GOI Flashcards
親類 (n)
họ hàng (しんるい)「THÂN LOẠI」
親戚 (n)
họ hàng (しんせき)「THÂN THÍCH」
夫婦 (n)
vợ chồng(ふうふ)「PHU PHỤ」
ご夫妻 (n)
vợ chồng(ごふさい)「PHU THÊ」
親子 (n)
cha con, mẹ con(おやこ)「THÂN TỬ」
姉妹 (n)
chị em(しまい)「TỈ MỤI」
兄弟 (n)
anh em(きょうだい)「HUYNH ĐỆ」
いとこ (n)
anh chị em họ
先祖 (n)
tổ tiên(せんぞ)「TIÊN TỔ」
祖先 (n)
tổ tiên(そせん)「TỔ TIÊN」
叔父 (n)
chú, bác trai(おじ)「THÚC PHỤ」
叔母 (n)
dì, cô(おば)「THÚC MẪU」
父親 (n)
bố(ちちおや)「PHỤ THÂN」
母親 (n)
mẹ(ははおや)「MẪU THÂN」
長男 (n)
con trai cả(ちょうなん)「TRƯỞNG NAM」
長女 (n)
con gái lớn(ちょうじょ)「TRƯỞNG」
次男 (n)
con trai thứ(じなん)「THỨ NAM」
末っ子 (n)
con út (すえっこ)「MẠT TỬ」
一人っ子 (n)
con một(ひとりっこ)「NHẤT NHÂN TỬ」
おい (n)
cháu trai
尊重(する) (n/v-suru)
tôn trọng(そんちょう(する))「TÔN TRỌNG」
連れる (v-ta)
dẫn theo, đi theo(つれる)「LIÊN」
似る (v-ji)
giống với(にる)「TỰ」
そっくり(な) (a-na)
giống như đúc
知人 (n)
người quen(ちじん)「TRI NHÂN」
知り合い/知り合う (n)
người quen(しりあい)「TRI HỢP」
友情 (n)
tình bạn(ゆうじょう)「HỮU TÌNH」
親友 (n)
bạn thân(しんゆう)「THÂN HỮU」
仲間 (n)
bạn bè, đồng nghiệp(なかま)「TRỌNG GIAN」
幼なじみ (n)
bạn thủa nhỏ(おさななじみ)「ẤU」
幼い(な) (a-na)
trẻ con, ngây thơ(おさない)「ẤU」
メンバー (n)
thành viên
仲良し (n)
bạn bè tốt, mối quan hệ tốt(なかよし)「TRỌNG LƯƠNG」
親しい (a-i)
thân thiết(したしい)「THÂN」
つなぐ(繋ぐ) (v-ta)
kết nối, gắn kết, nối liền 2 vật bằng sợi dây, vật liệu, hoặc cách nào đó; gắn kết, duy trì mối quan hệ; kết nối các khái niệm vô hình, trừu tượng
つながる(繋がる) (v-ji)
nối liền, buộc vào, có liên quan, kết nối (mạng, đường truyền)「HỆ」
祝う (v-ta)
ăn mừng, chúc mừng(いわう)「CHÚC」
お祝い(する) (n/v-suru)
chúc mừng (trang trọng)(おいわい(する))「CHÚC」
遠慮(する) (n/v-suru)
khách sáo, giữ kẽ(えんりょ(する))「VIỄN LỰ」
当時 (n)
vào lúc đó(とうじ)「ĐƯƠNG THÌ」
別々(な) (n/a-na)
riêng biệt, riêng lẽ, từng cái(べつべつ)「BIỆT」
恋愛 (n)
tình yêu(れんあい)「LUYẾN ÁI」
彼氏 (n)
bạn trai(かれし)「BỈ THỊ」
彼女 (n)
bạn gái(かのじょ)「BỈ NỮ」
出会い (n)
cuộc gặp gỡ(であい)「XUẤT HỘI」
出会う (v-ji)
gặp gỡ tình cờ, gặp gỡ có tính chất đặc biệt(であう)「XUẤT HỘI」
お見合い(する) (n/v-suru)
xem mắt(おみあい(する))「KIẾN HỢP」
交際(する) (n/v-suru)
kết giao, giao thiệp(こうさい)「GIAO TẾ」
記念(する) (n/v-suru)
kỷ niệm, tưởng nhớ(きねん(する))「KÍ NIỆM」
存在(する) (n/v-suru)
tồn tại(そんざい(する))「TỒN TẠI」
秘密 (n)
bí mật(ひみつ)「BÍ MẬT」
けんか(する)(喧嘩) (n/v-suru)
cãi vã, tranh cãi「HUYÊN HOA」
言い返す (v-ta)
đối đáp lại, cãi lại(いいかえす)「NGÔN PHẢN」
謝る (v-ta)
xin lỗi(あやまる)「TẠ」
仲直り(する) (n/v-suru)
hoà giải(なかなおり(する))「TRỌNG TRỰC」
もてる(持てる) (v-ji)
đào hoa「TRÌ」
ふる(振る) (v-ta)
từ chối, khước từ (tình cảm)「CHẤN」
相手 (n)
đối phương, đối tác(あいて)「ĐỐI THỦ」
味方 (n)
đồng minh, người cùng phe, người cùng chí hướng(みかた)「VỊ PHƯƠNG」
悪口 (n)
nói xấu(わるぐち)「ÁC KHẨU」
我々 (pron)
chúng tôi, chúng ta (trang trọng)(われわれ)「NGÃ KÉP」
助ける (v-ta)
cứu, giúp đỡ(たすける)「TRỢ」
助かる (v-ji)
được cứu, được giúp(たすかる)「TRỢ」
支える (v-ta)
hỗ trợ, nâng đỡ(ささえる)「CHI」
誘う (v-ta)
mời, rủ rê(さそう)「DỤ」
誘い (n)
lời mời(さそい)「DỤ」
断る (v-ta)
từ chối(ことわる)「ĐOẠN」
待ち合わせる (v)
hẹn gặp(まちあわせる)「ĐÃI HỢP」
待ち合わせ (n)
cuộc hẹn gặp(まちあわせ)「ĐÃI HỢP」
交換(する) (n/v-suru)
trao đổi(こうかん(する))「GIAO HOÁN」
交換留学生 (n)
du học sinh trao đổi(こうかんりゅうがくせい)「GIAO HOÁN LƯU HỌC SINH」
交流(する) (n/v-suru)
giao lưu(こうりゅう(する))「GIAO LƯU」
交流会 (n)
buổi giao lưu(こうりゅうかい)「GIAO LƯU HỘI」
預ける (v-ta)
gửi (ai đó) trông, giữ hộ(あずける)「DỰ」
預かる (v-ta)
trông, giữ hộ (ai đó)(あずかる)「DỰ」
かわいがる (v-ta)
yêu thương, cưng chiều (hiragana)
甘やかす (v-ta)
nuông chiều(あまやかす)「CAM」
甘える (v-ji)
làm nũng(あまえる)「CAM」
抱く (v-ta)
ôm ấp, bồng bế(だく)「BAO」
話しかける (v-ta)
bắt chuyện(はなしかける)「THOẠI」
無視(する) (n/v-suru)
phớt lờ, làm ngơ(むし(する))「VÔ THỊ」
振り向く (v)
ngoảnh lại, ngoáy đầu lại(ふりむく)「CHẤN HƯỚNG」
与える (v-ta)
trao, cho, đem lại, gây ra(あたえる)「DỮ, DỰ」
まね(する) (n/v-suru)
bắt chước (hiragana)
しょっちゅう (adv)
thường xuyên (hiragana)
たびたび (adv)
nhiều lần (hiragana)
たまに (adv)
thỉnh thoảng (hiragana)
たまたま (adv)
tình cờ, ngẫu nhiên (hiragana)
めったに (adv)
hiếm khi (hiragana)
しばらく (adv)
một lúc, một thời gian ngắn (hiragana)
名字 (n)
họ (trong họ tên)(みょうじ)「DANH TỰ」
性別 (n)
giới tính(せいべつ)「TÍNH BIỆT」
年齢 (n)
tuổi tác(ねんれい)「NIÊN LINH」
高齢 (n)
tuổi cao(こうれい)「CAO LINH」
高齢者 (n)
người cao tuổi (báo chí, trang trọng, văn viết)(こうれいしゃ)「CAO LINH GIẢ」
高齢化 (n)
sự lão hóa dân số(こうれいか)「CAO LINH HOÁ」
お年寄り (n)
người già (tôn trọng, thân thiện, giao tiếp hằng ngày)(おとしより)「NIÊN KÍ」
老人 (n)
người già (học thuật, lạnh lùng, văn viết)(ろうじん)「LÃO NHÂN」
幼児 (n)
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ(ようじ)「ẤU NHI」
出身 (n)
nguồn gốc của một người (vd: thành phố, quốc gia, trường học)(しゅっしん)「XUẤT THÂN」
出身地 (n)
nơi sinh, quê quán(しゅっしんち)「XUẤT THÂN ĐỊA」
出身大学 (n)
trường đại học (đã) theo học(しゅっしんだいがく)「XUẤT THÂN HỌC SINH」
生まれ (n)
sự ra đời, nơi sinh(うまれ)「SINH」
生まれる (v-ji)
được sinh ra(うまれる)「SINH」
育ち (n)
sự lớn lên, trưởng thành(そだち)「DỤC」
育つ (v-ji)
lớn lên, phát triển(そだつ)「DỤC」
行儀 (n)
tác phong, hành vi, cách cư xử(ぎょうぎ)「HÀNH NGHI」
マナー (n)
cách cư xử, phép lịch sự (katakana)
個人 (n)
cá nhân(こじん)「CÁ NHÂN」
個人的な (a-na)
mang tính cá nhân(こじんてきな)「CÁ NHÂN ĐÍCH」
個人情報 (n)
thông tin cá nhân(こじんじょうほう)「CÁ NHÂN TÌNH BÁO」
アドレス (n)
địa chỉ (katakana)
本人 (n)
bản thân, người được nói đến(ほんにん)「BẢN NHÂN」
独身 (n)
độc thân(どくしん)「ĐỘC THÂN」
既婚 (n)
đã kết hôn(きこん)「KÍ HÔN」
主婦 (n)
nội trợ(しゅふ)「CHỦ PHỤ」
専業主婦 (n)
nội trợ toàn thời gian(せんぎょうしゅふ)「CHUYÊN NGHIỆP CHỦ PHỤ」
フリーター (n)
lao động tự do (freeter) (katakana)
無職 (n)
thất nghiệp(むしょく)「VÔ CHỨC」
いただく (v-ta)
nhận (khiêm nhường ngữ của もらう) (hiragana)
くださる (v)
nhận (tôn kính ngữ của くれる) (hiragana)
差し上げる (v-ta)
tặng, biếu (khiêm nhường ngữ của あげる)(さしあげる)「SAI THƯỢNG」
先一昨日 (n)
hôm kìa (3 ngày trước)(さきおととい)「TIÊN NHẤT TẠC NHẬT 」
一昨日 (n)
hôm kia(おととい/いっさくじつ)「NHẤT TẠC NHẬT」
本日 (n)
hôm nay (kính ngữ của 今日)(ほんじつ)「BỔN NHẬT」
明々後日/明明後日 (n)
ngày kia (3 ngày sau)(しあさって)「MINH HẬU NHẬT」
翌日 (n)
ngày tiếp theo (sau một mốc thời gian quy định)(よくじつ)「DỰC NHẬT」
前日 (n)
ngày trước đó (trước một mốc thời gian quy định)(ぜんじつ)「TIỀN NHẬT」
翌週 (n)
tuần tiếp theo (sau một mốc thời gian quy định)(よくしゅう)「DỰC CHU」
翌月 (n)
tháng tiếp theo (sau một mốc thời gian quy định)(よくげつ)「DỰC NGUYỆT」
翌年 (n)
năm tiếp theo (sau một mốc thời gian quy định)(よくねん)「DỰC NIÊN」
先日 (n)
vài ngày trước (=この間)(せんじつ)「TIÊN NHẬT」
この間 (n)
gần đây(このあいだ)「GIAN」
再来週 (n)
2 tuần sau(さらいしゅう)「TÁI LAI CHU」
先々週 (n)
2 tuần trước(せんせんしゅう)「TIÊN CHU」
上旬 (n)
10 ngày đầu tháng(じょうじゅん)「THƯỢNG TUẦN」
中旬 (n)
10 ngày giữa tháng(ちゅうじゅん)「TRUNG TUẦN」
下旬 (n)
10 ngày cuối tháng(げじゅん)「HẠ TUẦN」
未来 (n)
tương lai(みらい)「VỊ LAI」
数日 (n)
vài ngày(すうじつ)「SỔ NHẬT」
数ヶ月 (n)
vài tháng(すうかげつ)「SỔ NGUYỆT」
数年 (n)
vài năm(すうねん)「SỔ NIÊN」
数回 (n)
vài lần(すうかい)「SỔ HỒI」
〜以降 (n)
kể từ sau ~ (một mốc thời gian, không bao gồm mốc thời gian đó)(〜いこう)「DĨ HÀNG」
以後 (n)
kể từ bây giờ(いご)「DĨ HẬU」
以前 (n)
trước đây, lúc trước(いぜん)「DĨ TIỀN」
〜以来 (n)
kể từ khi ~ (một mốc thời gian, bao gồm mốc thời gian đó)(〜いらい)「DĨ LAI」
深夜 (n)
đêm khuya(しんや)「THÂM DẠ」
真夜中 (n)
nửa đêm(まよなか)「CHÂN DẠ TRUNG」
深夜番組 (n)
chương trình đêm khuya(しんやばんぐみ)「THÂM DẠ PHIÊN TỔ」
朝食 (n)
bữa sáng(ちょうしょく)「TRIÊU THỰC」
昼食 (n)
bữa trưa(ちゅうしょく)「TRÚ THỰC」
ランチ (n)
bữa trưa (katakana)
夕食 (n)
bữa tối(ゆうしょく)「TỊCH THỰC」
ディナー (n)
bữa tối (katakana)
デザート (n)
món tráng miệng (katakana)
おやつ (n)
bữa phụ
おかず (n)
đồ ăn kèm
食欲 (n)
sự thèm ăn(しょくよく)「THỰC DỤC」
バランス (n)
sự cân bằng
栄養 (n)
dinh dưỡng(えいよう)「VINH DƯỠNG」
量 (n)
số lượng(りょう)「LƯỢNG」
自炊(する) (n/v-suru)
tự nấu ăn(じすい(する))「TỰ XUY」
外食(する) (n/v-suru)
ăn ngoài(がいしょく(する))「NGOẠI THỰC」
弁当 (n)
cơm hộp(べんとう)「BIỆN ĐƯƠNG」
奢る (v-ta)
bao, đãi (một bữa ăn)(おごる)「XA」
ご馳走(する) (n/v-suru)
chiêu đãi(ごちそう(する))「TRÌ TẨU」
注文(する) (n/v-suru)
gọi món(ちゅうもん(する))「CHÚ VĂN」
乾杯(する) (n/v-suru)
cụng ly(かんぱい(する))「HOÀN MẠI」
お代わり(する) (n/v-suru)
thêm phần ăn/phần uống nữa(おかわり(する))「ĐẠI」
鍋 (n)
cái nồi(なべ)「OA」
炊飯器 (n)
nồi cơm điện(すいはんき)「XUY PHẠN KHÍ」
フライパン (n)
cái chảo
電子レンジ (n)
lò vi sóng(でんしれんじ)「ĐIỆN TỬ」
ガスレンジ (n)
bếp ga
まな板 (n)
thớt(まないた)「BẢN」
包丁 (n)
con dao làm bếp(ほうちょう)「BAO ĐINH」
ナイフ (n)
con dao (katakana)
お玉 (n)
vá múc canh(おたま)「NGỌC」
しゃもじ (n)
muôi xới cơm
大さじ (n)
thìa to(おおさじ)「ĐẠI」
小さじ (n)
thìa nhỏ(こさじ)「TIỂU」
アルミホイル (n)
giấy bạc nhôm (aluminium foil)
おしぼり (n)
khăn ướt
食器 (n)
dụng cụ ăn uống(しょっき)「THỰC KHÍ」
湯のみ (n)
chén trà(ゆのみ)「THANG」
グラス (n)
ly, cốc (katakana)
調味料 (n)
gia vị(ちょうみりょう)「ĐIỀU VỊ LIÊU」
サラダ油 (n)
dầu salad(さらだあぶら)「DU」
食品 (n)
thực phẩm(しょくひん)「THỰC PHẨM」
食料品 (n)
thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn(しょくりょうひん)「THỰC LIÊU PHẨM」
インスタント食品 (n)
thực phẩm ăn liền(いんすたんとしょくひん)「THỰC PHẨM」
レトルト食品 (n)
