỏi
家電
(n) đồ điện gia dụng(かでん)「GIA ĐIỆN」
コンセント
(n) ổ cắm điện
スイッチ
(n) công tắc
クーラー
(n) máy lạnh
ドライヤー
(n) máy sấy tóc
暖める
(v-ta) làm ấm, làm nóng (không khí)(あたためる)「NOÃN」
蛇口
(n) vòi nước(じゃぐち)「XÀ KHẨU」
(お)札
(n) tiền giấy((お)さつ)「TRÁT」
コイン
(n) tiền xu
小銭
(n) tiền lẻ(こぜに)「TIỂU TIỀN」
生活費
(n) chi phí sinh hoạt (tiền ăn uống, tiền nhà, đi lại,…)(せいかつひ)「SINH HOẠT PHÍ」
食費
(n) chi phí ăn uống(しょくひ)「THỰC PHÍ」
公共料金
(n) chi phí dịch vụ công cộng (điện, nước, ga, internet, điện thoại,…)(こうきょうりょうきん)「CÔNG CỘNG LIỆU KIM」
光熱費
(n) chi phí điện và nhiên liệu(こうねつひ)「QUANG NHIỆT PHÍ」
水道代
(n) tiền nước(すいどうだい)「THỦY ĐẠO ĐẠI」
交際費
(n) chi phí giao thiệp, chi phí quan hệ xã hội(こうさいひ)「GIAO TẾ PHÍ」
(お)こづかい
(n) tiền tiêu vặt
キャッシュカード
(n) thẻ ngân hàng
暗証番号
(n) mã pin(あんしょうばんごう)「ÁM CHỨNG PHIÊN HÀO」
預金(する)
(n) gửi tiền ngân hàng(よきん)「DỰ KIM」
貯金(する)
(n) tiền tiết kiệm(ちょきん)「TRỮ KIM」
送金(する)
(n/v-suru) chuyển tiền(そうきん)「TỐNG KIM」
振り込む
(v-ta) chuyển khoản(ふりこむ)「CHẤN VU」
引き出す
(v-ta) rút tiền(ひきだす)「DẪN XUẤT」
節約(する)
(n/v-suru) tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc để giảm thiểu lãnh phí)(せつやく)「TIẾT ƯỚC」
割り勘
(n) việc chia nhau thanh toán tiền(わりかん)「CÁT KHÁM」
レンタル(する)
(n/v-suru) thuê, mượn
支払う
(v-ta) trả tiền(しはらう)「CHI PHẤT」
ためる
(v-ta) tích luỹ, dành dụm (tiền, điểm, kinh nghiệm, …) (hiragana)
売り切れ
(n) hết hàng do bán hết (liên quan đến hành vi mua bán)(うりきれ)「MẠI THIẾT」
請求書
(n) hóa đơn yêu cầu thanh toán(せいきゅうしょ)「THỈNH CẦU THƯ」
領収書
(n) biên lai(りょうしゅうしょ)「LĨNH THU THƯ」
現金
(n) tiền mặt(げんきん)「HIỆN KIM」
代金
(n) tiền hàng(だいきん)「ĐẠI KIM」
合計(する)
(n/v-suru) tổng cộng(ごうけい)「HỢP KẾ」
税込み
(n) bao gồm thuế(ぜいこみ)「THUẾ VU」
割引
(n) sự giảm giá(わりびき)「CÁT DẪN」
半額
(n) nửa giá (tập trung vào mức giá)(はんがく)「BÁN NGẠCH」
無料
(n) sự miễn phí(むりょう)「VÔ LIÊU」
得
(n) sự có lợi, có lãi(とく)「ĐẮC」
無駄(な)
(n/a-na) vô ích, vô nghĩa, không hiệu quả(むだな)「VÔ ĐÀ」
レジ袋
(n) túi nilon tại quầy thu ngân(レジぶくろ)「ĐẠI」
定休日
(n) ngày nghỉ định kỳ(ていきゅうび)「ĐỊNH HƯU NHẬT」
覚ます
(v-ta) đánh thức(さます)「GIÁC」
年/夜が明ける
(exp) bình minh, trời sáng / hết năm (tương tự 終わる)(よる/としがあける)「DẠ MINH」
夜ふかし(する)
(n/v-suru) (việc) thức khuya(よふかし)「DẠ」
支度(する)
(n/v-suru) (việc) chuẩn bị(したく)「CHI ĐỘ」
合わせる
(v-ta) kết hợp(あわせる)「HỢP」
しまう
(v-ta) cất đi, cất giữ, lưu trữ
(ひげを)そる
(v-ta) cạo (râu)
(髪を)とかす
(v-ta) chải (tóc)((かみを)とかす)「PHÁT」
揃える
(v-ta) sắp xếp một cách trật tự, thống nhất, đồng đều, chỉnh chu (đa phần dùng hiragana nhưng cũng có một số ít dùng kanji)(そろえる)「TIỄN」
ぐっすり(と)
(adv) ngủ ngon giấc
昼寝(する)
(n/v-suru) (việc) ngủ trưa(ひるね)「TRÚ TẨM」
腰掛ける
(v-ji) ngồi (ngồi tạm, ngồi nghỉ trong thời gian ngắn)(こしかける)「YÊU QUẢI」
(日が)暮れる
(v-ji) hoàng hôn, hết ngày (nghĩa đen là mặt trời lặn)((ひが)くれる)「NHẬT MỘ」
相変わらず
(adv) như thường lệ(あいかわらず)「TƯƠNG BIẾN」
普段
(n) thường ngày, hàng ngày (trạng thái hoặc thói quen thông thường, không đặc biệt, văn nói)(ふだん)「PHỔ ĐOẠN」
撫でる
(v-ta) xoa, vuốt(なでる)「PHỦ」
電源
(n) nguồn điện(でんげん)「ĐIỆN NGUYÊN」
充電(する)
(n/v-suru) sạc điện(じゅうでん)「SUNG ĐIỆN」
セット(する)
(n/v-suru) cài đặt
お喋り(する)
(n/v-suru) trò chuyện(おしゃべり)「ĐIỆP」
リラックス(する)
(n/v-suru) thư giãn
日常
(adv) thường nhật (hoạt động lặp lại hằng ngày, trang trọng, văn viết)(にちじょう)「NHẬT THƯỜNG」
出迎え
(n) việc nghênh đón; đón tiếp; đi đón ai đó ở sân bay, nhà ga,…(でむかえ)「XUẤT NGHÊNH」
見送り
(n) việc tiễn, đưa tiễn(みおくり)「KIẾN TỐNG」
郵送(する)
(n/v-suru) (việc) gửi bằng đường bưu điện(ゆうそう)「BƯU TỐNG」
宛名
(n) tên người nhận(あてな)「UYỂN DANH」
留守番電話
(n) điện thoại trả lời tự động, hộp thư thoại(るすばんでんわ)「LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI」
解く
(v-ta) tháo ra, gỡ (dây, nút thắt,…) (thường dùng hiragana hơn)(ほどく)
混雑(する)
(n/v-suru) đông đúc, tắc nghẽn(こんざつ)「HỖN TẠP」
行列
(n) hàng người, đoàn người(ぎょうれつ)「HÀNH LIỆT」
入館料
(n) phí vào cửa(にゅうかんりょう)「NHẬP QUÁN LIÊU」
建つ
(v-ji) được xây dựng(たつ)「KIẾN」
目印
(n) dấu hiệu, mốc(めじるし)「MỤC ẤN」
ライト
(n) đèn
コンクリート
(n) bê tông
移転(する)
(n/v-suru) chuyển địa điểm(いてん)「DI CHUYỂN」
工事
(n) xây dựng(こうじ)「CÔNG SỰ」
商店街
(n) khu phố mua sắm(しょうてんがい)「THƯƠNG ĐIẾM NHAI」
高層
(n) cao tầng(こうそう)「CAO TẦNG」
水族館
(n) thủy cung(すいぞくかん)「THỦY TỘC QUÁN」
博物館
(n) viện bảo tàng(はくぶつかん)「BÁC VẬT QUÁN」
老人ホーム
(n) viện dưỡng lão(ろうじんホーム)「LÃO NHÂN」
タワー
(n) tháp
居酒屋
(n) quán rượu kiểu Nhật(いざかや)「CƯ TỬU ỐC」
八百屋
(n) cửa hàng rau(やおや)「BÁT BÁCH ỐC」
空き地
(n) đất trống(あきち)「KHÔNG ĐỊA」
出入り口
(n) lối ra vào(でいりぐち)「XUẤT NHẬP KHẨU」
自動ドア
(n) cửa tự động(じどうドア)「TỰ ĐỘNG」
ホール
(n) hội trường
正面
(n) mặt trước, chính diện(しょうめん)「CHÍNH DIỆN」
そば
(n) bên cạnh
地方
(n) địa phương(ちほう)「ĐỊA PHƯƠNG」
地域
(n) khu vực(ちいき)「ĐỊA VỰC」
郊外
(n) ngoại ô(こうがい)「GIAO NGOẠI」
中心
(n) trung tâm(ちゅうしん)「TRUNG TÂM」
人込み
(n) đám đông(ひとごみ)「NHÂN VU」
徒歩
(n) đi bộ(とほ)「ĐỒ BỘ」
ぶらぶら(する)
(adv/v-suru) lang thang
うろうろ(する)
(adv/v-suru) đi loanh quanh
通りかかる
(v-ji) đi ngang qua(とおりかかる)「THÔNG」
通り過ぎる
(v-ji) đi qua, vượt qua(とおりすぎる)「THÔNG QUA」
方向
(n) hướng, phương hướng(ほうこう)「PHƯƠNG HƯỚNG」
距離
(n) khoảng cách(きょり)「CỰ LY」
遠回り
(n) đi đường vòng(とおまわり)「VIỄN HỒI」
近道(する)
(n/v-suru) đường tắt(ちかみち)「CẬN ĐẠO」
追う
(v-ta) đuổi theo(おう)「TRUY」
追いかける
(v-ta) theo đuổi(おいかける)「TRUY」
追いつく
(v-ji) đuổi kịp(おいつく)「TRUY」
追い越す
(v-ta) vượt qua(おいこす)「TRUY VIỆT」
突き当たり
(n) cuối đường(つきあたり)「ĐỘT ĐƯƠNG」
立ち止まる
(v-ji) dừng lại(たちどまる)「LẬP CHỈ」
(道を)横切る
(v-ta) băng qua (đường)((みちを)よこぎる)「HOÀNH THIẾT」
見かける
(v-ta) nhìn thấy, bắt gặp(みかける)「KIẾN」
往復
(n) khứ hồi(おうふく)「VÃNG PHỤC」
各駅停車
(n) tàu dừng ở tất cả các ga(かくえきていしゃ)「CÁC DỊCH ĐÌNH XA」
急行
(n) tàu nhanh(きゅうこう)「CẤP HÀNH」
行き先
(n) điểm đến(いきさき)「HÀNH TIÊN」
始発
(n) chuyến đầu tiên(しはつ)「THỦY PHÁT」
終点
(n) ga cuối(しゅうてん)「CHUNG ĐIỂM」
経由(する)
(n) quá cảnh(けいゆ)「KINH DO」
定期券
(n) vé định kỳ, vé tháng(ていきけん)「ĐỊNH KỲ KHOÁN」
有効期限
(n) thời hạn hiệu lực(ゆうこうきげん)「HỮU HIỆU KÌ HẠN」
窓口
(n) quầy giao dịch(まどぐち)「SONG KHẨU」
通路側
(n) phía lối đi(つうろがわ)「THÔNG LỘ TRẮC」
改札
(n) soát vé(かいさつ)「CẢI TRÁT」
指定席
(n) ghế chỉ định(していせき)「CHỈ ĐỊNH TỊCH」
アナウンス
(n/v-suru) thông báo
車掌
(n) nhân viên phụ tàu(しゃしょう)「XA CHƯỞNG」
ホーム
(n) sân ga (katakana)
線路
(n) đường ray(せんろ)「TUYẾN LỘ」
踏切
(n) thanh chắn tàu(ふみきり)「ĐẠP THIẾT」
乗り遅れる
(v-ji) lỡ tàu, lỡ xe(のりおくれる)「THỪA TRÌ」
乗り換える
(v-ta) đổi tàu, đổi xe(のりかえる)「THỪA HOÁN」
乗り越す
(v-ta) đi vượt qua(のりこす)「THỪA VIỆT」
乗り過ごす
(v-ta) đi quá, đi lố(のりすごす)「THỪA QUÁ」
バス停
(n) trạm xe buýt(バスてい)「ĐÌNH」
乗車口
(n) cửa lên xe(じょうしゃぐち)「THỪA XA KHẨU」
乗客
(n) hành khách(じょうきゃく)「THỪA KHÁCH」
発車する
(v-suru) xuất phát(はっしゃする)「PHÁT XA」
通過する
(v-suru) đi qua(つうかする)「THÔNG QUÁ」
交通費
(n) chi phí đi lại(こうつうひ)「GIAO THÔNG PHÍ」
バス代
(n) tiền vé xe buýt(バスだい)「BUS ĐẠI」
払い戻す
(v-ta) hoàn trả tiền(はらいもどす)「PHẤT LỆ」
定員
(n) sức chứa, số người tối đa(ていいん)「ĐỊNH VIÊN」
満員
(n) đông người, đầy người(まんいん)「MÃN VIÊN」
ぎっしり(と)
(adv) chật kín, đầy ắp
すく
(v-ji) vắng vẻ (hiragana)
がらがらな
(a-na) trống không (hiragana)
時刻
(n) thời gian(じこく)「THỜI KHẮC」
優先席
(n) ghế ưu tiên(ゆうせんせき)「ƯU TIÊN TỊCH」
立ち上がる
(v-ji) đứng lên(たちあがる)「LẬP THƯỢNG」
ゆずる
(v-ta) nhường (hiragana)
かかる
(v-ji) mất (thời gian, chi phí) (hiragana)
ブレーキ
(n) phanh (katakana)
飲酒運転
(n) lái xe khi say rượu(いんしゅうんてん)「ẨM TỬU VẬN CHUYỂN」
安全運転
(n) lái xe an toàn(あんぜんうんてん)「AN TOÀN VẬN CHUYỂN」
速度
(n) tốc độ(そくど)「TỐC ĐỘ」
渋滞(する)
(n/v-suru) tắc đường(じゅうたい)「SÁP TRỆ」
シートベルト
(n) dây an toàn (seatbelt)
カーナビ
(n) hệ thống định vị ô tô (car navigation)
ハンドル
(n) tay lái (steering wheel)
トランク
(n) cốp xe
エンジン
(n) động cơ (engine)
ブレーキ
(n) phanh (brake)
アクセル
(n) bàn đạp ga
助手席
(n) ghế phụ (ghế bên cạnh tài xế)(じょしゅせき)「TRỢ THỦ TỊCH」
ドライブ(する)
(n/v-suru) lái xe
乗せる
(v-ta) chở, chất lên(のせる)「THỪA」
パンク(する)
(n/v-suru) xịt lốp
(が)ぶつかる
(v-ji) va chạm
ひく
(v-ta) cán qua
中古車
(n) xe cũ(ちゅうこしゃ)「TRUNG CỔ XA」
トラック
(n) xe tải
高速道路
(n) đường cao tốc(こうそくどうろ)「CAO TỐC ĐẠO LỘ」
一方通行
(n) đường một chiều(いっぽうつうこう)「NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH」
通行止め
(n) cấm đường(つうこうどめ)「THÔNG HÀNH CHỈ」
違反
(n/v-suru) vi phạm(いはん)「VI PHẢN」
運転免許証
(n) bằng lái xe(うんてんめんきょしょう)「VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG」
カーブ
(n) khúc cua, đường cong
ゆるい
(a-i) lỏng lẻo, nhẹ nhàng
公立
(n) công lập(こうりつ)「CÔNG LẬP」
私立
(n) tư thục(しりつ)「TƯ LẬP」
(に)入学(する)
(n/v-suru) nhập học((に)にゅうがく)「NHẬP HỌC」
(を)卒学(する)
(n/v-suru) tốt nghiệp((を)そつがく)「TỐT HỌC」
〜式
(n) lễ, kiểu(しき)「THỨC」
学年
(n) năm học(がくねん)「HỌC NIÊN」
学期
(n) học kỳ(がっき)「HỌC KỲ」
期間
(n) thời gian, khoảng thời gian(きかん)「KỲ GIAN」
時間割
(n) thời khóa biểu(じかんわり)「THỜI GIAN CÁT」
座席
(n) chỗ ngồi(ざせき)「TỌA TỊCH」
締め切り
(n) hạn chót(しめきり)「ĐẾ THIẾT」
名札
(n) thẻ tên(なふだ)「DANH TRÁT」
給食
(n) cơm trưa ở trường(きゅうしょく)「CẤP THỰC」
体育
(n) thể dục(たいいく)「THỂ DỤC」
貸し出し
(n) cho mượn, cho thuê(かしだし)「THẢI XUẤT」
返却(する)
(n/v-suru) hoàn trả(へんきゃく)「PHẢN KHƯỚC」
通学(する)
(n/v-suru) đi học (đi đến trường)(つうがく)「THÔNG HỌC」