thực phẩm chế biến sẵn (katakana)(れとるとしょくひん)「THỰC PHẨM」
刻む (v-ta)
khắc, chạm khắc, thái rau quả(きざむ)「KHẮC」
割る (v-ta)
làm vỡ, tách ra (vỏ trứng)(わる)「CÁT」
(皮を)むく(剥く) (v-ta)
gọt, lột (vỏ)
加える (v-ta)
thêm vào(くわえる)「GIA」
くるむ(包む) (v-ta)
gói chặt lại, bao phủ, có thể là cuốn quanh vật gì đó (thường chỉ hành động bao phủ mạnh mẽ)「BAO」
包む (v-ta)
gói đồ vật, bao phủ bằng vật liệu mềm (giấy, vải, v.v.) (nhẹ nhàng, thường dùng cho quà hoặc cảm xúc)(つつむ)「BAO」
握る (v-ta)
nắm, túm(にぎる)「ÁC」
おにぎり (n)
cơm nắm
おむすび (n)
cơm nắm
塗る (v-ta)
bôi, quét(ぬる)「ĐỒ」
取り出す (v-ta)
lấy ra(とりだす)「THỦ XUẤT」
注ぐ (v-ta)
rót, đổ(そそぐ)「CHÚ」
味見(する) (n/v-suru)
nếm thử(あじみ(する))「VỊ KIẾN」
味わう (v-ta)
thưởng thức, nếm(あじわう)「VỊ」
分ける (v-ta)
chia ra(わける)「PHÂN」
切らす
(v-ta) dùng hết, hết hàng(きらす)「THIẾT」
切れる (v-ji)
sắc bén, hết hạn, hết (pin, nhiên liệu)(きれる)「THIẾT」
冷凍(する) (n/v-suru)
đông lạnh(れいとう(する))「LÃNH ĐỐNG」
解凍(する) (n/v-suru)
rã đông(かいとう(する))「GIẢI ĐỐNG」
冷凍食品 (n)
thực phẩm đông lạnh(れいとうしょくひん)「LÃNH ĐỐNG THỰC PHẨM」
噛む (v-ta)
nhai, cắn(かむ)「GIẢO」
残す (v-ta)
để lại, chừa lại(のこす)「TÀN」
残り物 (n)
đồ ăn thừa(のこりもの)「TÀN VẬT」
もったいない (a-i)
lãng phí, tiếc
済ます (v-ta)
hoàn thành, làm xong (tương đương 済ませる nhưng ít được sử dụng hơn)(すます)「TẾ」
済ませる (v-ta)
hoàn thành, làm xong (tương đương 済ます nhưng được dùng nhiều hơn)(すませる)「TẾ」
少々 (adv)
một chút, một lát(しょうしょう)「THIỂU」
手間 (n)
công sức, thời gian(てま)「THỦ GIAN」
手軽な (a-na)
nhẹ nhàng, đơn giản, dễ dàng(てがるな)「THỦ KHINH」
ぬるい (a-i)
ấm (không đủ nóng mà cũng không lạnh)
冷える (v-ji)
bị lạnh, bị nguội đi(ひえる)「LÃNH」
水分 (n)
hơi nước, thành phần nước, hàm lượng nước(すいぶん)「THỦY PHÂN」
塩辛い (a-i)
mặn(しおからい)「DIÊM TÂN」
しょっぱい (a-i)
mặn (phương ngữ Kanto)
すっぱい (a-i)
chua
腐る (v-ji)
thối, hỏng(くさる)
出来上がり (n)
sự hoàn thành, làm xong(できあがり)「XUẤT LAI THƯỢNG」
出来上る (v-ji)
được hoàn thành, được hoàn tất, được sẵn sàng (vd để phục vụ hoặc ăn)(できあがる)「XUẤT LAI THƯỢNG」
温める (v-ta)
làm ấm, hâm nóng đồ vật (nhiệt độ vừa phải)(あたためる)「ÔN」
冷やす (v-ta)
làm lạnh(ひやす)「LÃNH」
熱する (v-ji)
làm nóng, đun nóng đồ vật (nhiệt độ cao; dùng trong nấu ăn, cảm xúc, mô tả chung chung)(ねっする)「NHIỆT」
加熱(する) (n/v-suru)
gia nhiệt, làm nóng (dùng trong kỹ thuật, công nghiệp, nếu dùng trong nấu ăn thì có sắc thái trang trọng)(かねつ(する))「GIA NHIỆT」
揚げる (v-ta)
chiên, rán(あげる)「DƯƠNG」
焦げる (v-ji)
bị cháy khét(こげる)「TIÊU」
蒸す (v-ta)
chưng, hấp(むす)「CHƯNG」
蒸し暑い (a-i)
oi bức, nóng ẩm(むしあつい)「CHƯNG THỬ」
茹でる (v-ta)
luộc(ゆでる)「NHƯ」
煮る (v-ta)
nấu (có nêm gia vị)(にる)「CHỬ」
沸かす (v-ta)
đun sôi(わかす)「PHÍ」
沸く (v-ji)
sôi lên(わく)「PHÍ」
清潔な (a-na)
thanh khiết, sạch sẽ(せいけつな)「THANH KHIẾT」
不潔な (a-na)
không sạch, không thanh khiết, dơ bẩn(ふけつな)「BẤT KHIẾT」
ほうき (n)
cây chổi
掃く (v-ta)
quét nhà(はく)「TẢO」
ちりとり (n)
đồ hốt rác
雑巾 (n)
khăn lau, giẻ lau(ぞうきん)「TẠP CÂN」
掃除機 (n)
máy hút bụi(そうじき)「TẢO TRỪ KI」
洗剤 (n)
bột giặt, chất tẩy rửa(せんざい)「TẨY TỄ」
たたむ (v-ta)
gấp, gập, xếp
干す (v-ta)
phơi khô(ほす)「KIỀN」
乾燥(する) (n/v-suru)
trở nên khô (một cách tự nhiên), sấy khô(かんそう(する))「KIỀN TÁO」
アイロン (n)
bàn ủi
育児 (n)
việc chăm sóc con (mang tính học thuật, trang trọng, tập trung vào trách nhiệm và kỹ thuật trong việc nuôi dạy trẻ)(いくじ)「DỤC NHI」
子育て (n)
việc nuôi dạy con (mang tính đời thường, nhấn mạnh vào trải nghiệm thực tế của người nuôi con)(こそだて)「TỬ DỤC」
散らかる (v-ji)
bừa bộn (v-ji)(ちらかる)「TÁN」
散らかす (v-ta)
làm bừa bộn(ちらかす)「TÁN」
こぼれる (v-ji)
bị tràn, bị đổ do bất cẩn
かび (n)
nấm mốc
ほこり (n)
bụi
臭う (v-ji)
bốc mùi, có mùi khó chịu(におう)「XÚ」
臭い (a-i)
hôi, thối(くさい)「XÚ」
匂う (v-ji)
tỏa hương, có mùi thơm(におう)「MÙI」
匂い (n)
mùi hương(におい)「MÙI」
汚れ (n)
vết bẩn(よごれ)「Ô」
汚れる (v-ji)
bị bẩn, dơ(よごれる)「Ô」
敷く (v-ta)
trải ra, lót(しく)「PHU」
生ごみ (n)
rác thải sinh hoạt(なまごみ)「SINH」
燃えないごみ (n)
rác không cháy được(もえないごみ)「NHIÊN」
空き缶 (n)
lon rỗng(あきかん)「KHÔNG PHỮU」
空きびん (n)
chai rỗng(あきびん)「KHÔNG」
糸 (n)
sợi chỉ(いと)「MỊCH」
針 (n)
kim may đồ, kim tiêm, ghim giấy(はり)「CHÂM」
住まい (n)
nơi ở, chỗ ở(すまい)「TRÚ」
実家 (n)
nhà cha mẹ đẻ(じっか)「THỰC GIA」
家賃 (n)
tiền thuê nhà(やちん)「GIA NHẪM」
内側 (n)
mặt trong(うちがわ)「NỘI TRẮC」
外側 (n)
mặt ngoài(そとがわ)「NGOẠI TRẮC」
日当たり (n)
hướng nắng, nơi có ánh sáng mặt trời(ひあたり)「NHẬT ĐƯƠNG」
日当たりがいい (phrase)
sáng sủa, thoáng đãng, hướng nắng tốt(ひあたりがいい)「NHẬT ĐƯƠNG」
日当たりが悪い (phrase)
không có ánh sáng, âm u, hướng nắng xấu(ひあたりがわるい)「NHẬT ĐƯƠNG」
居間 (n)
phòng khách(いま)「CƯ GIAN」
リビング (n)
phòng khách
(living room)
天井 (n)
trần nhà(てんじょう)「THIÊN TỈNH」
床 (n)
sàn nhà(ゆか)「SÀNG」
カーぺット (n)
thảm trải sàn (katakana)
じゅうたん (n)
thảm trải sàn
ざぶとん (n)
đệm ngồi
ソファー (n)
ghế sofa
どかす
(v-ta) loại bỏ, dời (cái gì đó) ra khỏi, nhờ ai đó nhường đường
どく (v-ji)
tránh ra, xê ra, nhường đường
家電 (n)
đồ điện gia dụng(かでん)「GIA ĐIỆN」
コンセント (n)
ổ cắm điện
(concentric plug)
スイッチ (n)
công tắc
クーラー (n)
máy lạnh
ドライヤー (n)
máy sấy tóc
暖める (v-ta)
làm ấm, làm nóng (không khí)(あたためる)「NOÃN」
蛇口 (n)
vòi nước(じゃぐち)「XÀ KHẨU」
ひねる (v-ta)
vặn, xoay
(お)札 (n)
tiền giấy((お)さつ)「TRÁT」
紙幣 (n)
tiền giấy(しへい)「CHỈ TỆ」
コイン (n)
tiền xu
硬貨 (n)
tiền xu(こうか)「NGẠNH HOÁ」
小銭 (n)
tiền lẻ(こぜに)「TIỂU TIỀN」
生活費 (n)
chi phí sinh hoạt (tiền ăn uống, tiền nhà, đi lại,…)(せいかつひ)「SINH HOẠT PHÍ」
食費 (n)
chi phí ăn uống(しょくひ)「THỰC PHÍ」
公共料金 (n)
chi phí dịch vụ công cộng (điện, nước, ga, internet, điện thoại,…)(こうきょうりょうきん)「CÔNG CỘNG LIỆU KIM」
光熱費 (n)
chi phí điện và nhiên liệu(こうねつひ)「QUANG NHIỆT PHÍ」
電気代 (n)
tiền điện(でんきだい)「ĐIỆN KHÍ ĐẠI」
ガス代 (n)
tiền gas(がすだい)「ĐẠI」
水道代 (n)
tiền nước(すいどうだい)「THỦY ĐẠO ĐẠI」
交際費 (n)
chi phí giao thiệp, chi phí quan hệ xã hội(こうさいひ)「GIAO TẾ PHÍ」
(お)こづかい (n)
tiền tiêu vặt
キャッシュカード (n)
thẻ ngân hàng
クレジットカード (n)
thẻ tín dụng
暗証番号 (n)
mã pin(あんしょうばんごう)「ÁM CHỨNG PHIÊN HÀO」
預金(する) (n)
gửi tiền ngân hàng(よきん(する))「DỰ KIM」
預金通帳 (n)
sổ tài khoản ngân hàng(よきんつうちょう)「DỰ KIM THÔNG TRƯỚNG」
貯金(する) (n)
tiền tiết kiệm(ちょきん(する))「TRỮ KIM」
送金(する) (n/v-suru)
chuyển tiền(そうきん(する))「TỐNG KIM」
振り込む (v-ta)
chuyển khoản(ふりこむ)「CHẤN VU」
振り込み (n)
số tiền chuyển khoản(ふりこみ)「CHẤN VU」
引き出す (v-ta)
rút tiền(ひきだす)「DẪN XUẤT」
下す (v-ta)
rút tiền(おろす)「HẠ」
節約(する) (n/v-suru)
tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc để giảm thiểu lãnh phí)(せつやく(する))(se/tsuyaku‾)「TIẾT ƯỚC」
贅沢(な) (n/a-na)
xa xỉ(ぜいたく(な))(ze/ita\ku)「CHUẾ TRẠCH」
贅沢(する) (n/v-suru)
tiêu xài hoang phí(ぜいたく(する))(ze/ita\ku)「CHUẾ TRẠCH」
割り勘 (n)
việc chia nhau thanh toán tiền(わりかん)(wa/rikan’‾)「CÁT KHÁM」
レンタル(する) (n/v-suru)
thuê, mượn(re/ntaru)
レンタルビデオ (n)
băng video thuê(re/ntaru.bi\deo)
支払う (v-ta)
trả tiền(しはらう)(shi/hara\u)「CHI PHẤT」
支払い (n)
việc chi trả, việc thanh toán(しはらい)(shi/harai‾)「CHI PHẤT」
勘定(する) (n/v-suru)
(việc) thanh toán, tính tiền(かんじょうする)(ka/n’jo\–)「KHÁM ĐỊNH」
ためる
(v-ta) tích luỹ, dành dụm (tiền, điểm, kinh nghiệm, …) (hiragana)(ta/meru‾)
たまる
(v-ji) tích lũy, tích tụ, chất đống (hiragana)(ta/maru‾)
売り切れ (n)
hết hàng do bán hết (liên quan đến hành vi mua bán)(うりきれ)(u/rikire‾)「MẠI THIẾT」
売り切れる (v-ji)
bán hết(うりきれる)(u/rikire\ru)「MẠI THIẾT」
品切れ (n)
hết hàng do không có sẵn (liên quan đến quản lý tồn kho hoặc cung cấp)(しなぎれ)(shi/nagire)「PHẨM THIẾT」
請求書 (n)
hóa đơn yêu cầu thanh toán(せいきゅうしょ)(se/ikyuu\sho)「THỈNH CẦU THƯ」
領収書 (n)
biên lai(りょうしゅうしょ)(ryo/ushuusho)「LĨNH THU THƯ」
現金 (n)
tiền mặt(げんきん)(ge/n’ki\n’)「HIỆN KIM」
代金 (n)
tiền hàng(だいきん)(da\ikin’)「ĐẠI KIM」
合計(する) (n/v-suru)
tổng cộng(ごうけい(する))(go/–kei‾)「HỢP KẾ」
一回払い (n)
thanh toán một lần(いっかいばらい)「NHẤT HỒI PHẤT」
ボーナス払い (n)
trả bằng tiền thưởng(ボーナスはらう)「PHẤT」
税込み (n)
bao gồm thuế(ぜいこみ)(ze/ikomi‾)「THUẾ VU」
税別 (n)
chưa bao gồm thuế(ぜいべつ)「THUẾ BIỆT」
税金 (n)
thuế(ぜいきん)(ze/ikin’‾)「THUẾ KIM」
割引 (n)
sự giảm giá(わりびき)(wa/ribiki‾)「CÁT DẪN」
割り引く (v-ta)
giảm giá(わりびく)(wa/ribi\ku)「CÁT DẪN」
割引券 (n)
phiếu giảm giá(わりびきけん)(wa/ribik(i)\ken’)「CÁT DẪN KHOÁN」
学生割引 (n)
sự giảm giá cho học sinh(がくせいわりびき)(ga/k(u)sei‾wa/ribiki‾)「HỌC SINH CÁT DẪN」
半額 (n)
nửa giá (tập trung vào mức giá)(はんがく)(ha/ngaku)「BÁN NGẠCH」
半額セール (n)
khuyến mãi nửa giá (tập trung vào chiến dịch/sự kiện)(はんがくセール)(ha/ngaku.se\ru)「BÁN NGẠCH」
無料 (n)
sự miễn phí(むりょう)(mu/ryo–‾)「VÔ LIÊU」
ただ(で) (n/adv)
miễn phí (adv)(ta\da)
有料 (n)
sự có thu phí(ゆうりょう)(yu/–ryo–‾)「HỮU LIÊU」
得 (n)
sự có lợi, có lãi(とく)「ĐẮC」
得する
(v-ji) đạt được lợi ích, thu được lợi ích, có lợi(とくする)(to/k(u)suru‾)「ĐẮC」
得る
(v-ta) ① thu được, đạt được (nghĩa này đọc là える và えない) ② khả thi, có khả năng (chỉ nói về tính khả thi của sự việc chứ không nói về khả năng làm gì đó của con người) (nghĩa này đọc là うる và えない)(える/うる)(e\ru )「ĐẮC」