進学(する)
(n/v-suru) học lên cao(しんがく)「TIẾN HỌC」
休学(する)
(n/v-suru) nghỉ học (tạm thời)(きゅうがく)「HƯU HỌC」
退学(する)
(n/v-suru) bỏ học, thôi học(たいがく)「THOÁI HỌC」
受験(する)
(n/v-suru) việc tham gia kỳ thi / tham gia kỳ thi(じゅけん)「THỤ NGHIỆM」
合格(する)
(n/v-suru) đỗ / đỗ kỳ thi(ごうかく)「HỢP CÁCH」
結果
(n) kết quả(けっか)「KẾT QUẢ」
実力
(n) khả năng, thực lực(じつりょく)「THỰC LỰC」
能力
(n) năng lực(のうりょく)「NĂNG LỰC」
役割
(n) vai trò(やくわり)「DỊCH CÁT」
可能性
(n) khả năng, khả thi(かのうせい)「KHẢ NĂNG TÍNH」
掲示板
(n) bảng thông báo(けいじばん)「YÊU THỊ BẢN」
正解(する)
(n/v-suru) trả lời đúng / làm đúng(せいかい)「CHÍNH GIẢI」
正確な
(a-na) chính xác(せいかくな)「CHÍNH XÁC」
間違い
(n) sai sót, lỗi lầm(まちがい)「GIAN VI」
問い
(n) câu hỏi(とい)「VẤN」
適当な
(a-na) thích hợp, vừa phải(てきとうな)「THÍCH ĐƯƠNG」
カンニング(する)
(n/v-suru) quay cóp
優れる
(v-ji) xuất sắc, vượt trội(すぐれる)「ƯU」
すらすら(と)
(adv) trôi chảy, dễ dàng
ぎりぎり(な)
(a-na) sát nút, chỉ vừa đủ
配る
(v-ta) phân phát(くばる)「PHỐI」
余る
(v-ji) dư thừa, còn lại(あまる)「DƯ」
でたらめ(な)
(a-na) linh tinh, bừa bãi
あきらめる
(v-ta) từ bỏ
企業
(n) doanh nghiệp(きぎょう)「DOANH NGHIỆP」
条件
(n) điều kiện(じょうけん)「ĐIỀU KIỆN」
募集(する)
(n/v-suru) tuyển dụng(ぼしゅう)「MỘ TẬP」
雇う
(v-ta) thuê, mướn(やとう)「CỐ」
採用(する)
(n/v-suru) tuyển dụng, thuê mướn(さいよう)「THẢI DỤNG」
面接(する)
(n/v-suru) phỏng vấn(めんせつ)「DIỆN TIẾP」
履歴書
(n) sơ yếu lý lịch(りれきしょ)「LÝ LỊCH THƯ」
資格
(n) bằng cấp, chứng chỉ(しかく)「CHỨC CÁCH」
登録
(n/v-suru) đăng ký(とうろく)「ĐĂNG LỤC」
長所
(n) điểm mạnh(ちょうしょ)「TRƯỜNG SỞ」
社会人
(n) người đi làm, người trưởng thành(しゃかいじん)「XÃ HỘI NHÂN」
インターン
(n) thực tập sinh
正社員
(n) nhân viên chính thức(せいしゃいん)「CHÍNH XÃ VIÊN」
サラリーマン
(n) nhân viên công ty, người làm thuê
失業
(n) thất nghiệp(しつぎょう)「THẤT NGHIỆP」
職場
(n) nơi làm việc(しょくば)「CHỨC TRÀNG」
受付
(n) quầy lễ tân(うけつけ)「THỤ PHÓ」
得る
(v-ta) đạt được, nhận được(える)「ĐẮC」
(が)もうかる
(v-ji) có lời, sinh lợi
通勤(する)
(n/v-suru) đi làm(つうきん)「THÔNG CẦN」
勤務(する)
(n/v-suru) làm việc(きんむ)「CẦN VỤ」
印鑑
(n) con dấu(いんかん)「ẤN GIÁM」
たとえ〜ても
(exp) dù có ~ đi nữa
しかも
(conj) hơn nữa, ngoài ra
つまり
(conj) có nghĩa là, tóm lại
または
(conj) hoặc là
それとも
(conj) hay là, hoặc là
教授
(n) giảng viên, giáo sư(きょうじゅ)「GIÁO SƯ」
講義(する)
(n/v-suru) bài giảng (giảng dạy)(こうぎ)「GIẢNG NGHĨA」
入門
(n) sự nhập môn, học nhập môn(にゅうもん)「NHẬP MÔN」
前期
(n) kỳ học trước, học kỳ đầu(ぜんき)「TIỀN KÌ」
ゼミ
(n) seminar, lớp học chuyên đề
テーマ
(n) chủ đề, đề tài
学費
(n) học phí(がくひ)「HỌC PHÍ」
奨学金
(n) học bổng(しょうがくきん)「TƯỞNG HỌC KIM」
学部
(n) khoa, bộ môn học(がくぶ)「HỌC BỘ」
文系
(n) ngành văn, xã hội(ぶんけい)「VĂN HỆ」
理系
(n) ngành khoa học tự nhiên(りけい)「LÝ HỆ」
科目
(n) môn học(かもく)「KHOA MỤC」
学科
(n) ngành học(がっか)「HỌC KHOA」
物語
(n) câu chuyện, truyện kể(ものがたり)「VẬT NGỮ」
足し算
(n) phép cộng(たしざん)「TÚC TOÁN」
イコール
(n) dấu “=” (dấu bằng)
グラフ
(n) đồ thị, biểu đồ
三角形
(n) hình tam giác(さんかっけい)「TAM GIÁC HÌNH」
定規
(n) thước kẻ(じょうぎ)「ĐỊNH QUI」
センチ
(n) cm (centimeter)
単語
(n) từ vựng(たんご)「ĐƠN NGỮ」
アクセント
(n) dấu nhấn, trọng âm
集中(する)
(n/v-suru) sự tập trung (tập trung)(しゅうちゅう)「TẬP TRUNG」
(に)出席(する)
(n/v-suru) tham dự, có mặt (trong cuộc họp)(しゅっせき)「XUẤT TỊCH」
自習(する)
(n/v-suru) tự học (học tự túc)(じしゅう)「TỰ TẬP」
(を)専攻(する)
(n/v-suru) chuyên ngành (học chuyên ngành)(せんこう)「CHUYÊN CÔNG」
きちんとする
(v-ta) làm đúng, làm cẩn thận
(を)表す
(v-ta) thể hiện, biểu thị(あらわす)「BIỂU」
暗記(する)
(n/v-suru) ghi nhớ, học thuộc lòng(あんき)「ÁM KÝ」
記憶(する)
(n/v-suru) ký ức, ghi nhớ(きおく)「KÝ ỨC」
繰り返す
(v-ta) lặp lại, làm lại(くりかえす)「SÀO PHẢN」
聞き返す
(v-ta) hỏi lại(ききかえす)「VĂN PHẢN」
聞き取る
(v-ta) nghe hiểu(ききとる)「VĂN THỦ」
聞き直す
(v-ta) nghe lại, nghe rõ lại(ききなおす)「VĂN TRỰC」
言い直す
(v-ta) nói lại, nói rõ lại(いいなおす)「NGÔN TRỰC」
手続き(する)
(n/v-suru) thủ tục (làm thủ tục)(てつづき)「THỦ TỤC」
下書き(する)
(n/v-suru) phác thảo (vẽ phác thảo)(したがき)「HẠ THƯ」
清書(する)
(n/v-suru) viết chính thức, chỉnh sửa(せいしょ)「THANH THƯ」
(えんぴつを)けずる
(v-ta) gọt (bút chì)
開く
(v-ta) mở, khai mở(ひらく)「KHAI」
遅刻(する)
(n/v-suru) đến muộn (trễ)(ちこく)「TRÌ KHOÁI」
サボる
(v-ta) trốn học, lười biếng
居眠り(する)
(n/v-suru) ngủ gật, ngáp ngủ(いねむり)「CƯ MIÊN」
かしこい
(a-i) thông minh, khôn ngoan
偉い
(a-i) vĩ đại, kiệt xuất(えらい)「VĨ」
公務員
(n) công chức(こうむいん)「CÔNG VỤ VIÊN」
弁護士
(n) luật sư(べんごし)「BIỆN HỘ SĨ」
政治家
(n) chính trị gia(せいじか)「CHÍNH TRỊ GIA」
担当(する)
(v-ta) phụ trách, đảm nhiệm(たんとうする)「ĐẢM ĐƯƠNG」
営業(する)
(v-ta) kinh doanh(えいぎょうする)「DOANH NGHIỆP」
経営(する)
(v-ta) quản lý, điều hành(けいえいする)「KINH DOANH」
広告(する)
(v-ta) quảng cáo(こうこくする)「QUẢNG CÁO」