損する
(n/v-suru) bị thiệt hại, thua lỗ, uổng công(そんする)(so\nsuru)「TỔN」
損なう (v-ta)
làm tổn hại(そこなう)(so/kona\u)「TỔN」
無駄(な) (n/a-na)
vô ích, vô nghĩa, không hiệu quả(むだな)(mu/da)「VÔ ĐÀ」
無駄使い(する) (n/v-suru)
sử dụng lãng phí(むだづかい(する))(mu/datsu\kai)「VÔ ĐÀ SỬ」
レジ袋 (n)
túi nilon tại quầy thu ngân(レジぶくろ)(re/jibu\kuro)「ĐẠI」
定休日 (n)
ngày nghỉ định kỳ(ていきゅうび)(te/ikyu\–bi)「ĐỊNH HƯU NHẬT」
覚ます (v-ta)
đánh thức(さます)(sa/ma\su)「GIÁC」
目覚まし時計 (n)
đồng hồ báo thức(めざましどけい)(me/zamashido\kei)「MỤC GIÁC THỜI KẾ」
覚める (v-ji)
thức dậy(さめる)(sa/me\ru)「GIÁC」
年/夜が明ける (exp)
bình minh, trời sáng / hết năm (tương tự 終わる)(よる/としがあける)(a/keru‾)「DẠ MINH」
夜ふかし(する) (n/v-suru)
(việc) thức khuya(よふかし(する))(yo/fuka\shi)「DẠ」
徹夜(する) (n/v-suru)
(việc) thức trắng đêm(てつやする)(te/tsuya‾)「TRIỆT DẠ」
支度(する) (n/v-suru)
(việc) chuẩn bị(したく(する))(sh(i)/taku‾)「CHI ĐỘ」
合わせる (v-ta)
kết hợp(あわせる)(a/wase\ru)「HỢP」
しまう (v-ta)
cất đi, cất giữ, lưu trữ(shi/mau)
(ひげを)そる (v-ta)
cạo (râu)(so\ru)
(髪を)とかす (v-ta)
chải (tóc)((かみを)とかす)(to/ka\su)「PHÁT」
揃える (v-ta)
sắp xếp một cách trật tự, thống nhất, đồng đều, chỉnh chu (đa phần dùng hiragana nhưng cũng có một số ít dùng kanji)(そろえる)(so/roe\ru)「TIỄN」
そろう (v-ji)
được thu thập, tổng hợp đầy đủ(so/ro\u)
ぐっすり(と) (adv)
ngủ ngon giấc(gu/ssu\ri)
昼寝(する) (n/v-suru)
(việc) ngủ trưa(ひるね(する))(hi/rune‾)「TRÚ TẨM」
腰掛ける (v-ji)
ngồi (ngồi tạm, ngồi nghỉ trong thời gian ngắn)(こしかける)(ko/sh(i)kake\ru)「YÊU QUẢI」
(日が)暮れる (v-ji)
hoàng hôn, hết ngày (nghĩa đen là mặt trời lặn)((ひが)くれる)(ku/reru‾)「NHẬT MỘ」
年の暮れ (phrase)
cuối năm(としのくれ)(to/shinokure‾)「NIÊN MỘ」
相変わらず (adv)
như thường lệ(あいかわらず)(a/ikawarazu)「TƯƠNG BIẾN」
普段 (n)
thường ngày, hàng ngày (trạng thái hoặc thói quen thông thường, không đặc biệt, văn nói)(ふだん)(fu\dan’)「PHỔ ĐOẠN」
普段着 (n)
quần áo thường ngày(ふだんぎ)(fu/da\ngi)「PHỔ ĐOẠN TRƯỚC」
撫でる (v-ta)
xoa, vuốt(なでる)(na/de\ru)「PHỦ」
電源 (n)
nguồn điện(でんげん)(de/ngen)「ĐIỆN NGUYÊN」
充電(する) (n/v-suru)
sạc điện(じゅうでん(する))(ju/–den’‾)「SUNG ĐIỆN」
セット(する) (n/v-suru)
cài đặt(se\tto)
お喋り(する) (n/v-suru)
trò chuyện(おしゃべり(する))(o/sha\beri)「ĐIỆP」
リラックス(する) (n/v-suru)
thư giãn(ri/ra\kkusu)
日常 (adv)
thường nhật (hoạt động lặp lại hằng ngày, trang trọng, văn viết)(にちじょう)(ni/chijo–‾)「NHẬT THƯỜNG」
日常生活 (n)
cuộc sống thường ngày(にちじょうせいかつ)(ni/chijo–‾se/ikatsu‾)「NHẬT THƯỜNG SINH HOẠT」
日常会話 (n)
hội thoại thường ngày(にちじょうかいわ)(ni/chijo–‾ka/iwa‾)「NHẬT THƯỜNG HỘI THOẠI」
出迎え (n)
việc nghênh đón; đón tiếp; đi đón ai đó ở sân bay, nhà ga,…(でむかえ)(de/mukae‾)「XUẤT NGHÊNH」
出迎える (v-ta)
đi đón (sân bay, nhà ga,…), đón tiếp(でむかえる)(de/mukae\ru)「XUẤT NGHÊNH」
見送り (n)
việc tiễn, đưa tiễn(みおくり)(mi/okuri‾)「KIẾN TỐNG」
見送る (v-ta)
tiễn, đưa biệt(みおくる)(mi/okuru‾)「KIẾN TỐNG」
郵送(する) (n/v-suru)
(việc) gửi bằng đường bưu điện(ゆうそう)(yu/–so–‾)「BƯU TỐNG」
địa chỉ người nhận(あてさき)(a/tesaki‾)「UYỂN TIÊN」
宛名 (n)
tên người nhận(あてな)(a/tena‾)「UYỂN DANH」
差出人 (n)
người gửi(さしだしにん)(sa/shidashinin’‾)「SAI XUẤT NHÂN」
留守番電話 (n)
điện thoại trả lời tự động, hộp thư thoại(るすばんでんわ)(ru/suban’‾de/n’wa‾)「LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠI」
解く (v-ta)
tháo ra, gỡ (dây, nút thắt,…) (thường dùng hiragana hơn)(ほどく)(ho/do\ku)
結ぶ (v-ta)
buộc, thắt (dây, chỉ,…)(むすぶ)(mu/subu‾)「KẾT」
混雑(する) (n/v-suru)
đông đúc, tắc nghẽn(こんざつ(する))(kon\zatsu)「HỖN TẠP」
行列 (n)
hàng người, đoàn người(ぎょうれつ)(gyou‾re‾tsu‾)「HÀNH LIỆT」
入館料 (n)
phí vào cửa(にゅうかんりょう)(nyukan\ryo)「NHẬP QUÁN LIÊU」
建つ (v-ji)
được xây dựng(たつ)(ta\tsu)「KIẾN」
目印 (n)
dấu hiệu, mốc(めじるし)(me/ji\rushi)「MỤC ẤN」
ライト (n)
đèn(rai\to)
ライトアップ (n/v-suru)
chiếu sáng (light up)(raitoap\pu)
イルミネーション (n)
trang trí ánh sáng (illumination)(i/ruminee\shon)
コンクリート (n)
bê tông(konkurii\to)
レンガ (n)
gạch(ren\ga)
移転(する) (n/v-suru)
chuyển địa điểm(いてん(する))(i/ten)「DI CHUYỂN」
工事 (n)
xây dựng(こうじ)(kou\ji)「CÔNG SỰ」
商店街 (n)
khu phố mua sắm(しょうてんがい)(shouten\gai)「THƯƠNG ĐIẾM NHAI」
高層 (n)
cao tầng(こうそう)(kou‾sou‾)「CAO TẦNG」
低層 (n)
thấp tầng(ていそう)(tei‾sou‾)「ĐÊ TẦNG」
高層ビル (n)
tòa nhà cao tầng(こうそうビル)(kousoubi\ru)「CAO TẦNG」
高層マンション (n)
chung cư cao tầng(こうそうマンション)(kousouman\shon)「CAO TẦNG」
水族館 (n)
thủy cung(すいぞくかん)(suizoku\kan)「THỦY TỘC QUÁN」
博物館 (n)
viện bảo tàng(はくぶつかん)(ha/kubutsu\kan)「BÁC VẬT QUÁN」
休館日 (n)
ngày nghỉ của bảo tàng(きゅうかんび)(kyuukan\bi)「HƯU QUÁN NHẬT」
老人ホーム (n)
viện dưỡng lão(ろうじんホーム)(roujinhoo\mu)「LÃO NHÂN」
タワー (n)
tháp(ta\waa)
居酒屋 (n)
quán rượu kiểu Nhật(いざかや)(i/zakaya)「CƯ TỬU ỐC」
八百屋 (n)
cửa hàng rau(やおや)(ya/oya)「BÁT BÁCH ỐC」
空き地 (n)
đất trống(あきち)(a/kichi)「KHÔNG ĐỊA」
出入り口 (n)
lối ra vào(でいりぐち)(deirigu\chi)「XUẤT NHẬP KHẨU」
非常口 (n)
lối thoát hiểm(ひじょうぐち)(hi/jou\guchi)「PHI THƯỜNG KHẨU」
自動ドア (n)
cửa tự động(じどうドア)(ji/doudo\a)「TỰ ĐỘNG」
ホール (n)
hội trường(hoo\ru)
正面 (n)
mặt trước, chính diện(しょうめん)(shou‾men‾)「CHÍNH DIỆN」
そば (n)
bên cạnh(so\ba)
地方 (n)
địa phương(ちほう)(chi\hou)「ĐỊA PHƯƠNG」
地域 (n)
khu vực(ちいき)(chii\ki)「ĐỊA VỰC」
郊外 (n)
ngoại ô(こうがい)(kou\gai)「GIAO NGOẠI」
都会 (n)
thành phố lớn(とかい)(to/kai)「ĐÔ HỘI」
中心 (n)
trung tâm(ちゅうしん)(chuu‾shin‾)「TRUNG TÂM」
中央 (n)
chính giữa(ちゅうおう)(chuu‾ou‾)「TRUNG ƯƠNG」
人込み (n)
đám đông(ひとごみ)(hi/togomi)「NHÂN VU」
徒歩 (n)
đi bộ(とほ)(to\ho)「ĐỒ BỘ」
ぶらぶら(する) (adv/v-suru)
lang thang(bura\bura)
うろうろ(する) (adv/v-suru)
đi loanh quanh(uro\uro)
通りかかる (v-ji)
đi ngang qua(とおりかかる)(toorikaka\ru)「THÔNG」
通り過ぎる (v-ji)
đi qua, vượt qua(とおりすぎる)(toorisugi\ru)「THÔNG QUA」
方向 (n)
hướng, phương hướng(ほうこう)(hou‾kou‾)「PHƯƠNG HƯỚNG」
距離 (n)
khoảng cách(きょり)(kyo\ri)「CỰ LY」
遠回り (n)
đi đường vòng(とおまわり)(toomawa\ri)「VIỄN HỒI」
近道(する) (n/v-suru)
đường tắt(ちかみち(する))(chi/kami\chi)「CẬN ĐẠO」
回り道(する) (n/v-suru)
đi vòng(まわりみち(する))(ma/warimi\chi)「HỒI ĐẠO」
追う (v-ta)
đuổi theo(おう)(o/u)「TRUY」
追いかける (v-ta)
theo đuổi(おいかける)(oikake\ru)「TRUY」
追いつく (v-ji)
đuổi kịp(おいつく)(oitsu\ku)「TRUY」
追い越す (v-ta)
vượt qua(おいこす)(oiko\su)「TRUY VIỆT」
突き当たり (n)
cuối đường(つきあたり)(tsu‾ki‾a‾ta‾ri‾)「ĐỘT ĐƯƠNG」
突き当たる (v-ji)
đâm vào cuối đường(つきあたる)(tsukiata\ru)「ĐỘT ĐƯƠNG」
立ち止まる (v-ji)
dừng lại(たちどまる)(ta/chidoma\ru)「LẬP CHỈ」
(道を)横切る (v-ta)
băng qua (đường)((みちを)よこぎる)(yo/kogi\ru)「HOÀNH THIẾT」
渡る (v-ta)
băng qua(わたる)(wa/taru)「ĐỘ」
見かける (v-ta)
nhìn thấy, bắt gặp(みかける)(mi/kakeru)「KIẾN」
往復
(n) khứ hồi(おうふく)「VÃNG PHỤC」
程復切符
(n) vé khứ hồi(ていふくきっぷ)「TRÌNH PHỤC THIẾT PHÙ」
片道
(n) một chiều(かたみち)「PHIẾN ĐẠO」
各駅停車
(n) tàu dừng ở tất cả các ga(かくえきていしゃ)「CÁC DỊCH ĐÌNH XA」
急行
(n) tàu nhanh(きゅうこう)「CẤP HÀNH」
特急
(n) tàu tốc hành đặc biệt(とっきゅう)「ĐẶC CẤP」
快速
(n) tàu tốc hành(かいそく)「KHOÁI TỐC」
行き先
(n) điểm đến(いきさき)「HÀNH TIÊN」
始発
(n) chuyến đầu tiên(しはつ)「THỦY PHÁT」
終電
(n) chuyến tàu cuối(しゅうでん)「CHUNG ĐIỆN」
終点
(n) ga cuối(しゅうてん)「CHUNG ĐIỂM」
経由
(n) thông qua, đi qua(けいゆ)「KINH DO」
定期券
(n) vé định kỳ, vé tháng(ていきけん)「ĐỊNH KỲ KHOÁN」
回数券
(n) vé theo lần(かいすうけん)「HỒI SỐ KHOÁN」
有効期限
(n) thời hạn hiệu lực(ゆうこうきげん)「HỮU HIỆU KÌ HẠN」
窓口
(n) quầy giao dịch, cửa bán vé(まどぐち)「SONG KHẨU」
通路側
(n) phía lối đi(つうろがわ)「THÔNG LỘ TRẮC」
改札
(n) soát vé(かいさつ)「CẢI TRÁT」
改札口
(n) cửa soát vé(かいさつぐち)「CẢI TRÁT KHẨU」
自動改札
(n) cổng soát vé tự động(じどうかいさつ)「TỰ ĐỘNG CẢI TRÁT」
指定席
(n) ghế chỉ định(していせき)「CHỈ ĐỊNH TỊCH」
指定する
(n/v-suru) chỉ định(していする)「CHỈ ĐỊNH」
自由席
(n) ghế tự do(じゆうせき)「TỰ DO TỊCH」
アナウンス
(n/v-suru) thông báo()「」
車掌
(n) nhân viên phụ tàu(しゃしょう)「XA CHƯỞNG」
ホーム
(n) sân ga (katakana)()「」
線路
(n) đường ray(せんろ)「TUYẾN LỘ」
踏切
(n) thanh chắn tàu(ふみきり)「ĐẠP THIẾT」
踏む
(v-ta) giẫm, đạp(ふむ)「ĐẠP」
乗り遅れる
(v-ji) lỡ tàu, lỡ xe(のりおくれる)「THỪA TRÌ」
乗り換える
(v-ta) đổi tàu, đổi xe(のりかえる)「THỪA HOÁN」
乗り越す
(v-ta) đi vượt qua(のりこす)「THỪA VIỆT」
乗り越し
(n) việc đi quá ga(のりこし)「THỪA VIỆT」
料金
(n) chi phí, giá cước(りょうきん)「LIỆU KIM」
乗り過ごす
(v-ta) đi quá, đi lố(のりすごす)「THỪA QUÁ」
バス停
(n) trạm xe buýt(バスてい)「ĐÌNH」
停留所
(n) bến dừng xe(ていりゅうじょ)「ĐÌNH LƯU SỞ」
バス乗り場
(n) điểm lên xe buýt(バスのりば)「THỪA TRƯỜNG」
乗車口
(n) cửa lên xe(じょうしゃぐち)「THỪA XA KHẨU」
降車口
(n) cửa xuống xe(こうしゃぐち)「GIÁNG XA KHẨU」
乗客
(n) hành khách(じょうきゃく)「THỪA KHÁCH」
下車する
(v-suru) xuống xe(げしゃする)「HẠ XA」
発車する
(v-suru) xuất phát(はっしゃする)「PHÁT XA」
停車する
(v-suru) dừng xe(ていしゃする)「ĐÌNH XA」
通過する
(v-suru) đi qua(つうかする)「THÔNG QUÁ」
交通費
(n) chi phí đi lại(こうつうひ)「GIAO THÔNG PHÍ」
バス代
(n) tiền vé xe buýt(バスだい)「BUS ĐẠI」
払い戻す
(v-ta) hoàn trả tiền(はらいもどす)「PHẤT LỆ」
払い戻し
(n) việc hoàn tiền(はらいもどし)「PHẤT LỆ」
定員
(n) sức chứa, số người tối đa(ていいん)「ĐỊNH VIÊN」
定員オーバー
(n) vượt quá sức chứa(ていいんオーバー)「ĐỊNH VIÊN」
満員
(n) đông người, đầy người(まんいん)「MÃN VIÊN」