出版(する)
(v-ta) xuất bản(しゅっぱんする)「XUẤT BẢN」
制作(する
(v-ta) sản xuất, chế tác(せいさくする)「CHẾ TÁC」
通訳(する)
(v-ta) phiên dịch(つうやくする)「THÔNG DỊCH」
精算(する)
(v-ta) thanh toán, tính toán(せいさんする)「TINH TOÁN」
日程
(n) lịch trình, thời gian biểu(にってい)「NHẬT TRÌNH」
(を)ずらす
(v-ta) hoãn, di chuyển, thay đổi vị trí
延期(する)
(v-ta) hoãn, trì hoãn(えんきする)「DIÊN KỲ」
携帯(する)
(v-ta) mang theo, sử dụng điện thoại di động(けいたいする)「HUỀ ĐỚI」
協力(する)
(v-ta) hợp tác(きょうりょくする)「HIỆP LỰC」
省略(する)
(v-ta) lược bỏ, rút gọn(しょうりゃくする)「TỈNH LƯỢC」
積む
(v-ta) chất, chồng chất, tích lũy(つむ)「TÍCH」
成長(する)
(v-ta) trưởng thành, phát triển(せいちょうする)「THÀNH TRƯỞNG」
稼ぐ
(v-ta) kiếm tiền, làm việc chăm chỉ(かせぐ)「GIÁ」
上司
(n) sếp, cấp trên(じょうし)「THƯỢNG SĨ」
先輩
(n) đàn anh, người đi trước(せんぱい)「TIÊN BỐI」
同僚
(n) đồng nghiệp(どうりょう)「ĐỒNG LIÊU」
責任
(n) trách nhiệm(せきにん)「TRÁCH NHIỆM」
不満な
(a-na) không hài lòng(ふまんな)「BẤT MÃN」
アドバイス(する)
(n/v-suru) lời khuyên, tư vấn
プレッシャー
(n) áp lực
命令(する)
(v-ta) ra lệnh, mệnh lệnh(めいれいする)「MỆNH LỆNH」
報告(する)
(v-ta) báo cáo(ほうこくする)「BÁO CÁO」
飲み会
(n) buổi tiệc rượu, họp mặt uống rượu(のみかい)「ẨM HỘI」
歓迎会
(n) buổi tiệc chào mừng(かんげいかい)「HOAN NGHÊNH HỘI」
確かめる
(v-ta) xác nhận, kiểm tra(たしかめる)「XÁC」
画面
(n) màn hình(がめん)「HỌA DIỆN」
画像
(n) hình ảnh(がぞう)「HỌA TƯỢNG」
件名
(n) tiêu đề, chủ đề(けんめい)「KIỆN DANH」
受信(する)
(v-ta) nhận (tin nhắn, email)(じゅしんする)「THỤ TINH」
返信(する)
(v-ta) phản hồi, trả lời(へんしんする)「PHẢN HỒI」
やり取り(する)
(n/v-suru) trao đổi, giao dịch(やりとり)「THỦ」
入力(する)
(v-ta) nhập liệu(にゅうりょくする)「NHẬP LỰC」
見直す
(v-ta) xem lại, kiểm tra lại(みなおす)「KIẾN LẠI」
ダウンロード(する)
(v-suru) tải xuống
添付(する)
(v-ta) đính kèm(てんぷする)「THIÊM PHỤ」
削除(する)
(v-ta) xóa(さくじょする)「TƯỚC TRỪ」
保存(する)
(v-ta) lưu, bảo quản(ほぞんする)「BẢO TỒN」
完了(する)
(v-ta) hoàn thành, kết thúc(かんりょうする)「HOÀN LIỄU」
クリック(する)
(v-suru) nhấp chuột, click
観光
(n/v-suru) tham quan, du lịch(かんこう)「QUAN QUANG」
日帰り
(n) đi về trong ngày(ひがえり)「NHẬT QUY」
ツアー
(n) tour, chuyến du lịch
五つ星ホテル
(n) khách sạn 5 sao(いつつぼしホテル)「NGŨ TINH HOTEL」
旅館
(n) lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật(りょかん)「LỮ QUÁN」
宿泊(する)
(n/v-suru) lưu trú, ở qua đêm(しゅくはく)「TÚC BẠC」
日にち
(n) ngày tháng(ひにち)「NHẬT」
滞在(する)
(n/v-suru) lưu lại, ở lại(たいざい)「TRỆ TẠI」
予算
(n) ngân sách(よさん)「DỰ TOÁN」
集合(する)
(n/v-suru) tập hợp, tụ họp(しゅうごう)「TẬP HỢP」
満室
(n) hết phòng(まんしつ)「MÃN THẤT」
取り消す
(v-ta) hủy bỏ(とりけす)「THỦ TIÊU」
追加(する)
(n/v-suru) thêm vào, bổ sung(ついか)「TRUY GIA」
足りる
(v-ji) đủ, đầy đủ(たりる)「TÚC」
スーツケース
(n) vali
使用(する)
(n/v-suru) sử dụng(しよう)「SỬ DỤNG」
時差
(n) chênh lệch múi giờ(じさ)「THỜI SAI」
両替(する)
(n/v-suru) đổi tiền(りょうがえ)「LƯỠNG THẾ」
来日(する)
(n/v-suru) đến Nhật(らいにち)「LAI NHẬT」
運動会
(n) hội thao(うんどうかい)「VẬN ĐỘNG HỘI」
試合
(n) trận đấu(しあい)「THÍ HỢP」
引き分け
(n) hòa, không phân thắng bại(ひきわけ)「DẪN PHÂN」
競争(する)
(n/v-suru) cạnh tranh(きょうそう)「CẠNH TRANH」
ライバル
(n) đối thủ
プロ
(n) chuyên nghiệp
活躍(する)
(n/v-suru) hoạt động năng nổ, thi đấu xuất sắc(かつやく)「HOẠT DƯỢC」
ける
(v-ta) đá(ける)「XÚC」
打つ
(v-ta) đánh, đập(うつ)「ĐẢ」
前半
(n) hiệp đầu, nửa đầu(ぜんはん)「TIỀN BÁN」
思い切り
(adv) hết mình, dốc hết sức(おもいきり)「TƯ THIẾT」
ペース
(n) nhịp độ
拍手(する)
(n/v-suru) vỗ tay, hoan hô(はくしゅ)「PHÁCH THỦ」
握手(する)
(n/v-suru) bắt tay(あくしゅ)「ÁC THỦ」
体操(する)
(n/v-suru) tập thể dục(たいそう)「THỂ THAO」
トレーニング(する)
(n/v-suru) luyện tập, huấn luyện
プレー(する)
(n/v-suru) chơi, thi đấu
引退(する)
(n/v-suru) giải nghệ, nghỉ thi đấu(いんたい)「DẪN THỐI」
水着
(n) đồ bơi(みずぎ)「THỦY TRƯỚC」
惜しい
(a-i) tiếc nuối, đáng tiếc(おしい)「TÍCH」
すばやい
(a-i) nhanh nhẹn, lanh lẹ
おしゃれ(な/する)
(n/a-na) phong cách, thời thượng
好む
(v-ta) thích, yêu thích(このむ)「HẢO」
流行(する)
(n/v-suru) thịnh hành, phổ biến(りゅうこう)「LƯU HÀNH」
サンプル
(n) mẫu, ví dụ
似合う
(v-ji) hợp, vừa vặn, phù hợp(にあう)「TỰ HỢP」
高級な
(a-na) cao cấp(こうきゅうな)「CAO CẤP」
ブランド
(n) thương hiệu
ショップ
(n) cửa hàng
本物
(n) đồ thật(ほんもの)「BẢN VẬT」
保証(する)
(n/v-suru) bảo hành, đảm bảo(ほしょう)「BẢO CHỨNG」
バーゲンセール
(n) giảm giá lớn
サイズ
(n) kích cỡ
カット(する)
(n/v-suru) cắt, cắt tóc
パーマ
(n) uốn tóc
染める
(v-ta) nhuộm(そめる)「NHIỄM」
香水
(n) nước hoa(こうすい)「HƯƠNG THỦY」
イヤリング
(n) khuyên tai
ネックレス
(n) vòng cổ
宝石
(n) đá quý(ほうせき)「BẢO THẠCH」
スカーフ
(n) khăn choàng cổ
上着
(n) áo khoác(うわぎ)「THƯỢNG TRƯỚC」
手袋
(n) găng tay(てぶくろ)「THỦ ĐẠI」
革
(n) da thuộc(かわ)「CÁCH」
そで
(n) tay áo
ベルト
(n) thắt lưng
ジーンズ
(n) quần jean
パンツ
(n) quần
[お]化粧(する)
(n/v-suru) trang điểm([お]けしょう)「HÓA TRANG」
はめる
(v-ta) đeo (găng tay, nhẫn, v.v.)
口紅
(n) son môi(くちべに)「KHẨU HỒNG」
気に入る
(phrase) thích, ưa thích(きにいる)「KHÍ NHẬP」
芸術
(n) nghệ thuật(げいじゅつ)「NGHỆ THUẬT」
絵画
(n) hội họa, tranh vẽ(かいが)「HỘI HỌA」
才能
(n) tài năng(さいのう)「TÀI NĂNG」
おすすめ
(n) gợi ý, đề xuất
引き分け
(n) hòa (trận đấu)(ひきわけ)「DẪN PHÂN」
名作
(n) tác phẩm nổi tiếng(めいさく)「DANH TÁC」
好奇心
(n) tính tò mò, hiếu kỳ(こうきしん)「HẢO KỲ TÂM」
サークル
(n) câu lạc bộ
コンクール
(n) cuộc thi, buổi trình diễn
講演会
(n) buổi diễn thuyết(こうえんかい)「GIẢNG DIỄN HỘI」
演奏(する)
(n/v-suru) biểu diễn (âm nhạc)(えんそう)「DIỄN TẤU」
イヤホン
(n) tai nghe nhét tai
額
(n) trán(ひたい)「NGẠCH」
ほほ
(n) má (cách viết 1)
まゆ毛
(n) lông mày(まゆげ)「MI MAO」
まつ毛
(n) lông mi(まつげ)「MI」
つめ
(n) móng tay
心臟
(n) trái tim(しんぞう)「TÂM TẠNG」
息
(n) hơi thở(いき)「TỨC」
皮ふ
(n) da(ひふ)「BÌ PHU」
汗
(n) mồ hôi(あせ)「HÃN」
顏色
(n) sắc mặt, biểu hiện khuôn mặt(かおいろ)「NHAN SẮC」
身長
(n) chiều cao cơ thể(しんちょう)「THÂN TRƯỜNG」
体重
(n) cân nặng(たいじゅう)「THỂ TRỌNG」
血液
(n) máu(けつえき)「HUYẾT DỊCH」
体温
(n) nhiệt độ cơ thể(たいおん)「THỂ ÔN」
睡眠
(n) giấc ngủ(すいみん)「THỤY MIÊN」
測る
(v-ta) đo lường, đo đạc(はかる)「TRẮC」
(~が)伸びる
(v-ji) kéo dài, phát triển(のびる)「THÂN」
部分
(n) bộ phận, phần(ぶぶん)「BỘ PHÂN」
調子
(n) tình trạng, trạng thái(ちょうし)「ĐIỀU TỬ」
手洗い
(n) rửa tay(てあらい)「THỦ TẨY」
ダイエット
(n/v-suru) giảm cân, ăn kiêng
よだれ
(n) nước dãi
鼻水
(n) nước mũi(はなみず)「TỴ THỦY」
あくび(する)
(n/v-suru) ngáp
しゃっくり(する)
(n/v-suru) nấc cục
げっぷ(する)
(n/v-suru) ợ
うがい(する)
(n/v-suru) súc miệng
くしゃみ(する)
(n/v-suru) hắt hơi
生える
(v-ji) mọc (răng, tóc, cây)(はえる)「SINH」
まぶた
(n) mí mắt
裸
(n) trần truồng, khỏa thân(はだか)「KHỎA」
控える
(v-ta) hạn chế, kiềm chế(ひかえる)「KHỐNG」
だるい
(a-i) mỏi mệt, uể oải
ぺこぺこな
(a-na) đói cồn cào
からからな
(a-na) khô khốc, khát khô
こする
(v-ta) chà xát, cọ
つい(に)
(adv) cuối cùng thì, rốt cuộc
痛み
(n) cơn đau(いたみ)「THỐNG」
(痛みが)とれる
(exp) hết đau(いたみがとれる)「THỐNG」
頭痛
(n) đau đầu(ずつう)「ĐẦU THỐNG」
腹痛
(n) đau bụng(ふくつう)「PHÚC THỐNG」
異常(な)
(n/a-na) bất thường(いじょう)「DỊ THƯỜNG」
骨折
(n/v-suru) gãy xương(こっせつ)「CỐT CHIẾT」
虫歯
(n) răng sâu(むしば)「TRÙNG XỈ」
火傷(する)
(n/v-suru) bỏng(やけど)「HỎA THƯƠNG」
花粉症
(n) dị ứng phấn hoa(かふんしょう)「HOA PHẤN CHỨNG」
日焼け(する)
(n/v-suru) cháy nắng(ひやけ)「NHẬT THIÊU」
傷
(n) vết thương(きず)「THƯƠNG」
ウイルス
(n) vi-rút
アレルギー
(n) dị ứng
しみ
(n) tàn nhang, đốm
しわ
(n) nếp nhăn
にきび
(n) mụn
(肩が)こる
(exp) vai bị cứng(かたがこる)「KIÊN」
抜く
(v-ta) nhổ, loại bỏ(ぬく)「BẠT」
ふるえる
(v-ji) run rẩy
うなる
(v-ji) rên rỉ, gầm gừ
(~が)しびれる
(v-ji) tê, tê liệt
健康診断
(n) khám sức khỏe định kỳ(けんこうしんだん)「KIỆN KHANG CHẨN ĐOÁN」
診察券
(n) phiếu khám bệnh(しんさつけん)「CHẨN SÁT KHOÁN」
検査(する)
(n/v-suru) kiểm tra, xét nghiệm(けんさ)「KIỂM TRA」
治療(する)
(n/v-suru) điều trị(ちりょう)「TRỊ LIỆU」
手術(する)
(n/v-suru) phẫu thuật(しゅじゅつ)「THỦ THUẬT」
注射(する)
(n/v-suru) tiêm, tiêm chủng(ちゅうしゃ)「CHÚ XẠ」
包帯
(n) băng bó(ほうたい)「BAO ĐỚI」
内科
(n) khoa nội(ないか)「NỘI KHOA」
外科
(n) khoa ngoại(げか)「NGOẠI KHOA」
小児科
(n) khoa nhi(しょうにか)「TIỂU NHI KHOA」
皮膚科
(n) khoa da liễu(ひふか)「BÌ PHU KHOA」
患者
(n) bệnh nhân(かんじゃ)「HOẠN GIẢ」
保険証
(n) thẻ bảo hiểm(ほけんしょう)「BẢO HIỂM CHỨNG」
栄養
(n) dinh dưỡng(えいよう)「VINH DƯỠNG」
効く
(v-ji) có hiệu quả, tác dụng(きく)「HIỆU」
おんぶ(する)
(n/v-suru) cõng
回復(する)かい
(n/v-suru) hồi phục(かいふく)「HỒI PHỤC」
そっと(する)
(adv) nhẹ nhàng, yên lặng
巻く
(v-ta) quấn, bọc(まく)「QUYỂN」
苦しむ
(v-ji) đau khổ, chịu đựng(くるしむ)「KHỔ」
さわる
(v-ji) chạm, sờ
激しい
(a-i) dữ dội, mãnh liệt(はげしい)「KÍCH」
長生き(する)
(n/v-suru) sống lâu(ながいき)「TRƯỜNG SINH」
資源
(n) tài nguyên(しげん)「TƯ NGUYÊN」
豊かな
(a-na) giàu có, phong phú(ゆたかな)「PHONG」
太陽
(n) mặt trời(たいよう)「THÁI DƯƠNG」
現れる
(v-ji) xuất hiện(あらわれる)「HIỆN」
土
(n) đất(つち)「THỔ」
岩
(n) đá(いわ)「NHAM」
丘
(n) đồi(おか)「KHÂU」
火山
(n) núi lửa(かざん)「HỎA SƠN」
穴
(n) lỗ, hố(あな)「HUYỆT」
ほる
(v-ta) đào
想像(する)
(n/v-suru) tưởng tượng(そうぞう)「TƯỞNG TƯỢNG」