満席
(n) hết chỗ(まんせき)「MÃN TỊCH」
ぎっしり(と)
(adv) chật kín, đầy ắp()「」
びっしり(と)
(adv) san sát, đầy()「」
すく
(v-ji) vắng vẻ (hiragana)()「」
がらがらな
(a-na) trống không (hiragana)()「」
時刻
(n) thời gian(じこく)「THỜI KHẮC」
時刻表
(n) bảng giờ tàu, lịch trình(じこくひょう)「THỜI KHẮC BIỂU」
優先席
(n) ghế ưu tiên(ゆうせんせき)「ƯU TIÊN TỊCH」
立ち上がる
(v-ji) đứng lên(たちあがる)「LẬP THƯỢNG」
ゆずる
(v-ta) nhường (hiragana)()「」
かかる
(v-ji) mất (thời gian, chi phí) (hiragana)()「」
ブレーキ
(n) phanh (katakana)()「」
急ブレーキ
(n) phanh gấp(きゅうブレーキ)「CẤP PHANH」
飲酒運転
(n) lái xe khi say rượu(いんしゅうんてん)「ẨM TỬU VẬN CHUYỂN」
飲酒する
(v-suru) uống rượu(いんしゅする)「ẨM TỬU」
安全運転
(n) lái xe an toàn(あんぜんうんてん)「AN TOÀN VẬN CHUYỂN」
安全な
(a-na) an toàn(あんぜんな)「AN TOÀN」
速度
(n) tốc độ(そくど)「TỐC ĐỘ」
スピード
(n) tốc độ (katakana)()「」
渋滞(する)
(n/v-suru) tắc đường(じゅうたい(する))「SÁP TRỆ」
シートベルト
(n) dây an toàn (seatbelt)
カーナビ
(n) hệ thống định vị ô tô (car navigation)
ハンドル
(n) tay lái (steering wheel)
トランク
(n) cốp xe
エンジン
(n) động cơ (engine)
ブレーキ
(n) phanh (brake)
急ブレーキ
(n) phanh gấp(きゅう)「CẤP」
アクセル
(n) bàn đạp ga
助手席
(n) ghế phụ (ghế bên cạnh tài xế)(じょしゅせき)「TRỢ THỦ TỊCH」
運転席
(n) ghế lái(うんてんせき)「VẬN CHUYỂN TỊCH」
ドライブ(する)
(n/v-suru) lái xe
乗せる
(v-ta) chở, chất lên(のせる)「THỪA」
降ろす
(v-ta) cho xuống, dỡ xuống(おろす)「HÀNG」
載せる
(v-ta) chất lên, đăng lên(のせる)「TÁI」
パンク(する)
(n/v-suru) xịt lốp
タイヤ
(n) lốp xe
(が)ぶつかる
(v-ji) va chạm
(を)ぶつける
(v-ta) đâm vào
ひく
(v-ta) cán qua
中古車
(n) xe cũ(ちゅうこしゃ)「TRUNG CỔ XA」
トラック
(n) xe tải
高速道路
(n) đường cao tốc(こうそくどうろ)「CAO TỐC ĐẠO LỘ」
高速
(n/a-na) tốc độ cao(こうそく)「CAO TỐC」
道路
(n) đường bộ(どうろ)「ĐẠO LỘ」
一方通行
(n) đường một chiều(いっぽうつうこう)「NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH」
通行止め
(n) cấm đường(つうこうどめ)「THÔNG HÀNH CHỈ」
違反
(n/v-suru) vi phạm(いはん)「VI PHẢN」
駐車違反
(n) vi phạm đỗ xe(ちゅうしゃいはん)「TRÚ XA VI PHẢN」
スピード違反
(n) vi phạm tốc độ(いはん)
運転免許証
(n) bằng lái xe(うんてんめんきょしょう)「VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG」
カーブ
(n) khúc cua, đường cong
ゆるい
(a-i) lỏng lẻo, nhẹ nhàng
公立
(n) công lập(こうりつ)「CÔNG LẬP」
国立
(n) quốc lập(こくりつ)「QUỐC LẬP」
県立
(n) tỉnh lập(けんりつ)「HUYỆN LẬP」
市立
(n) thành phố lập(しりつ)「THỊ LẬP」
私立
(n) tư thục(しりつ)「TƯ LẬP」
(に)入学(する)
(n/v-suru) nhập học((に)にゅうがく)「NHẬP HỌC」
(学校)に入る
(v-ji) vào trường((がっこう)にはいる)「HỌC HIỆU NHẬP」
(を)卒学(する)
(n/v-suru) tốt nghiệp((を)そつがく)「TỐT HỌC」
(学校)に出る
(v-ji) ra trường((がっこう)にでる)「HỌC HIỆU XUẤT」
〜式
(n) lễ, kiểu(しき)「THỨC」
入学式
(n) lễ nhập học(にゅうがくしき)「NHẬP HỌC THỨC」
卒業式
(n) lễ tốt nghiệp(そつぎょうしき)「TỐT NGHIỆP THỨC」
学年
(n) năm học(がくねん)「HỌC NIÊN」
学期
(n) học kỳ(がっき)「HỌC KỲ」
期間
(n) thời gian, khoảng thời gian(きかん)「KỲ GIAN」
時間割
(n) thời khóa biểu(じかんわり)「THỜI GIAN CÁT」
座席
(n) chỗ ngồi(ざせき)「TỌA TỊCH」
締め切り
(n) hạn chót(しめきり)「ĐẾ THIẾT」
締め切る
(v-ta) đóng lại, ngừng nhận(しめきる)「ĐẾ THIẾT」
名札
(n) thẻ tên(なふだ)「DANH TRÁT」
給食
(n) cơm trưa ở trường(きゅうしょく)「CẤP THỰC」
体育
(n) thể dục(たいいく)「THỂ DỤC」
体育館
(n) nhà thi đấu thể thao(たいいくかん)「THỂ DỤC QUÁN」
貸し出し
(n) cho mượn, cho thuê(かしだし)「THẢI XUẤT」
貸し出す
(v-ta) cho mượn, cho thuê(かしだす)「THẢI XUẤT」
返却(する)
(n/v-suru) hoàn trả(へんきゃく)「PHẢN KHƯỚC」
通学(する)
(n/v-suru) đi học (đi đến trường)(つうがく)「THÔNG HỌC」
進学(する)
(n/v-suru) học lên cao(しんがく)「TIẾN HỌC」
休学(する)
(n/v-suru) nghỉ học (tạm thời)(きゅうがく)「HƯU HỌC」
退学(する)
(n/v-suru) bỏ học, thôi học(たいがく)「THOÁI HỌC」
受験(する)
(n/v-suru) việc tham gia kỳ thi / tham gia kỳ thi(じゅけん)「THỤ NGHIỆM」
試験を受ける
(v-ta) tham gia kỳ thi(しけんをうける)「THÍ NGHIỆM」
受験生
(n) thí sinh(じゅけんせい)「THỤ NGHIỆM SANH」
合格(する)
(n/v-suru) đỗ / đỗ kỳ thi(ごうかく)「HỢP CÁCH」
試験に受かる
(v-ji) đỗ kỳ thi(しけんにうかる)「THÍ NGHIỆM」
不合格
(n) trượt kỳ thi(ふごうかく)「BẤT HỢP CÁCH」
結果
(n) kết quả(けっか)「KẾT QUẢ」
実力
(n) khả năng, thực lực(じつりょく)「THỰC LỰC」
能力
(n) năng lực(のうりょく)「NĂNG LỰC」
役割
(n) vai trò(やくわり)「DỊCH CÁT」
可能性
(n) khả năng, khả thi(かのうせい)「KHẢ NĂNG TÍNH」
掲示板
(n) bảng thông báo(けいじばん)「YÊU THỊ BẢN」
正解(する)
(n/v-suru) trả lời đúng / làm đúng(せいかい)「CHÍNH GIẢI」
正しい解く
(v-ta) giải quyết đúng(ただしいとく)「CHÍNH GIẢI」
正答(する)
(n/v-suru) trả lời đúng(せいとう)「CHÍNH ĐÁP」
正確な
(a-na) chính xác(せいかくな)「CHÍNH XÁC」
間違い
(n) sai sót, lỗi lầm(まちがい)「GIAN VI」
間違う
(v-ji) sai lầm(まちがう)「GIAN VI」
間違える
(v-ta) mắc phải lỗi(まちがえる)「GIAN VI」
問い
(n) câu hỏi(とい)「VẤN」
問う
(v-ta) hỏi, đặt câu hỏi(とう)「VẤN」
適当な
(a-na) thích hợp, vừa phải(てきとうな)「THÍCH ĐƯƠNG」
カンニング(する)
(n/v-suru) quay cóp
優れる
(v-ji) xuất sắc, vượt trội(すぐれる)「ƯU」
すらすら(と)
(adv) trôi chảy, dễ dàng
ぎりぎり(な)
(a-na) sát nút, chỉ vừa đủ
配る
(v-ta) phân phát(くばる)「PHỐI」
余る
(v-ji) dư thừa, còn lại(あまる)「DƯ」
でたらめ(な)
(a-na) linh tinh, bừa bãi
あきらめる
(v-ta) từ bỏ
企業
(n) doanh nghiệp(きぎょう)「DOANH NGHIỆP」
条件
(n) điều kiện(じょうけん)「ĐIỀU KIỆN」
募集(する)
(n/v-suru) tuyển dụng(ぼしゅう)「MỘ TẬP」
応募する
(v-ta) đăng ký, ứng tuyển(おうぼする)「ỨNG MỘ」
雇う
(v-ta) thuê, mướn(やとう)「CỐ」
採用(する)
(n/v-suru) tuyển dụng, thuê mướn(さいよう)「THẢI DỤNG」
面接(する)
(n/v-suru) phỏng vấn(めんせつ)「DIỆN TIẾP」
インターピュー(する)
(n/v-suru) phỏng vấn (tiếng Anh “interview”)
履歴書
(n) sơ yếu lý lịch(りれきしょ)「LÝ LỊCH THƯ」
資格
(n) bằng cấp, chứng chỉ(しかく)「CHỨC CÁCH」
登録
(n/v-suru) đăng ký(とうろく)「ĐĂNG LỤC」
長所
(n) điểm mạnh(ちょうしょ)「TRƯỜNG SỞ」
短所
(n) điểm yếu(たんしょ)「ĐOẢN SỞ」
社会人
(n) người đi làm, người trưởng thành(しゃかいじん)「XÃ HỘI NHÂN」
インターン
(n) thực tập sinh
正社員
(n) nhân viên chính thức(せいしゃいん)「CHÍNH XÃ VIÊN」
社員パート
(n) nhân viên bán thời gian
サラリーマン
(n) nhân viên công ty, người làm thuê
失業
(n) thất nghiệp(しつぎょう)「THẤT NGHIỆP」
職場
(n) nơi làm việc(しょくば)「CHỨC TRÀNG」
受付
(n) quầy lễ tân(うけつけ)「THỤ PHÓ」
受け取る
(v-ta) nhận(うけとる)「THỤ THỦ」
受け取り
(n) việc nhận(うけとり)「THỤ THỦ」
受け付ける
(v-ta) tiếp nhận(うけつける)「THỤ PHÓ」
得る
(v-ta) đạt được, nhận được(える)「ĐẮC」
(が)もうかる
(v-ji) có lời, sinh lợi
(を)もうける
(v-ta) kiếm được (lợi nhuận)
通勤(する)
(n/v-suru) đi làm(つうきん)「THÔNG CẦN」
勤務(する)
(n/v-suru) làm việc(きんむ)「CẦN VỤ」
勤務時間
(n) giờ làm việc(きんむじかん)「CẦN VỤ THỜI GIAN」
印鑑
(n) con dấu(いんかん)「ẤN GIÁM」
判子
(n) con dấu(はんこ)「PHÁN TỬ」
たとえ〜ても
(exp) dù có ~ đi nữa
しかも
(conj) hơn nữa, ngoài ra
その上
(conj) ngoài ra, thêm nữa
つまり
(conj) có nghĩa là, tóm lại
要するに
(conj) nói chung là, tóm lại(ようするに)「YÊU SỞ NHÂN」
または
(conj) hoặc là
それとも
(conj) hay là, hoặc là
その上
(conj) ngoài ra, hơn nữa
それに
(conj) hơn nữa, ngoài ra
教授
(n) giảng viên, giáo sư(きょうじゅ)「GIÁO SƯ」
講義(する)
(n/v-suru) bài giảng (giảng dạy)(こうぎ)「GIẢNG NGHĨA」
入門
(n) sự nhập môn, học nhập môn(にゅうもん)「NHẬP MÔN」
前期
(n) kỳ học trước, học kỳ đầu(ぜんき)「TIỀN KÌ」
後期
(n) kỳ học sau, học kỳ cuối(こうき)「HẬU KÌ」
ゼミ
(n) seminar, lớp học chuyên đề
テーマ
(n) chủ đề, đề tài
課題
(n) bài tập, nhiệm vụ(かだい)「KHÓA ĐỀ」
学費
(n) học phí(がくひ)「HỌC PHÍ」
授業料
(n) học phí(じゅぎょうりょう)「THỤ NGHIỆP LIỆU」
奨学金
(n) học bổng(しょうがくきん)「TƯỞNG HỌC KIM」
学部
(n) khoa, bộ môn học(がくぶ)「HỌC BỘ」
文系
(n) ngành văn, xã hội(ぶんけい)「VĂN HỆ」
理系
(n) ngành khoa học tự nhiên(りけい)「LÝ HỆ」
科目
(n) môn học(かもく)「KHOA MỤC」
学科
(n) ngành học(がっか)「HỌC KHOA」
心理学
(n) tâm lý học(しんりがく)「TÂM LÝ HỌC」
物理学
(n) vật lý học(ぶつりがく)「VẬT LÝ HỌC」
法学
(n) pháp luật học(ほうがく)「PHÁP HỌC」
言語学
(n) ngôn ngữ học(げんごがく)「NGÔN NGỮ HỌC」
物語
(n) câu chuyện, truyện kể(ものがたり)「VẬT NGỮ」
足し算
(n) phép cộng(たしざん)「TÚC TOÁN」
引き算
(n) phép trừ(ひきざん)「DẪN TOÁN」
かけ算
(n) phép nhân(かけざん)「KHẢI TOÁN」
割り算
(n) phép chia(わりざん)「CÁT TOÁN」
イコール
(n) dấu “=” (dấu bằng)
グラフ
(n) đồ thị, biểu đồ
三角形
(n) hình tam giác(さんかっけい)「TAM GIÁC HÌNH」
四角形
(n) hình vuông, hình chữ nhật(しかくけい)「TỨ GIÁC HÌNH」
定規
(n) thước kẻ(じょうぎ)「ĐỊNH QUI」
ものさし
(n) thước đo
センチ
(n) cm (centimeter)
単語
(n) từ vựng(たんご)「ĐƠN NGỮ」
アクセント
(n) dấu nhấn, trọng âm
集中(する)
(n/v-suru) sự tập trung (tập trung)(しゅうちゅう)「TẬP TRUNG」
(に)出席(する)
(n/v-suru) tham dự, có mặt (trong cuộc họp)(しゅっせき)「XUẤT TỊCH」
欠席(する)
(n/v-suru) vắng mặt (tham gia)(けっせき)「KHIẾM TỊCH」
自習(する)
(n/v-suru) tự học (học tự túc)(じしゅう)「TỰ TẬP」
(を)専攻(する)
(n/v-suru) chuyên ngành (học chuyên ngành)(せんこう)「CHUYÊN CÔNG」
きちんとする
(v-ta) làm đúng, làm cẩn thận
(を)表す
(v-ta) thể hiện, biểu thị(あらわす)「BIỂU」
(が)表れる
(v-ji) xuất hiện, lộ ra(あらわれる)「BIỂU」
暗記(する)
(n/v-suru) ghi nhớ, học thuộc lòng(あんき)「ÁM KÝ」
記憶(する)
(n/v-suru) ký ức, ghi nhớ(きおく)「KÝ ỨC」
繰り返す
(v-ta) lặp lại, làm lại(くりかえす)「SÀO PHẢN」
リピートする
(v-ta) lặp lại, làm lại
聞き返す
(v-ta) hỏi lại(ききかえす)「VĂN PHẢN」
聞き取る
(v-ta) nghe hiểu(ききとる)「VĂN THỦ」
聞き取り
(n) sự nghe hiểu(ききとり)「VĂN THỦ」
聞き直す
(v-ta) nghe lại, nghe rõ lại(ききなおす)「VĂN TRỰC」
言い直す
(v-ta) nói lại, nói rõ lại(いいなおす)「NGÔN TRỰC」
手続き(する)
(n/v-suru) thủ tục (làm thủ tục)(てつづき)「THỦ TỤC」
下書き(する)