(を)見上げる
(v-ta) nhìn lên(みあげる)「KIẾN THƯỢNG」
(を)見下ろす
(v-ta) nhìn xuống(みおろす)「KIẾN HẠ」
予報(する)
(n/v-suru) dự báo(よほう)「DỰ BÁO」
状態
(n) trạng thái(じょうたい)「TRẠNG THÁI」
徐々に
(adv) dần dần(じょじょに)「TỪ TỪ」
段々(と)
(adv) dần dần(だんだん)「ĐOẠN ĐOẠN」
ますます
(adv) ngày càng
すっかり
(adv) hoàn toàn
一気に
(adv) một mạch(いっきに)「NHẤT KHÍ」
一度に
(adv) một lần(いちどに)「NHẤT ĐỘ」
非常な
(a-na) rất, cực kỳ(ひじょうな)「PHI THƯỜNG」
嵐
(n) bão, giông bão(あらし)「LAM」
大雨
(n) mưa lớn(おおあめ)「ĐẠI VŨ」
折りたたみ傘
(n) ô gấp(おりたたみがさ)「CHIẾT TÁN」
(傘を)さす
(exp) mở ô, che ô((かさを)さす)「TÁN」
にわか雨
(n) mưa bất chợt(にわかあめ)「VŨ」
湿度
(n) độ ẩm(しつど)「THẤP ĐỘ」
突然
(adv) đột nhiên(とつぜん)「ĐỘT NHIÊN」
くもる
(v-ji) trở nên nhiều mây, u ám(くもる)
あっという間(に)
(exp) trong chớp mắt(あっというま(に))「GIAN」
夏日
(n) ngày hè(なつび)「HẠ NHẬT」
快晴
(n) trời đẹp(かいせい)「KHOÁI TÌNH」
まぶしい
(a-i) chói lóa, sáng chói
蒸し暑い
(a-i) oi bức, nóng ẩm(むしあつい)「CHƯNG THỬ」
氷
(n) băng, đá(こおり)「BĂNG」
凍る
(v-ji) đóng băng(こおる)「ĐỐNG」
冷える
(v-ji) lạnh đi(ひえる)「LÃNH」
ほえる
(v-ji) sủa, hú (tiếng động vật)
さびる
(v-ji) bị gỉ sét
祝日
(n) ngày lễ(しゅくじつ)「CHÚC NHẬT」
大みそか
(n) ngày cuối năm(おおみそか)「ĐẠI」
元日
(n) ngày mùng 1 tháng 1(がんじつ)「NGUYÊN NHẬT」
年賀状
(n) thiệp chúc Tết(ねんがじょう)「NIÊN HẠ TRẠNG」
お年玉
(n) tiền lì xì(おとしだま)「NIÊN NGỌC」
成人の日
(n) ngày lễ thành nhân(せいじんのひ)「THÀNH NHÂN NHẬT」
ひな祭り
(n) lễ hội búp bê Hina(ひなまつり)「TẾ」
ゴールデンウイーク
(n) tuần lễ vàng
子供の日
(n) ngày của trẻ em(こどものひ)「TỬ CUNG NHẬT」
七五三
(n) lễ hội trẻ em 7-5-3 tuổi(しちごさん)「THẤT NGŨ TAM」
年末年始
(n) kỳ nghỉ cuối năm(ねんまつねんし)「NIÊN MẠT NIÊN THỦY」
迎える
(v-ta) đón(むかえる)「NGHÊNH」
元々
(adv) vốn dĩ(もともと)「NGUYÊN」
記事
(n) bài báo(きじ)「KÝ SỰ」
政治家
(n) chính trị gia(せいじか)「CHÍNH TRỊ GIA」
政府
(n) chính phủ(せいふ)「CHÍNH PHỦ」
市民
(n) người dân thành phố(しみん)「THỊ DÂN」
生放送
(n) truyền hình trực tiếp(なまほうそう)「SINH PHÓNG TỐNG」
司会者
(n) người dẫn chương trình(しかいしゃ)「TƯ HỘI GIẢ」
評判
(n) danh tiếng, đánh giá(ひょうばん)「BÌNH PHÁN」
発売
(n/v-suru) bán ra(はつばい)「PHÁT MẠI」
結局
(adv) kết cục, cuối cùng(けっきょく)「KẾT CỤC」
(が)伝わる
(v-ji) được truyền lại(つたわる)「TRUYỀN」
うわさ(する)
(n/v-suru) tin đồn
大して~ない
(exp) không…lắm(たいして~ない)「ĐẠI」
いじめ
(n) sự bắt nạt, hành động bạo lực
迷子
(n) đứa trẻ bị lạc, người lạc(まいご)「MÊ TỬ」
行方不明
(exp) mất tích, không rõ tung tích(ゆくえふめい)「HÀNH HƯỚC BẤT MINH」
おぼれる
(v-ji) chết đuối, chìm
犯罪
(n) tội ác, hành vi phạm pháp(はんざい)「PHẠM TỘI」
犯人
(n) thủ phạm(はんにん)「PHẠM NHÂN」
パトカー
(n) xe cảnh sát
現場
(n) hiện trường, nơi xảy ra sự việc(げんば)「HIỆN TRƯỜNG」
被害者
(n) nạn nhân(ひがいしゃ)「BỊ HẠI GIẢ」
うそつき
(n) kẻ nói dối, người hay nói dối
暴れる
(v-ji) nổi loạn, làm loạn(あばれる)
争う
(v-ji) tranh cãi, đấu tranh(あらそう)「TRANH」
疑う
(v-ta) nghi ngờ(うたがう)「NGHI」
いたずら(な/する)
(n/v-suru) trò nghịch ngợm, trêu chọc
盗む
(v-ta) ăn cắp, trộm(ぬすむ)「ĐẠO」
うばう
(v-ta) cướp đoạt, lấy đi
捕まる
(v-ji) bị bắt, bị tóm(つかまる)「BỘ」
逮捕(する)
(n/v-suru) bắt giữ, bắt tội phạm(たいほ)「ĐÃI BẮT」
くだらない
(a-i) vô nghĩa, tầm phào
怪しい
(a-i) nghi ngờ, đáng ngờ(あやしい)「QUÁI」
恐ろしい
(a-i) khủng khiếp, đáng sợ(おそろしい)「KHỦNG」
疑問
(n) câu hỏi, nghi vấn(ぎもん)「NGHI VẤN」
命
(n) mạng sống, sự sống(いのち)「MẠNG」
無事(な)
(a-na) bình an, an toàn(ぶじ)「VÔ SỰ」
苦情
(n) phàn nàn, khiếu nại(くじょう)「KHỔ TÌNH」
非常口
(n) cửa thoát hiểm(ひじょうぐち)「PHI THƯỜNG KHẨU」
救う
(v-ta) cứu giúp, cứu sống(すくう)「CỨU」
さわぐ
(v-ji) làm ồn ào, náo loạn
混乱(する)
(n/v-suru) hỗn loạn, lộn xộn(こんらん)「HỖN LOẠN」
防ぐ
(v-ta) ngăn chặn, phòng ngừa(ふせぐ)「PHÒNG」
再び
(adv) lại một lần nữa, trở lại(ふたたび)「TÁI」
飛び出す
(v-ta) lao ra, vọt ra(とびだす)「PHI XUẤT」
発生(する)
(n/v-suru) phát sinh, xảy ra(はっせい)「PHÁT SINH」
借金(する)
(n/v-suru) vay tiền, nợ nần(しゃっきん)「TÁ KIM」
ゆれる
(v-ji) dao động, rung lắc
転ぶ
(v-ji) ngã, vấp ngã(ころぶ)「CHUYỂN」
(会社が)つぶれる
(v-ji) (công ty) phá sản, sập đổ
停電(する)
(n/v-suru) mất điện(ていでん)「ĐÌNH ĐIỆN」
増加(する)
(n/v-suru) tăng lên, gia tăng(ぞうか)「TĂNG GIA」
あわただしい
(a-i) vội vã, gấp gáp
そうぞうしい
(a-i) ồn ào, náo nhiệt
ずるい
(a-i) gian lận, xảo quyệt
突然
(adv) đột ngột(とつぜん)「ĐỘT NHIÊN」
偶然
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên(ぐうぜん)「NGẪU NHIÊN」
わざと
(adv) cố ý, có chủ đích
次々(と)
(adv) lần lượt, liên tiếp(つぎつぎ(と))「THỨ THỨ」
円高
(n) tỷ giá đồng yên cao(えんだか)「VIÊN CAO」
ピーク
(n) đỉnh điểm, cực điểm
信用(する)
(n/v-suru) tin tưởng (làm tin tưởng)(しんよう)「TÍN DỤNG」
失う
(v-ta) mất, mất đi(うしなう)「THẤT」
平均(する)
(n/v-suru) trung bình (làm trung bình)(へいきん)「BÌNH QUÂN」
最も
(adv) nhất, rất, cực kỳ(もっとも)「TỐI」
めちゃくちゃ(な)
(a-na) lộn xộn, bừa bãi, không có trật tự
不景気(な)
(a-na) suy thoái, khủng hoảng kinh tế(ふけいき)「BẤT CẢNH KHÍ」
かなり
(adv) khá là, tương đối
およそ
(adv) khoảng, xấp xỉ
ついに
(adv) cuối cùng, rốt cuộc
とうとう
(adv) cuối cùng, sau cùng
不可能
(a-na) không thể, không khả thi(ふかのう)「BẤT KHẢ NĂNG」
不自由
(a-na) không tự do, không thoải mái(ふじゆう)「BẤT TỰ DO」
不まじめ
(a-na) không nghiêm túc, không chân thành(ふまじめ)「BẤT CHÂN THÀNH」
無意味
(a-na) vô nghĩa(むいみ)「VÔ Ý NGHĨA」
無関心
(a-na) vô cảm, không quan tâm(むかんしん)「VÔ QUAN TÂM」
無責任
(a-na) vô trách nhiệm(むせきにん)「VÔ TRÁCH NHIỆM」
無免許
(a-na) không có giấy phép(むめんきょ)「VÔ MIỄN HỨA」
無表情
(a-na) không biểu cảm(むひょうじょう)「VÔ BIỂU CẢM」
非常識
(a-na) vô lý, không hợp lý(ひじょうしき)「PHI THƯỜNG THỨC」
未成年
(a-na) vị thành niên, chưa đủ tuổi trưởng thành(みせいねん)「VỊ THÀNH NIÊN」
未経験
(a-na) chưa có kinh nghiệm(みけいけん)「VỊ KINH NGHIỆM」
勇気
(n) dũng cảm(ゆうき)「DŨNG KHÍ」
わくわく(する)
(n/v-suru) hồi hộp, mong đợi (làm hồi hộp)
のんびり(する)
(n/v-suru) thảnh thơi, thư giãn (làm thư giãn)
ほほえむ
(v-ji) mỉm cười
あこがれる
(v-ta) mơ ước, khao khát
感激(する)
(n/v-suru) cảm động, xúc động (làm xúc động)(かんげき)「CẢM KÍCH」
感動(する)
(n/v-suru) cảm động (làm cảm động)(かんどう)「CẢM ĐỘNG」
(に)夢中(な)
(a-na) mê mẩn, say mê((に)むちゅう)「MỘNG TRUNG」
なつかしい
(a-i) nhớ nhung, hoài niệm
あきる
(v-ta) chán, mệt mỏi
嫌がる
(v-ta) ghét, không thích(いやがる)「HIỀM」
うらやましい
(a-i) ghen tị
落ち込む
(v-ji) buồn bã, suy sụp(おちこむ)「LẠC NHẬP」
がっかり(する)
(n/v-suru) thất vọng (làm thất vọng)
悲しむ
(v-ji) buồn, đau buồn(かなしむ)「BIAI」
気の毒な
(a-na) đáng thương(きのどくな)「KHÍ ĐỘC」
きつい
(a-i) căng thẳng, mệt mỏi, khó khăn
恐怖
(n) nỗi sợ hãi(きょうふ)「KHỦNG BỐ」
後悔(する)
(n/v-suru) hối hận (làm hối hận)(こうかい)「HẬU HỐI」
悩む
(v-ji) lo lắng, đau đầu(なやむ)「NÃO」
迷惑(な/する)
(n/v-suru) phiền hà (làm phiền)(めいわく)「MÊ HOẶC」
面倒な
(a-na) phiền phức(めんどうな)「DIỆN ĐẢO」
個性
(n) cá tính(こせい)「CÁ TÍNH」
働き者
(n) người chăm chỉ(はたらきもの)「ĐỘNG GIẢ」
ユーモア
(n) hài hước
おとなしい
(a-i) điềm đạm, ngoan ngoãn
人なつこい
(a-i) thân thiện
鋭い
(a-i) sắc bén(するどい)「DUỆ」
ゆかいな
(a-na) vui vẻ
真剣な
(a-na) nghiêm túc(しんけんな)「CHÂN KIẾM」
おだやかな
(a-na) ôn hòa, yên bình
のん気な
(a-na) vô lo, vô nghĩ(のんきな)「KHÍ」
単純な
(a-na) đơn giản(たんじゅんな)「ĐƠN THUẦN」
器用な
(a-na) khéo léo(きような)「KHÍ DỤNG」
気軽な
(a-na) thoải mái(きがるな)「KHÍ KHINH」
気楽な
(a-na) vô tư(きらくな)「KHÍ LẠC」
正直な
(a-na) trung thực(しょうじきな)「CHÍNH TRỰC」
素直な
(a-na) ngoan ngoãn, dễ bảo(すなおな)「TỐ TRỰC」
積極的な
(a-na) mang tính tích cực(せっきょくてきな)「TÍCH CỰC ĐÍCH」
ほがらかな
(a-na) cởi mở, vui tươi
幸せな
(a-na) hạnh phúc(しあわせな)「HẠNH」
くせ
(n) thói quen xấu
そそっかしい
(a-i) hấp tấp
図々しい
(a-i) trơ trẽn(ずうずうしい)「ĐỒ ĐỒ」
しつこい
(a-i) lì lợm, dai dẳng
いいかげんな
(a-na) cẩu thả, vô trách nhiệm
意地悪な
(a-na) độc ác, xấu tính(いじわるな)「Ý ĐỊA ÁC」
わがままな
(a-na) ích kỷ
生意気な
(a-na) hỗn xược(なまいきな)「SINH Ý KHÍ」
けちな
(a-na) keo kiệt
オーバーな
(a-na) phóng đại
あがる
(v-ji) hồi hộp, lo lắng
あせる
(v-ji) vội vàng, cuống
そわそわ(する)
(v-suru) bồn chồn, không yên
我慢(する)
(v-suru) chịu đựng, nhẫn nhịn(がまんする)「NGÃ MẠN」
迷う
(v-ji) lạc đường, phân vân(まよう)「MÊ」
憎む