(n/v-suru) phác thảo (vẽ phác thảo)(したがき)「HẠ THƯ」
清書(する)
(n/v-suru) viết chính thức, chỉnh sửa(せいしょ)「THANH THƯ」
(えんぴつを)けずる
(v-ta) gọt (bút chì)
開く
(v-ta) mở, khai mở(ひらく)「KHAI」
閉じる
(v-ta) đóng(とじる)「BẾ」
遅刻(する)
(n/v-suru) đến muộn (trễ)(ちこく)「TRÌ KHOÁI」
サボる
(v-ta) trốn học, lười biếng
居眠り(する)
(n/v-suru) ngủ gật, ngáp ngủ(いねむり)「CƯ MIÊN」
うとうと(する)
(v-suru) ngủ gà ngủ gật
寝不足(な)
(a-na) thiếu ngủ(ねぶそく(な))「TẨM BẤT TÚC」
かしこい
(a-i) thông minh, khôn ngoan
偉い
(a-i) vĩ đại, kiệt xuất(えらい)「VĨ」
公務員
(n) công chức(こうむいん)「CÔNG VỤ VIÊN」
弁護士
(n) luật sư(べんごし)「BIỆN HỘ SĨ」
政治家
(n) chính trị gia(せいじか)「CHÍNH TRỊ GIA」
担当(する)
(v-ta) phụ trách, đảm nhiệm(たんとうする)「ĐẢM ĐƯƠNG」
担当者
(n) người phụ trách(たんとうしゃ)「ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ」
営業(する)
(v-ta) kinh doanh(えいぎょうする)「DOANH NGHIỆP」
営業時間
(n) giờ làm việc(えいぎょうじかん)「DOANH NGHIỆP THỜI GIAN」
経営(する)
(v-ta) quản lý, điều hành(けいえいする)「KINH DOANH」
広告(する)
(v-ta) quảng cáo(こうこくする)「QUẢNG CÁO」
広告会社
(n) công ty quảng cáo(こうこくがいしゃ)「QUẢNG CÁO HỘI XÃ」
宣伝(する)
(v-ta) tuyên truyền, quảng bá(せんでんする)「TUYÊN TRUYỀN」
出版(する)
(v-ta) xuất bản(しゅっぱんする)「XUẤT BẢN」
出版社
(n) nhà xuất bản(しゅっぱんしゃ)「XUẤT BẢN XÃ」
制作(する
(v-ta) sản xuất, chế tác(せいさくする)「CHẾ TÁC」
通訳(する)
(v-ta) phiên dịch(つうやくする)「THÔNG DỊCH」
翻訳する
(v-ta) dịch (chuyển ngữ)(ほんやくする)「PHIÊN DỊCH」
精算(する)
(v-ta) thanh toán, tính toán(せいさんする)「TINH TOÁN」
日程
(n) lịch trình, thời gian biểu(にってい)「NHẬT TRÌNH」
スケジュール
(n) lịch trình (schedule)
(を)ずらす
(v-ta) hoãn, di chuyển, thay đổi vị trí
(が)ずれる
(v-ji) bị lệch, bị sai lệch
延期(する)
(v-ta) hoãn, trì hoãn(えんきする)「DIÊN KỲ」
携帯(する)
(v-ta) mang theo, sử dụng điện thoại di động(けいたいする)「HUỀ ĐỚI」
携帯電話
(n) điện thoại di động(けいたいでんわ)「HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI」
協力(する)
(v-ta) hợp tác(きょうりょくする)「HIỆP LỰC」
省略(する)
(v-ta) lược bỏ, rút gọn(しょうりゃくする)「TỈNH LƯỢC」
省く
(v-ta) bỏ qua, lược bỏ(はぶく)「TỈNH」
積む
(v-ta) chất, chồng chất, tích lũy(つむ)「TÍCH」
成長(する)
(v-ta) trưởng thành, phát triển(せいちょうする)「THÀNH TRƯỞNG」
稼ぐ
(v-ta) kiếm tiền, làm việc chăm chỉ(かせぐ)「GIÁ」
上司
(n) sếp, cấp trên(じょうし)「THƯỢNG SĨ」
部下
(n) cấp dưới, nhân viên(ぶか)「BỘ HẠ」
先輩
(n) đàn anh, người đi trước(せんぱい)「TIÊN BỐI」
後輩
(n) đàn em, người đi sau(こうはい)「HẬU BỐI」
同僚
(n) đồng nghiệp(どうりょう)「ĐỒNG LIÊU」
同期
(n) bạn học cùng khóa, cùng thời điểm(どうき)「ĐỒNG KỲ」
責任
(n) trách nhiệm(せきにん)「TRÁCH NHIỆM」
無責任
(a-na) vô trách nhiệm(むせきにん)「VÔ TRÁCH NHIỆM」
不満な
(a-na) không hài lòng(ふまんな)「BẤT MÃN」
満足
(n) sự hài lòng(まんぞく)「MÃN TÚC」
アドバイス(する)
(n/v-suru) lời khuyên, tư vấn
プレッシャー
(n) áp lực
命令(する)
(v-ta) ra lệnh, mệnh lệnh(めいれいする)「MỆNH LỆNH」
報告(する)
(v-ta) báo cáo(ほうこくする)「BÁO CÁO」
飲み会
(n) buổi tiệc rượu, họp mặt uống rượu(のみかい)「ẨM HỘI」
飲み放題
(n) uống thoải mái (trong các tiệc buffet)(のみほうだい)「ẨM PHÓNG ĐỀ」
宴会
(n) tiệc tùng(えんかい)「YẾN HỘI」
歓迎会
(n) buổi tiệc chào mừng(かんげいかい)「HOAN NGHÊNH HỘI」
歓迎する
(v-ta) chào đón(かんげいする)「HOAN NGHÊNH」
送別会
(n) tiệc chia tay(そうべつかい)「TỐNG BIỆT HỘI」
確かめる
(v-ta) xác nhận, kiểm tra(たしかめる)「XÁC」
確かに
(adv) chắc chắn(たしかに)「XÁC」
確か
(a-i) chắc chắn, rõ ràng(たしか)「XÁC」
画面
(n) màn hình(がめん)「HỌA DIỆN」
画像
(n) hình ảnh(がぞう)「HỌA TƯỢNG」
映像
(n) hình ảnh, video(えいぞう)「ÁNH TƯỢNG」
件名
(n) tiêu đề, chủ đề(けんめい)「KIỆN DANH」
受信(する)
(v-ta) nhận (tin nhắn, email)(じゅしんする)「THỤ TINH」
受信者
(n) người nhận(じゅしんしゃ)「THỤ TINH GIẢ」
送信(する)
(v-ta) gửi (tin nhắn, email)(そうしんする)「TỐNG TINH」
送信者
(n) người gửi(そうしんしゃ)「TỐNG TINH GIẢ」
返信(する)
(v-ta) phản hồi, trả lời(へんしんする)「PHẢN HỒI」
やり取り(する)
(n/v-suru) trao đổi, giao dịch(やりとり)「THỦ」
入力(する)
(v-ta) nhập liệu(にゅうりょくする)「NHẬP LỰC」
見直す
(v-ta) xem lại, kiểm tra lại(みなおす)「KIẾN LẠI」
ダウンロード(する)
(v-suru) tải xuống
アップロード(する)
(v-suru) tải lên
添付(する)
(v-ta) đính kèm(てんぷする)「THIÊM PHỤ」
添付ファイル
(n) tập tin đính kèm(てんぷふぁいる)「THIÊM PHỤ PHÁI L」
削除(する)
(v-ta) xóa(さくじょする)「TƯỚC TRỪ」
保存(する)
(v-ta) lưu, bảo quản(ほぞんする)「BẢO TỒN」
完了(する)
(v-ta) hoàn thành, kết thúc(かんりょうする)「HOÀN LIỄU」
クリック(する)
(v-suru) nhấp chuột, click
観光
(n/v-suru) tham quan, du lịch(かんこう)「QUAN QUANG」
観光地
(n) khu du lịch, địa điểm tham quan(かんこうち)「QUAN QUANG ĐỊA」
観光客
(n) khách du lịch(かんこうきゃく)「QUAN QUANG KHÁCH」
観光スポット
(n) địa điểm du lịch
日帰り
(n) đi về trong ngày(ひがえり)「NHẬT QUY」
日帰り旅行
(n) chuyến du lịch trong ngày(ひがえりりょこう)「NHẬT QUY LỮ HÀNH」
ツアー
(n) tour, chuyến du lịch
日帰りツアー
(n) tour đi về trong ngày
温泉ツアー
(n) tour suối nước nóng(おんせんツアー)「ÔN TUYỀN TOUR」
五つ星ホテル
(n) khách sạn 5 sao(いつつぼしホテル)「NGŨ TINH HOTEL」
三つ星レストラン
(n) nhà hàng 3 sao(みっつぼしレストラン)「TAM TINH RESTAURANT」
旅館
(n) lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật(りょかん)「LỮ QUÁN」
宿泊(する)
(n/v-suru) lưu trú, ở qua đêm(しゅくはく)「TÚC BẠC」
泊まる
(v-ji) ở lại, lưu lại(とまる)「BẠC」
泊まり
(n) việc lưu trú, việc ở lại(とまり)「BẠC」
日にち
(n) ngày tháng(ひにち)「NHẬT」
日時
(n) ngày giờ(にちじ)「NHẬT THỜI」
日付
(n) ngày tháng, ngày ghi(ひづけ)「NHẬT PHÓ」
滞在(する)
(n/v-suru) lưu lại, ở lại(たいざい)「TRỆ TẠI」
予算
(n) ngân sách(よさん)「DỰ TOÁN」
集合(する)
(n/v-suru) tập hợp, tụ họp(しゅうごう)「TẬP HỢP」
解散(する)
(n/v-suru) giải tán, tan rã(かいさん)「GIẢI TÁN」
取り消し
(n) sự hủy bỏ(とりけし)「THỦ TIÊU」
満室
(n) hết phòng(まんしつ)「MÃN THẤT」
取り消す
(v-ta) hủy bỏ(とりけす)「THỦ TIÊU」
キャンセルする
(v-suru) hủy bỏ
追加(する)
(n/v-suru) thêm vào, bổ sung(ついか)「TRUY GIA」
足りる
(v-ji) đủ, đầy đủ(たりる)「TÚC」
スーツケース
(n) vali
持ち物
(n) đồ dùng mang theo(もちもの)「TRÌ VẬT」
使用(する)
(n/v-suru) sử dụng(しよう)「SỬ DỤNG」
時差
(n) chênh lệch múi giờ(じさ)「THỜI SAI」
時差ぼ
(n) sự mệt mỏi do lệch múi giờ(じさぼけ)「THỜI SAI」
両替(する)
(n/v-suru) đổi tiền(りょうがえ)「LƯỠNG THẾ」
来日(する)
(n/v-suru) đến Nhật(らいにち)「LAI NHẬT」
訪日(する)
(n/v-suru) thăm Nhật(ほうにち)「PHÓNG NHẬT」
運動会
(n) hội thao(うんどうかい)「VẬN ĐỘNG HỘI」
試合
(n) trận đấu(しあい)「THÍ HỢP」
引き分け
(n) hòa, không phân thắng bại(ひきわけ)「DẪN PHÂN」
競争(する)
(n/v-suru) cạnh tranh(きょうそう)「CẠNH TRANH」
ライバル
(n) đối thủ
競争相手
(n) đối thủ cạnh tranh(きょうそうあいて)「CẠNH TRANH TƯƠNG THỦ」
プロ
(n) chuyên nghiệp
プロフェッショナル
(n) chuyên nghiệp
アマ(チュア)
(n) nghiệp dư
活躍(する)
(n/v-suru) hoạt động năng nổ, thi đấu xuất sắc(かつやく)「HOẠT DƯỢC」
ける
(v-ta) đá(ける)「XÚC」
打つ
(v-ta) đánh, đập(うつ)「ĐẢ」
前半
(n) hiệp đầu, nửa đầu(ぜんはん)「TIỀN BÁN」
後半
(n) hiệp sau, nửa sau(こうはん)「HẬU BÁN」
思い切り
(adv) hết mình, dốc hết sức(おもいきり)「TƯ THIẾT」
ペース
(n) nhịp độ
マイペース
(n) nhịp độ của bản thân, theo cách của riêng mình
ハイペース
(n) nhịp độ cao
拍手(する)
(n/v-suru) vỗ tay, hoan hô(はくしゅ)「PHÁCH THỦ」
握手(する)
(n/v-suru) bắt tay(あくしゅ)「ÁC THỦ」
体操(する)
(n/v-suru) tập thể dục(たいそう)「THỂ THAO」
体育
(n) thể dục, giáo dục thể chất(たいいく)「THỂ DỤC」
トレーニング(する)
(n/v-suru) luyện tập, huấn luyện
プレー(する)
(n/v-suru) chơi, thi đấu
ファインプレー
(n) pha chơi xuất sắc
引退(する)
(n/v-suru) giải nghệ, nghỉ thi đấu(いんたい)「DẪN THỐI」
水着
(n) đồ bơi(みずぎ)「THỦY TRƯỚC」
惜しい
(a-i) tiếc nuối, đáng tiếc(おしい)「TÍCH」
すばやい
(a-i) nhanh nhẹn, lanh lẹ
おしゃれ(な/する)
(n/a-na) phong cách, thời thượng
好む
(v-ta) thích, yêu thích(このむ)「HẢO」
好み
(n) sở thích(このみ)「HẢO」
タイプ
(n) loại, kiểu
流行(する)
(n/v-suru) thịnh hành, phổ biến(りゅうこう)「LƯU HÀNH」
流行語
(n) từ ngữ thịnh hành, ngôn ngữ xu hướng(りゅうこうご)「LƯU HÀNH NGỮ」
はやり
(n) thịnh hành, mốt
サンプル
(n) mẫu, ví dụ
見本
(n) mẫu thử, mẫu tham khảo(みほん)「KIẾN BẢN」
似合う
(v-ji) hợp, vừa vặn, phù hợp(にあう)「TỰ HỢP」
高級な
(a-na) cao cấp(こうきゅうな)「CAO CẤP」
一流
(n/a-na) hàng đầu, đẳng cấp(いちりゅう)「NHẤT LƯU」
ブランド
(n) thương hiệu
高級ブランド
(n) thương hiệu cao cấp(こうきゅうブランド)「CAO CẤP」
有名ブランド
(n) thương hiệu nổi tiếng(ゆうめいブランド)「HỮU DANH」
ショップ
(n) cửa hàng
本物
(n) đồ thật(ほんもの)「BẢN VẬT」
にせ物
(n) đồ giả(にせもの)「VẬT」
にせ札
(n) tiền giả(にせさつ)「TRÁT」
保証(する)
(n/v-suru) bảo hành, đảm bảo(ほしょう)「BẢO CHỨNG」
保証書
(n) giấy bảo hành(ほしょうしょ)「BẢO CHỨNG THƯ」
バーゲンセール
(n) giảm giá lớn
バーゲン
(n) giảm giá
サイズ
(n) kích cỡ
カット(する)
(n/v-suru) cắt, cắt tóc
パーマ
(n) uốn tóc
染める
(v-ta) nhuộm(そめる)「NHIỄM」
香水
(n) nước hoa(こうすい)「HƯƠNG THỦY」
香り水
(n) nước thơm(かおりみず)「HƯƠNG THỦY」
イヤリング
(n) khuyên tai
ピアス
(n) bông tai, khuyên tai
ネックレス
(n) vòng cổ
ペンダント
(n) mặt dây chuyền
宝石
(n) đá quý(ほうせき)「BẢO THẠCH」
スカーフ
(n) khăn choàng cổ
マフラー
(n) khăn quàng cổ
上着
(n) áo khoác(うわぎ)「THƯỢNG TRƯỚC」
下着
(n) đồ lót(したぎ)「HẠ TRƯỚC」
手袋
(n) găng tay(てぶくろ)「THỦ ĐẠI」
革
(n) da thuộc(かわ)「CÁCH」
皮
(n) da (sinh học)(かわ)「BÌ」
そで
(n) tay áo
半そで
(n) áo tay ngắn(はんそで)「BÁN」
ノースリーブ
(n) áo không tay
ベルト
(n) thắt lưng
ジーンズ
(n) quần jean
ジーパン
(n) quần jean (cách gọi khác)
パンツ
(n) quần
[お]化粧(する)
(n/v-suru) trang điểm([お]けしょう)「HÓA TRANG」
メイク(する)
(n/v-suru) trang điểm
化粧品
(n) mỹ phẩm(けしょうひん)「HÓA TRANG PHẨM」
はめる
(v-ta) đeo (găng tay, nhẫn, v.v.)
外す
(v-ta) tháo ra(はずす)「NGOẠI」
口紅
(n) son môi(くちべに)「KHẨU HỒNG」
気に入る
(phrase) thích, ưa thích(きにいる)「KHÍ NHẬP」
お気に入り
(n) món yêu thích, thứ ưa thích(おきにいり)「KHÍ NHẬP」
芸術
(n) nghệ thuật(げいじゅつ)「NGHỆ THUẬT」
絵画
(n) hội họa, tranh vẽ(かいが)「HỘI HỌA」
画家
(n) họa sĩ(がか)「HỌA GIA」
才能
(n) tài năng(さいのう)「TÀI NĂNG」
天才
(n) thiên tài(てんさい)「THIÊN TÀI」
おすすめ
(n) gợi ý, đề xuất
すすめる
(v-ta) khuyên, đề nghị
引き分け
(n) hòa (trận đấu)(ひきわけ)「DẪN PHÂN」
名作
(n) tác phẩm nổi tiếng(めいさく)「DANH TÁC」
好奇心
(n) tính tò mò, hiếu kỳ(こうきしん)「HẢO KỲ TÂM」
サークル
(n) câu lạc bộ
サークル仲間
(n) bạn cùng câu lạc bộ(サークルなかま)「TRỌNG GIAN」
コンクール
(n) cuộc thi, buổi trình diễn
講演会
(n) buổi diễn thuyết(こうえんかい)「GIẢNG DIỄN HỘI」
演奏(する)
(n/v-suru) biểu diễn (âm nhạc)(えんそう)「DIỄN TẤU」
イヤホン
(n) tai nghe nhét tai
ヘッドホン
(n) tai nghe chụp tai
額
(n) trán(ひたい)「NGẠCH」
おでこ
(n) trán (cách gọi thân mật)
ほほ
(n) má (cách viết 1)
ほお
(n) má (cách viết 2)
まゆ毛
(n) lông mày(まゆげ)「MI MAO」
まつ毛
(n) lông mi(まつげ)「MI」
つめ
(n) móng tay
ネイル
(n) móng tay (cách gọi hiện đại)
マニキュア
(n) sơn móng tay
心臟
(n) trái tim(しんぞう)「TÂM TẠNG」
息
(n) hơi thở(いき)「TỨC」
ため息
(n) tiếng thở dài(ためいき)「TỨC」
皮ふ
(n) da(ひふ)「BÌ PHU」
汗
(n) mồ hôi(あせ)「HÃN」
顏色
(n) sắc mặt, biểu hiện khuôn mặt(かおいろ)「NHAN SẮC」
身長
(n) chiều cao cơ thể(しんちょう)「THÂN TRƯỜNG」
体重
(n) cân nặng(たいじゅう)「THỂ TRỌNG」
体重計
(n) cân đo trọng lượng(たいじゅうけい)「THỂ TRỌNG KẾ」
はかり
(n) cân (dụng cụ đo lường)
血液
(n) máu(けつえき)「HUYẾT DỊCH」
血液型
(n) nhóm máu(けつえきがた)「HUYẾT DỊCH HÌNH」
O型
(n) nhóm máu O(おーがた)「O HÌNH」
体温
(n) nhiệt độ cơ thể(たいおん)「THỂ ÔN」
体温計
(n) nhiệt kế(たいおんけい)「THỂ ÔN KẾ」
睡眠
(n) giấc ngủ(すいみん)「THỤY MIÊN」
眠り
(n) giấc ngủ (từ gốc)(ねむり)「MIÊN」
睡眠時間
(n) thời gian ngủ(すいみんじかん)「THỤY MIÊN THỜI GIAN」
睡眠不足
(n) thiếu ngủ(すいみんぶそく)「THỤY MIÊN BẤT TÚC」
測る
(v-ta) đo lường, đo đạc(はかる)「TRẮC」
量る
(v-ta) cân, đo (khối lượng)(はかる)「LƯỢNG」
(~が)伸びる
(v-ji) kéo dài, phát triển(のびる)「THÂN」
(~を)伸ばす
(v-ta) kéo dài, làm thẳng(のばす)「THÂN」
部分
(n) bộ phận, phần(ぶぶん)「BỘ PHÂN」
全体
(n) toàn thể(ぜんたい)「TOÀN THỂ」
調子
(n) tình trạng, trạng thái(ちょうし)「ĐIỀU TỬ」
手洗い
(n) rửa tay(てあらい)「THỦ TẨY」
ダイエット
(n/v-suru) giảm cân, ăn kiêng
よだれ
(n) nước dãi
鼻水
(n) nước mũi(はなみず)「TỴ THỦY」
あくび(する)
(n/v-suru) ngáp
しゃっくり(する)
(n/v-suru) nấc cục
げっぷ(する)
(n/v-suru) ợ
うがい(する)
(n/v-suru) súc miệng
うがい薬
(n) thuốc súc miệng(うがいぐすり)「DƯỢC」
くしゃみ(する)
(n/v-suru) hắt hơi
生える
(v-ji) mọc (răng, tóc, cây)(はえる)「SINH」
気に入る
(exp) thích, hài lòng(きにいる)「KHÍ NHẬP」
お気に入り
(n) món đồ ưa thích(おきにいり)「KHÍ NHẬP」
気になる
(exp) quan tâm, lo lắng(きになる)「KHÍ」
気にする
(exp) để ý, bận tâm(きにする)「KHÍ」
まぶた
(n) mí mắt
一重まぶた
(n) mí mắt đơn(ひとえまぶた)「NHẤT TRỌNG」
二重まぶた
(n) mí mắt kép(ふたえまぶた)「NHỊ TRỌNG」
裸
(n) trần truồng, khỏa thân(はだか)「KHỎA」
裸足
(n) chân trần(はだし)「KHỎA TÚC」
控える
(v-ta) hạn chế, kiềm chế(ひかえる)「KHỐNG」
だるい
(a-i) mỏi mệt, uể oải
だるさ
(n) sự mệt mỏi
ぺこぺこな
(a-na) đói cồn cào
からからな
(a-na) khô khốc, khát khô
こする
(v-ta) chà xát, cọ
つい(に)
(adv) cuối cùng thì, rốt cuộc
痛み
(n) cơn đau(いたみ)「THỐNG」
(痛みが)とれる
(exp) hết đau(いたみがとれる)「THỐNG」
(痛みを)とる
(exp) giảm đau(いたみをとる)「THỐNG」
頭痛
(n) đau đầu(ずつう)「ĐẦU THỐNG」
腹痛
(n) đau bụng(ふくつう)「PHÚC THỐNG」
胃痛
(n) đau dạ dày(いつう)「VỊ THỐNG」
異常(な)
(n/a-na) bất thường(いじょう)「DỊ THƯỜNG」
正常
(n/a-na) bình thường(せいじょう)「CHÍNH THƯỜNG」
骨折
(n/v-suru) gãy xương(こっせつ)「CỐT CHIẾT」
虫歯
(n) răng sâu(むしば)「TRÙNG XỈ」
歯科医
(n) nha sĩ(しかい)「XỈ KHOA Y」
火傷(する)
(n/v-suru) bỏng(やけど)「HỎA THƯƠNG」
花粉症
(n) dị ứng phấn hoa(かふんしょう)「HOA PHẤN CHỨNG」
日焼け(する)
(n/v-suru) cháy nắng(ひやけ)「NHẬT THIÊU」
傷
(n) vết thương(きず)「THƯƠNG」
ウイルス
(n) vi-rút
アレルギー
(n) dị ứng
ほこりアレルギー
(n) dị ứng bụi
しみ
(n) tàn nhang, đốm
しわ
(n) nếp nhăn
にきび
(n) mụn
(肩が)こる
(exp) vai bị cứng(かたがこる)「KIÊN」
抜く
(v-ta) nhổ, loại bỏ(ぬく)「BẠT」
(~が)抜ける
(v-ji) rơi ra, thoát khỏi(ぬける)「BẠT」
ふるえる
(v-ji) run rẩy
うなる
(v-ji) rên rỉ, gầm gừ
(~が)しびれる
(v-ji) tê, tê liệt
しびれ
(n) sự tê liệt
健康診断
(n) khám sức khỏe định kỳ(けんこうしんだん)「KIỆN KHANG CHẨN ĐOÁN」
診察(する)
(n/v-suru) khám bệnh(しんさつ)「CHẨN SÁT」
診察室
(n) phòng khám(しんさつしつ)「CHẨN SÁT THẤT」
診察時間
(n) thời gian khám bệnh(しんさつじかん)「CHẨN SÁT THỜI GIAN」
診察券
(n) phiếu khám bệnh(しんさつけん)「CHẨN SÁT KHOÁN」
検査(する)
(n/v-suru) kiểm tra, xét nghiệm(けんさ)「KIỂM TRA」
検査入院
(n) nhập viện để kiểm tra sức khỏe(けんさにゅういん)「KIỂM TRA NHẬP VIỆN」
治療(する)
(n/v-suru) điều trị(ちりょう)「TRỊ LIỆU」
治療費
(n) chi phí điều trị(ちりょうひ)「TRỊ LIỆU PHÍ」
手術(する)
(n/v-suru) phẫu thuật(しゅじゅつ)「THỦ THUẬT」
注射(する)
(n/v-suru) tiêm, tiêm chủng(ちゅうしゃ)「CHÚ XẠ」
包帯
(n) băng bó(ほうたい)「BAO ĐỚI」
内科
(n) khoa nội(ないか)「NỘI KHOA」
外科
(n) khoa ngoại(げか)「NGOẠI KHOA」
小児科
(n) khoa nhi(しょうにか)「TIỂU NHI KHOA」
皮膚科
(n) khoa da liễu(ひふか)「BÌ PHU KHOA」
患者
(n) bệnh nhân(かんじゃ)「HOẠN GIẢ」
保険証
(n) thẻ bảo hiểm(ほけんしょう)「BẢO HIỂM CHỨNG」
保険
(n) bảo hiểm(ほけん)「BẢO HIỂM」
生命保険
(n) bảo hiểm nhân thọ(せいめいほけん)「SINH MỆNH BẢO HIỂM」
栄養
(n) dinh dưỡng(えいよう)「VINH DƯỠNG」
栄養をとる
(exp) hấp thụ dinh dưỡng(えいようをとる)「VINH DƯỠNG」
効く
(v-ji) có hiệu quả, tác dụng(きく)「HIỆU」
効果がある
(exp) có hiệu quả(こうかがある)「HIỆU QUẢ」
おんぶ(する)
(n/v-suru) cõng
だっこ(する
(n/v-suru) bế, ẵm
回復(する)かい
(n/v-suru) hồi phục(かいふく)「HỒI PHỤC」
悪化(する)
(n/v-suru) trở nên xấu đi(あっか)「ÁC HÓA」
そっと(する)
(adv) nhẹ nhàng, yên lặng
巻く
(v-ta) quấn, bọc(まく)「QUYỂN」
春巻き
(n) nem cuốn(はるまき)「XUÂN QUYỂN」
苦しむ
(v-ji) đau khổ, chịu đựng(くるしむ)「KHỔ」
さわる
(v-ji) chạm, sờ
激しい
(a-i) dữ dội, mãnh liệt(はげしい)「KÍCH」
長生き(する)
(n/v-suru) sống lâu(ながいき)「TRƯỜNG SINH」
資源
(n) tài nguyên(しげん)「TƯ NGUYÊN」
豊かな
(a-na) giàu có, phong phú(ゆたかな)「PHONG」
豊富な
(a-na) phong phú(ほうふな)「PHONG PHÚ」
太陽
(n) mặt trời(たいよう)「THÁI DƯƠNG」
日の出
(n) bình minh(ひので)「NHẬT XUẤT」
目の入
(n) ngay trước mắt(めのまえ)「MỤC TIỀN」
現れる
(v-ji) xuất hiện(あらわれる)「HIỆN」
(太陽が)沈む
(exp) mặt trời lặn(たいようがしずむ)「THÁI DƯƠNG TRẦM」
土
(n) đất(つち)「THỔ」
岩
(n) đá(いわ)「NHAM」
丘
(n) đồi(おか)「KHÂU」
火山
(n) núi lửa(かざん)「HỎA SƠN」
穴
(n) lỗ, hố(あな)「HUYỆT」
ほる
(v-ta) đào
鼻を掘る
(exp) ngoáy mũi(はなをほる)「TỴ QUẬT」
うめる
(v-ta) chôn
想像(する)
(n/v-suru) tưởng tượng(そうぞう)「TƯỞNG TƯỢNG」
想像力
(n) trí tưởng tượng(そうぞうりょく)「TƯỞNG TƯỢNG LỰC」
(を)見上げる
(v-ta) nhìn lên(みあげる)「KIẾN THƯỢNG」
(を)見下ろす
(v-ta) nhìn xuống(みおろす)「KIẾN HẠ」
予報(する)
(n/v-suru) dự báo(よほう)「DỰ BÁO」
予想(する)
(n/v-suru) dự đoán(よそう)「DỰ TƯỞNG」
状態
(n) trạng thái(じょうたい)「TRẠNG THÁI」
経済状態
(n) trạng thái kinh tế(けいざいじょうたい)「KINH TẾ TRẠNG THÁI」
心理状態
(n) trạng thái tâm lý(しんりじょうたい)「TÂM LÝ TRẠNG THÁI」
徐々に
(adv) dần dần(じょじょに)「TỪ TỪ」
段々(と)
(adv) dần dần(だんだん)「ĐOẠN ĐOẠN」
次第に(硬い表現)
(adv) từ từ (biểu hiện trang trọng)(しだいに)「THỨ ĐỆ」
ますます
(adv) ngày càng
すっかり
(adv) hoàn toàn
一気に
(adv) một mạch(いっきに)「NHẤT KHÍ」
一度に
(adv) một lần(いちどに)「NHẤT ĐỘ」
いっぺんに
(adv) cùng lúc
非常な
(a-na) rất, cực kỳ(ひじょうな)「PHI THƯỜNG」
嵐
(n) bão, giông bão(あらし)「LAM」
大雨
(n) mưa lớn(おおあめ)「ĐẠI VŨ」
小雨
(n) mưa nhỏ, mưa phùn(こさめ)「TIỂU VŨ」
折りたたみ傘
(n) ô gấp(おりたたみがさ)「CHIẾT TÁN」
(傘を)さす
(exp) mở ô, che ô((かさを)さす)「TÁN」
にわか雨
(n) mưa bất chợt(にわかあめ)「VŨ」
湿度
(n) độ ẩm(しつど)「THẤP ĐỘ」
湿る
(v-ji) ẩm ướt(しめる)「THẤP」