(v-ta) căm ghét(にくむ)「TĂNG」
自慢
(n/v-suru) tự hào, khoe khoang(じまん)「TỰ MẠN」
魅力
(n) sức hấp dẫn, lôi cuốn(みりょく)「MỊ LỰC」
機嫌
(n) tâm trạng(きげん)「CƠ HIỀM」
本気
(n/a-na) nghiêm túc, chân thật(ほんき)「BẢN KHÍ」
本音
(n) ý định thực sự(ほんね)「BẢN ÂM」
案外
(adv) không ngờ, bất ngờ(あんがい)「ÁN NGOẠI」
平気(な)
(n/a-na) bình tĩnh, dửng dưng(へいき(な))「BÌNH KHÍ」
微妙な
(a-na) khó nói, nhạy cảm(びみょうな)「VI DIỆU」
案外
(adv) không ngờ, bất ngờ(あんがい)「ÁN NGOẠI」
祈る
(v-ta) cầu nguyện(いのる)「KỲ」
希望(する)
(v-suru) hy vọng(きぼうする)「HI VỌNG」
願う
(v-ta) mong muốn, cầu xin(ねがう)「NGUYỆN」
こっそり
(adv) lén lút, bí mật
うっかり(する)
(v-suru) vô tình, lỡ
ふと
(adv) đột nhiên, bất giác
なんとか
(adv) bằng cách nào đó
いったい
(adv) rốt cuộc
模様
(n) hoa văn, tình hình(もよう)「MÔ DẠNG」
無地
(n) trơn, không hoa văn(むじ)「VÔ ĐỊA」
柄
(n) hoa văn, mẫu(がら)「BÍNH」
水玉
(n) chấm bi(みずたま)「THỦY NGỌC」
しま
(n) sọc(しま)
縦
(n) chiều dọc(たて)「TUNG」
幅
(n) chiều rộng(はば)「PHÚC」
斜め(な)
(n/a-na) nghiêng, chéo(ななめ(な))「TÀ」
シンプルな
(a-na) đơn giản
真っ赤な
(a-na) đỏ rực(まっかな)「CHÂN XÍCH」
特徵
(n) đặc trưng(とくちょう)「ĐẶC TRƯNG」
特長
(n) điểm mạnh, ưu điểm(とくちょう)「ĐẶC TRƯỜNG」
素敵な
(a-na) tuyệt vời, đẹp(すてきな)「TỐ ĐỊCH」
印象
(n) ấn tượng(いんしょう)「ẤN TƯỢNG」
外見
(n) vẻ ngoài, bề ngoài(がいけん)「NGOẠI KIẾN」
姿
(n) dáng vẻ, bóng dáng(すがた)「TƯ」
表情
(n) biểu cảm, nét mặt(ひょうじょう)「BIỂU TÌNH」
雰囲気
(n) bầu không khí, cảm giác(ふんいき)「PHÂN VI KHÍ」
大型
(n) cỡ lớn(おおがた)「ĐẠI HÌNH」
偽善
(n) giả nhân giả nghĩa(ぎぜん)「NGỤY THIỆN」
かっこいい
(a-i) đẹp trai, ngầu
口が軽い
(exp) hay bép xép(くちがかるい)「KHẨU KHINH」
上品な
(a-na) thanh lịch, tao nhã(じょうひんな)「THƯỢNG PHẨM」
下品な
(a-na) thô tục, kém sang(げひんな)「HẠ PHẨM」
地味な
(a-na) giản dị, mộc mạc(じみな)「ĐỊA VỊ」
派手な
(a-na) lòe loẹt, sặc sỡ(はでな)「PHÁI THỦ」
スマートな
(a-na) thanh thoát, thông minh
ハンサムな
(a-na) đẹp trai
不思議な
(a-na) kỳ lạ, khó hiểu(ふしぎな)「BẤT TƯ NGHỊ」
さわやかな
(a-na) sảng khoái, dễ chịu
にっこり(とする)
(v-suru) mỉm cười
にやにや(する)
(v-suru) cười đểu, cười nham hiểm
ぺらぺら(と)
(adv) lưu loát
気になる
(v-ji) bận tâm, lo lắng(きになる)「KHÍ」
大型
(n) loại lớn(おおがた)「ĐẠI HÌNH」
表面
(n) bề mặt(ひょうめん)「BIỂU DIỆN」
立派な
(a-na) tuyệt vời, đáng nể(りっぱな)「LẬP PHÁI」
きらきら(する)
(adv/v-suru) lấp lánh
ぴかぴか(と)
(adv) sáng bóng, lấp lánh
ぼんやり(と)(する)
(adv/v-suru) mơ hồ, không rõ ràng
異なる
(v-ji) khác(ことなる)「DỊ」
目立つ
(v-ji) nổi bật(めだつ)「MỤC LẬP」
縮む
(v-ji) co lại(ちぢむ)「SÚC」
産業
(n) ngành công nghiệp(さんぎょう)「SẢN NGHIỆP」
工業
(n) công nghiệp(こうぎょう)「CÔNG NGHIỆP」
商業
(n) thương mại(しょうぎょう)「THƯƠNG NGHIỆP」
農業
(n) nông nghiệp(のうぎょう)「NÔNG NGHIỆP」
現代
(n) hiện đại(げんだい)「HIỆN ĐẠI」
現実
(n) hiện thực(げんじつ)「HIỆN THỰC」
理想
(n) lý tưởng(りそう)「LÝ TƯỞNG」
偉大な
(a-na) vĩ đại, lớn lao(いだいな)「VĨ ĐẠI」
当前な
(a-na) đương nhiên(とうぜんな)「ĐƯƠNG NHIÊN」
盛んな
(a-na) thịnh hành, phát triển(さかんな)「THỊNH」
貧しい
(a-i) nghèo nàn(まずしい)「BẦN」
発展(する)
(n/v-suru) phát triển(はってん)「PHÁT TRIỂN」
あふれる
(v-ji) tràn ngập, đầy
崩れる
(v-ji) sụp đổ(くずれる)「BĂNG」
友好
(n) tình hữu nghị(ゆうこう)「HỮU HẢO」
差別
(n) phân biệt(さべつ)「SAI BIỆT」
ジェスチャー
(n) cử chỉ, điệu bộ
ボランティア
(n) tình nguyện
首都
(n) thủ đô(しゅと)「THỦ ĐÔ」
それぞれ
(adv/n) từng cái, mỗi
片方
(n) một bên, một phía(かたほう)「PHIẾN PHƯƠNG」
順調な
(a-na) thuận lợi(じゅんちょうな)「THUẬN ĐIỀU」
語る
(v-ta) kể chuyện, thuật lại(かたる)「NGỮ」
囲む
(v-ta) bao quanh, vây quanh(かこむ)「VI」
広がる
(v-ji) lan rộng, mở rộng(ひろがる)「QUẢNG」
北極
(n) Bắc Cực(ほっきょく)「BẮC CỰC」
赤道
(n) đường xích đạo(せきどう)「XÍCH ĐẠO」
北欧
(n) Bắc Âu(ほくおう)「BẮC ÂU」
欧米
(n) Âu Mỹ(おうべい)「ÂU MỄ」
最大
(n/a-na) lớn nhất(さいだい)「TỐI ĐẠI」
最多
(n/a-na) nhiều nhất(さいた)「TỐI ĐA」
最新
(n) mới nhất(さいしん)「TỐI TÂN」
一般的
(a-na) mang tính phổ biến, thông thường(いっぱんてき)「NHẤT BAN ĐÍCH」
意識的
(a-na) có ý thức(いしきてき)「Ý THỨC ĐÍCH」
具体的
(a-na) mang tính cụ thể(ぐたいてき)「CỤ THỂ ĐÍCH」
理想的
(a-na) mang tính lý tưởng(りそうてき)「LÝ TƯỞNG ĐÍCH」