湿気
(n) hơi ẩm, không khí ẩm(しっけ)「THẤP KHÍ」
突然
(adv) đột nhiên(とつぜん)「ĐỘT NHIÊN」
くもる
(v-ji) trở nên nhiều mây, u ám(くもる)
あっという間(に)
(exp) trong chớp mắt(あっというま(に))「GIAN」
(~を)ぬらす
(v-ta) làm ướt
夏日
(n) ngày hè(なつび)「HẠ NHẬT」
快晴
(n) trời đẹp(かいせい)「KHOÁI TÌNH」
まぶしい
(a-i) chói lóa, sáng chói
蒸し暑い
(a-i) oi bức, nóng ẩm(むしあつい)「CHƯNG THỬ」
氷
(n) băng, đá(こおり)「BĂNG」
凍る
(v-ji) đóng băng(こおる)「ĐỐNG」
冷える
(v-ji) lạnh đi(ひえる)「LÃNH」
ほえる
(v-ji) sủa, hú (tiếng động vật)
さびる
(v-ji) bị gỉ sét
祝日
(n) ngày lễ(しゅくじつ)「CHÚC NHẬT」
祭日
(n) ngày lễ hội(さいじつ)「TẾ NHẬT」
平日
(n) ngày thường(へいじつ)「BÌNH NHẬT」
大みそか
(n) ngày cuối năm(おおみそか)「ĐẠI」
元日
(n) ngày mùng 1 tháng 1(がんじつ)「NGUYÊN NHẬT」
元旦
(n) sáng mùng 1 tháng 1(がんたん)「NGUYÊN ĐÁN」
年賀状
(n) thiệp chúc Tết(ねんがじょう)「NIÊN HẠ TRẠNG」
お年玉
(n) tiền lì xì(おとしだま)「NIÊN NGỌC」
成人の日
(n) ngày lễ thành nhân(せいじんのひ)「THÀNH NHÂN NHẬT」
成人式
(n) lễ trưởng thành(せいじんしき)「THÀNH NHÂN THỨC」
ひな祭り
(n) lễ hội búp bê Hina(ひなまつり)「TẾ」
ひな人形
(n) búp bê Hina(ひなにんぎょう)「NHÂN HÌNH」
ゴールデンウイーク
(n) tuần lễ vàng
子供の日
(n) ngày của trẻ em(こどものひ)「TỬ CUNG NHẬT」
七五三
(n) lễ hội trẻ em 7-5-3 tuổi(しちごさん)「THẤT NGŨ TAM」
年末年始
(n) kỳ nghỉ cuối năm(ねんまつねんし)「NIÊN MẠT NIÊN THỦY」
迎える
(v-ta) đón(むかえる)「NGHÊNH」
元々
(adv) vốn dĩ(もともと)「NGUYÊN」
記事
(n) bài báo(きじ)「KÝ SỰ」
政治家
(n) chính trị gia(せいじか)「CHÍNH TRỊ GIA」
政府
(n) chính phủ(せいふ)「CHÍNH PHỦ」
市民
(n) người dân thành phố(しみん)「THỊ DÂN」
国民
(n) người dân(こくみん)「QUỐC DÂN」
生放送
(n) truyền hình trực tiếp(なまほうそう)「SINH PHÓNG TỐNG」
ライブ
(n) buổi diễn trực tiếp
再放送
(n) phát sóng lại(さいほうそう)「TÁI PHÓNG TỐNG」
司会者
(n) người dẫn chương trình(しかいしゃ)「TƯ HỘI GIẢ」
司会(する)
(n/v-suru) dẫn chương trình(しかい)「TƯ HỘI」
評判
(n) danh tiếng, đánh giá(ひょうばん)「BÌNH PHÁN」
評価
(n/v-suru) đánh giá(ひょうか)「BÌNH GIÁ」
発売
(n/v-suru) bán ra(はつばい)「PHÁT MẠI」
新発売
(n) sản phẩm mới ra mắt(しんはつばい)「TÂN PHÁT MẠI」
結局
(adv) kết cục, cuối cùng(けっきょく)「KẾT CỤC」
(が)伝わる
(v-ji) được truyền lại(つたわる)「TRUYỀN」
うわさ(する)
(n/v-suru) tin đồn
大して~ない
(exp) không…lắm(たいして~ない)「ĐẠI」
大したことがない
(exp) không có gì to tát(たいしたことがない)「ĐẠI」
いじめ
(n) sự bắt nạt, hành động bạo lực
いじめる
(v-ta) bắt nạt, hành hạ
迷子
(n) đứa trẻ bị lạc, người lạc(まいご)「MÊ TỬ」
行方不明
(exp) mất tích, không rõ tung tích(ゆくえふめい)「HÀNH HƯỚC BẤT MINH」
おぼれる
(v-ji) chết đuối, chìm
犯罪
(n) tội ác, hành vi phạm pháp(はんざい)「PHẠM TỘI」
犯人
(n) thủ phạm(はんにん)「PHẠM NHÂN」
パトカー
(n) xe cảnh sát
救急車
(n) xe cứu thương(きゅうきゅうしゃ)「CỨU CẤP XA」
現場
(n) hiện trường, nơi xảy ra sự việc(げんば)「HIỆN TRƯỜNG」
事故現場
(n) hiện trường tai nạn(じこげんば)「SỰ CỐ HIỆN TRƯỜNG」
事件現場
(n) hiện trường vụ án(じけんげんば)「SỰ KIỆN HIỆN TRƯỜNG」
工事現場
(n) hiện trường công trình(こうじげんば)「CÔNG SỰ HIỆN TRƯỜNG」
被害者
(n) nạn nhân(ひがいしゃ)「BỊ HẠI GIẢ」
被害
(n) thiệt hại, tổn hại(ひがい)「BỊ HẠI」
加害者
(n) người gây hại(かがいしゃ)「GIA HẠI GIẢ」
うそつき
(n) kẻ nói dối, người hay nói dối
暴れる
(v-ji) nổi loạn, làm loạn(あばれる)
暴分
(n) hành động bạo lực(ぼうぶん)「BẠO PHÂN」
争う
(v-ji) tranh cãi, đấu tranh(あらそう)「TRANH」
争い
(n) sự tranh cãi(あらそい)「TRANH」
言い争い
(n) tranh luận, cãi nhau(いいあらそい)「NGÔN TRANH」
疑う
(v-ta) nghi ngờ(うたがう)「NGHI」
疑い
(n) sự nghi ngờ(うたがい)「NGHI」
いたずら(な/する)
(n/v-suru) trò nghịch ngợm, trêu chọc
盗む
(v-ta) ăn cắp, trộm(ぬすむ)「ĐẠO」
うばう
(v-ta) cướp đoạt, lấy đi
捕まる
(v-ji) bị bắt, bị tóm(つかまる)「BỘ」
捕まえる
(v-ta) bắt giữ, tóm(つかまえる)「BỘ」
逮捕(する)
(n/v-suru) bắt giữ, bắt tội phạm(たいほ)「ĐÃI BẮT」
くだらない
(a-i) vô nghĩa, tầm phào
怪しい
(a-i) nghi ngờ, đáng ngờ(あやしい)「QUÁI」
恐ろしい
(a-i) khủng khiếp, đáng sợ(おそろしい)「KHỦNG」
疑問
(n) câu hỏi, nghi vấn(ぎもん)「NGHI VẤN」
命
(n) mạng sống, sự sống(いのち)「MẠNG」
無事(な)
(a-na) bình an, an toàn(ぶじ)「VÔ SỰ」
苦情
(n) phàn nàn, khiếu nại(くじょう)「KHỔ TÌNH」
クレーム
(n) phàn nàn, khiếu nại
文句
(n) phàn nàn, lời phê bình(もんく)「VĂN CÂU」
非常口
(n) cửa thoát hiểm(ひじょうぐち)「PHI THƯỜNG KHẨU」
非常時
(n) thời điểm khẩn cấp(ひじょうじ)「PHI THƯỜNG THỜI」
救う
(v-ta) cứu giúp, cứu sống(すくう)「CỨU」
さわぐ
(v-ji) làm ồn ào, náo loạn
混乱(する)
(n/v-suru) hỗn loạn, lộn xộn(こんらん)「HỖN LOẠN」
防ぐ
(v-ta) ngăn chặn, phòng ngừa(ふせぐ)「PHÒNG」
再び
(adv) lại một lần nữa, trở lại(ふたたび)「TÁI」
もう一度
(adv) một lần nữa(もういちど)「NHẤT ĐỘ」
飛び出す
(v-ta) lao ra, vọt ra(とびだす)「PHI XUẤT」
飛び出し
(n) sự lao ra(とびだし)「PHI XUẤT」
飛び込む
(v-ta) lao vào, nhảy vào(とびこむ)「PHI NHẬP」
発生(する)
(n/v-suru) phát sinh, xảy ra(はっせい)「PHÁT SINH」
借金(する)
(n/v-suru) vay tiền, nợ nần(しゃっきん)「TÁ KIM」
ゆれる
(v-ji) dao động, rung lắc
転ぶ
(v-ji) ngã, vấp ngã(ころぶ)「CHUYỂN」
(会社が)つぶれる
(v-ji) (công ty) phá sản, sập đổ
(を)つぶす
(v-ta) (làm) phá sản, làm sập
停電(する)
(n/v-suru) mất điện(ていでん)「ĐÌNH ĐIỆN」
断水(寸る)
(n/v-suru) cắt nước, ngừng cung cấp nước(だんすい)「ĐOẠN THỦY」
増加(する)
(n/v-suru) tăng lên, gia tăng(ぞうか)「TĂNG GIA」
減少(する)
(n/v-suru) giảm xuống, giảm bớt(げんしょう)「GIẢM THIỂU」
あわただしい
(a-i) vội vã, gấp gáp
あわてる
(v-ji) vội vã, hoảng loạn
そうぞうしい
(a-i) ồn ào, náo nhiệt
さわがしい
(a-i) ồn ào, náo loạn
ずるい
(a-i) gian lận, xảo quyệt
突然
(adv) đột ngột(とつぜん)「ĐỘT NHIÊN」
いきなり
(adv) đột ngột, bất ngờ
偶然
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên(ぐうぜん)「NGẪU NHIÊN」
わざと
(adv) cố ý, có chủ đích
次々(と)
(adv) lần lượt, liên tiếp(つぎつぎ(と))「THỨ THỨ」
円高
(n) tỷ giá đồng yên cao(えんだか)「VIÊN CAO」
円安
(n) tỷ giá đồng yên thấp(えんやす)「VIÊN AN」
ピーク
(n) đỉnh điểm, cực điểm
信用(する)
(n/v-suru) tin tưởng (làm tin tưởng)(しんよう)「TÍN DỤNG」
失う
(v-ta) mất, mất đi(うしなう)「THẤT」
平均(する)
(n/v-suru) trung bình (làm trung bình)(へいきん)「BÌNH QUÂN」
平均点
(n) điểm trung bình(へいきんてん)「BÌNH QUÂN ĐIỂM」
最も
(adv) nhất, rất, cực kỳ(もっとも)「TỐI」
めちゃくちゃ(な)
(a-na) lộn xộn, bừa bãi, không có trật tự
むちゃくちゃ(な)
(a-na) lộn xộn, bừa bãi, không có trật tự
不景気(な)
(a-na) suy thoái, khủng hoảng kinh tế(ふけいき)「BẤT CẢNH KHÍ」
かなり
(adv) khá là, tương đối
およそ
(adv) khoảng, xấp xỉ
大体
(adv) đại khái, đại thể(だいたい)「ĐẠI THỂ」
ついに
(adv) cuối cùng, rốt cuộc
とうとう
(adv) cuối cùng, sau cùng
不可能
(a-na) không thể, không khả thi(ふかのう)「BẤT KHẢ NĂNG」
可能
(a-na) có thể, khả thi(かのう)「KHẢ NĂNG」
不自由
(a-na) không tự do, không thoải mái(ふじゆう)「BẤT TỰ DO」
自由
(a-na) tự do, tự tại(じゆう)「TỰ DO」
不まじめ
(a-na) không nghiêm túc, không chân thành(ふまじめ)「BẤT CHÂN THÀNH」
無意味
(a-na) vô nghĩa(むいみ)「VÔ Ý NGHĨA」
意味がある
(exp) có ý nghĩa(いみがある)「Ý NGHĨA HỮU」
無関心
(a-na) vô cảm, không quan tâm(むかんしん)「VÔ QUAN TÂM」
感心がある
(exp) quan tâm(かんしんがある)「CẢM TÂM HỮU」
無責任
(a-na) vô trách nhiệm(むせきにん)「VÔ TRÁCH NHIỆM」
責任がある
(exp) có trách nhiệm(せきにんがある)「TRÁCH NHIỆM HỮU」
無免許
(a-na) không có giấy phép(むめんきょ)「VÔ MIỄN HỨA」
免許がある
(exp) có giấy phép(めんきょがある)「MIỄN HỨA HỮU」
無表情
(a-na) không biểu cảm(むひょうじょう)「VÔ BIỂU CẢM」
表情がある
(exp) có biểu cảm(ひょうじょうがある)「BIỂU CẢM HỮU」
非常識
(a-na) vô lý, không hợp lý(ひじょうしき)「PHI THƯỜNG THỨC」
未成年
(a-na) vị thành niên, chưa đủ tuổi trưởng thành(みせいねん)「VỊ THÀNH NIÊN」
未経験
(a-na) chưa có kinh nghiệm(みけいけん)「VỊ KINH NGHIỆM」
勇気
(n) dũng cảm(ゆうき)「DŨNG KHÍ」
わくわく(する)
(n/v-suru) hồi hộp, mong đợi (làm hồi hộp)
のんびり(する)
(n/v-suru) thảnh thơi, thư giãn (làm thư giãn)
ほほえむ
(v-ji) mỉm cười
ほほえみ
(n) nụ cười
スマイル
(n) nụ cười (smile)
笑顏
(n) nụ cười(えがお)「TIẾU NHAN」
あこがれる
(v-ta) mơ ước, khao khát
あこがれ
(n) sự mơ ước, sự khao khát
感激(する)
(n/v-suru) cảm động, xúc động (làm xúc động)(かんげき)「CẢM KÍCH」
感動(する)
(n/v-suru) cảm động (làm cảm động)(かんどう)「CẢM ĐỘNG」
(に)夢中(な)
(a-na) mê mẩn, say mê((に)むちゅう)「MỘNG TRUNG」
なつかしい
(a-i) nhớ nhung, hoài niệm
あきる
(v-ta) chán, mệt mỏi
嫌がる
(v-ta) ghét, không thích(いやがる)「HIỀM」
愛する
(v-ta) yêu(あいする)「ÁI」
うらやましい
(a-i) ghen tị
落ち込む
(v-ji) buồn bã, suy sụp(おちこむ)「LẠC NHẬP」
がっかり(する)
(n/v-suru) thất vọng (làm thất vọng)
悲しむ
(v-ji) buồn, đau buồn(かなしむ)「BIAI」
喜ぶ
(v-ji) mừng, vui vẻ(よろこぶ)「HỶ」
悲しみ
(n) nỗi buồn(かなしみ)「BIAI」
気の毒な
(a-na) đáng thương(きのどくな)「KHÍ ĐỘC」
かわいそうな
(a-na) đáng thương, tội nghiệp
きつい
(a-i) căng thẳng, mệt mỏi, khó khăn
恐怖
(n) nỗi sợ hãi(きょうふ)「KHỦNG BỐ」
恐怖心
(n) nỗi sợ, tâm lý sợ hãi(きょうふしん)「KHỦNG BỐ TÂM」
恐怖映画
(n) phim kinh dị(きょうふえいが)「KHỦNG BỐ ÁNH HỌC」
後悔(する)
(n/v-suru) hối hận (làm hối hận)(こうかい)「HẬU HỐI」
悩む
(v-ji) lo lắng, đau đầu(なやむ)「NÃO」
悩み
(n) sự lo lắng, đau đầu(なやみ)「NÃO」
迷惑(な/する)
(n/v-suru) phiền hà (làm phiền)(めいわく)「MÊ HOẶC」
面倒な
(a-na) phiền phức(めんどうな)「DIỆN ĐẢO」
面倒くさい
(a-i) phiền phức, mệt mỏi(めんどうくさい)「DIỆN ĐẢO KHÁI」
個性
(n) cá tính(こせい)「CÁ TÍNH」
個性的な
(a-na) mang tính cá tính(こせいてきな)「CÁ TÍNH ĐÍCH」
働き者
(n) người chăm chỉ(はたらきもの)「ĐỘNG GIẢ」
ユーモア
(n) hài hước
おとなしい
(a-i) điềm đạm, ngoan ngoãn
人なつこい
(a-i) thân thiện
人見知り
(n/v-suru) nhút nhát(ひとみしり)「NHÂN KIẾN TRI」
鋭い
(a-i) sắc bén(するどい)「DUỆ」
鈍い
(a-i) đần độn, chậm chạp(にぶい)「ĐỘN」
ゆかいな
(a-na) vui vẻ
真剣な
(a-na) nghiêm túc(しんけんな)「CHÂN KIẾM」
おだやかな
(a-na) ôn hòa, yên bình
のん気な
(a-na) vô lo, vô nghĩ(のんきな)「KHÍ」
単純な
(a-na) đơn giản(たんじゅんな)「ĐƠN THUẦN」
器用な
(a-na) khéo léo(きような)「KHÍ DỤNG」
不器用な
(a-na) vụng về(ぶきような)「BẤT KHÍ DỤNG」
気軽な
(a-na) thoải mái(きがるな)「KHÍ KHINH」
気楽な
(a-na) vô tư(きらくな)「KHÍ LẠC」
正直な
(a-na) trung thực(しょうじきな)「CHÍNH TRỰC」
正直者
(n) người trung thực(しょうじきもの)「CHÍNH TRỰC GIẢ」
素直な
(a-na) ngoan ngoãn, dễ bảo(すなおな)「TỐ TRỰC」
積極的な
(a-na) mang tính tích cực(せっきょくてきな)「TÍCH CỰC ĐÍCH」
消極的な
(a-na) mang tính tiêu cực(しょうきょくてきな)「TIÊU CỰC ĐÍCH」
ほがらかな
(a-na) cởi mở, vui tươi
幸せな
(a-na) hạnh phúc(しあわせな)「HẠNH」
幸福(な)
(n/a-na) hạnh phúc(こうふく(な))「HẠNH PHÚC」
ハッピー(な)
(a-na) hạnh phúc
幸い
(n/adv) may mắn, hạnh phúc(さいわい)「HẠNH」
くせ
(n) thói quen xấu
口ぐせ
(n) câu cửa miệng(くちぐせ)「KHẨU」
そそっかしい
(a-i) hấp tấp
図々しい
(a-i) trơ trẽn(ずうずうしい)「ĐỒ ĐỒ」
しつこい
(a-i) lì lợm, dai dẳng
いいかげんな
(a-na) cẩu thả, vô trách nhiệm
意地悪な
(a-na) độc ác, xấu tính(いじわるな)「Ý ĐỊA ÁC」
わがままな
(a-na) ích kỷ
生意気な
(a-na) hỗn xược(なまいきな)「SINH Ý KHÍ」
けちな
(a-na) keo kiệt
オーバーな
(a-na) phóng đại
大げさな
(a-na) phóng đại, cường điệu(おおげさな)「ĐẠI」
あがる
(v-ji) hồi hộp, lo lắng
緊張する
(v-suru) căng thẳng(きんちょうする)「KHẨN TRƯƠNG」
あせる
(v-ji) vội vàng, cuống
あせり
(n) sự vội vàng, cuống quýt
そわそわ(する)
(v-suru) bồn chồn, không yên
我慢(する)
(v-suru) chịu đựng, nhẫn nhịn(がまんする)「NGÃ MẠN」
迷う
(v-ji) lạc đường, phân vân(まよう)「MÊ」
憎む
(v-ta) căm ghét(にくむ)「TĂNG」
憎い
(a-i) đáng ghét(にくい)「TĂNG」
自慢
(n/v-suru) tự hào, khoe khoang(じまん)「TỰ MẠN」
魅力
(n) sức hấp dẫn, lôi cuốn(みりょく)「MỊ LỰC」
魅力的
(a-na) mang tính hấp dẫn(みりょくてき)「MỊ LỰC ĐÍCH」
機嫌
(n) tâm trạng(きげん)「CƠ HIỀM」
不機嫌
(n/a-na) không vui(ふきげん)「BẤT CƠ HIỀM」
上機嫌
(n/a-na) vui vẻ(じょうきげん)「THƯỢNG CƠ HIỀM」
本気
(n/a-na) nghiêm túc, chân thật(ほんき)「BẢN KHÍ」
本音
(n) ý định thực sự(ほんね)「BẢN ÂM」
建て前
(n) ngoài mặt, khách sáo(たてまえ)「KIẾN TIỀN」
案外
(adv) không ngờ, bất ngờ(あんがい)「ÁN NGOẠI」
意外な
(a-na) bất ngờ, ngoài dự tính(いがいな)「Ý NGOẠI」
意外と
(adv) hơn tưởng tượng(いがいと)「Ý NGOẠI」
平気(な)
(n/a-na) bình tĩnh, dửng dưng(へいき(な))「BÌNH KHÍ」
微妙な
(a-na) khó nói, nhạy cảm(びみょうな)「VI DIỆU」
案外
(adv) không ngờ, bất ngờ(あんがい)「ÁN NGOẠI」
意外な
(a-na) bất ngờ, ngoài dự tính(いがいな)「Ý NGOẠI」
意外と
(adv) hơn tưởng tượng(いがいと)「Ý NGOẠI」
祈る
(v-ta) cầu nguyện(いのる)「KỲ」
祈り
(n) lời cầu nguyện(いのり)「KỲ」
希望(する)
(v-suru) hy vọng(きぼうする)「HI VỌNG」
望む
(v-ta) mong muốn(のぞむ)「VỌNG」
望み
(n) điều mong muốn(のぞみ)「VỌNG」
願う
(v-ta) mong muốn, cầu xin(ねがう)「NGUYỆN」
願い
(n) mong muốn, lời cầu nguyện(ねがい)「NGUYỆN」
こっそり
(adv) lén lút, bí mật
うっかり(する)
(v-suru) vô tình, lỡ
ふと
(adv) đột nhiên, bất giác
なんとか
(adv) bằng cách nào đó
いったい
(adv) rốt cuộc
模様
(n) hoa văn, tình hình(もよう)「MÔ DẠNG」
模様替え
(n) thay đổi cách trang trí(もようがえ)「MÔ DẠNG THẾ」
無地
(n) trơn, không hoa văn(むじ)「VÔ ĐỊA」
柄
(n) hoa văn, mẫu(がら)「BÍNH」
花柄
(n) hoa văn hình hoa(はながら)「HOA BÍNH」
水玉
(n) chấm bi(みずたま)「THỦY NGỌC」
水玉模様
(n) hoa văn chấm bi(みずたまもよう)「THỦY NGỌC MÔ DẠNG」
しま
(n) sọc(しま)
しま模様
(n) hoa văn kẻ sọc(しまもよう)
ストライプ
(n) kẻ sọc
縦
(n) chiều dọc(たて)「TUNG」
たてじま
(n) sọc dọc
たて書き
(n) viết dọc(たてがき)「THƯ」
横
(n) chiều ngang(よこ)「HOÀNH」
幅
(n) chiều rộng(はば)「PHÚC」
斜め(な)
(n/a-na) nghiêng, chéo(ななめ(な))「TÀ」
シンプルな
(a-na) đơn giản
真っ赤な
(a-na) đỏ rực(まっかな)「CHÂN XÍCH」
真っ白な
(a-na) trắng xóa(まっしろな)「CHÂN BẠCH」
真っ黒な
(a-na) đen kịt(まっくろな)「CHÂN HẮC」
特徵
(n) đặc trưng(とくちょう)「ĐẶC TRƯNG」
特長
(n) điểm mạnh, ưu điểm(とくちょう)「ĐẶC TRƯỜNG」
素敵な
(a-na) tuyệt vời, đẹp(すてきな)「TỐ ĐỊCH」
印象
(n) ấn tượng(いんしょう)「ẤN TƯỢNG」
第一印象
(n) ấn tượng đầu tiên(だいいちいんしょう)「ĐỆ NHẤT ẤN TƯỢNG」
好印象
(n) ấn tượng tốt(こういんしょう)「HẢO ẤN TƯỢNG」
印象的
(a-na) gây ấn tượng(いんしょうてき)「ẤN TƯỢNG ĐÍCH」
外見
(n) vẻ ngoài, bề ngoài(がいけん)「NGOẠI KIẾN」
姿
(n) dáng vẻ, bóng dáng(すがた)「TƯ」
うしろ姿
(n) dáng vẻ phía sau(うしろすがた)「HẬU TƯ」
着物姿
(n) dáng vẻ mặc kimono(きものすがた)「TRỨ VẬT TƯ」
表情
(n) biểu cảm, nét mặt(ひょうじょう)「BIỂU TÌNH」
雰囲気
(n) bầu không khí, cảm giác(ふんいき)「PHÂN VI KHÍ」
空気を読む
(phrase) hiểu ý tứ trong tình huống(くうきをよむ)「KHÔNG KHÍ ĐỘC」
美女
(n) mỹ nữ(びじょ)「MỸ NỮ」
大型
(n) cỡ lớn(おおがた)「ĐẠI HÌNH」
小型
(n) cỡ nhỏ(こがた)「TIỂU HÌNH」
偽善
(n) giả nhân giả nghĩa(ぎぜん)「NGỤY THIỆN」
かっこいい
(a-i) đẹp trai, ngầu
かっこ悪い
(a-i) xấu trai, không ngầu
口が軽い
(exp) hay bép xép(くちがかるい)「KHẨU KHINH」
口が硬い
(exp) kín miệng, giữ bí mật(くちがかたい)「KHẨU NGẠNH」
上品な
(a-na) thanh lịch, tao nhã(じょうひんな)「THƯỢNG PHẨM」
エレガントな
(a-na) thanh lịch
下品な
(a-na) thô tục, kém sang(げひんな)「HẠ PHẨM」
地味な
(a-na) giản dị, mộc mạc(じみな)「ĐỊA VỊ」
派手な
(a-na) lòe loẹt, sặc sỡ(はでな)「PHÁI THỦ」
スマートな
(a-na) thanh thoát, thông minh
ハンサムな
(a-na) đẹp trai
不思議な
(a-na) kỳ lạ, khó hiểu(ふしぎな)「BẤT TƯ NGHỊ」
さわやかな
(a-na) sảng khoái, dễ chịu
にっこり(とする)
(v-suru) mỉm cười
にこにこ(する)
(v-suru) tươi cười
にやにや(する)
(v-suru) cười đểu, cười nham hiểm
ぺらぺら(と)
(adv) lưu loát
気になる
(v-ji) bận tâm, lo lắng(きになる)「KHÍ」
気にする
(v-suru) để ý, quan tâm(きにする)「KHÍ」
大型
(n) loại lớn(おおがた)「ĐẠI HÌNH」
小型
(n) loại nhỏ(こがた)「TIỂU HÌNH」
表面
(n) bề mặt(ひょうめん)「BIỂU DIỆN」
立派な
(a-na) tuyệt vời, đáng nể(りっぱな)「LẬP PHÁI」
きらきら(する)
(adv/v-suru) lấp lánh
ぴかぴか(と)
(adv) sáng bóng, lấp lánh
ぼんやり(と)(する)
(adv/v-suru) mơ hồ, không rõ ràng
異なる
(v-ji) khác(ことなる)「DỊ」
目立つ
(v-ji) nổi bật(めだつ)「MỤC LẬP」
縮む
(v-ji) co lại(ちぢむ)「SÚC」
伸びる
(v-ji) kéo dài, phát triển(のびる)「THÂN」
産業
(n) ngành công nghiệp(さんぎょう)「SẢN NGHIỆP」
工業
(n) công nghiệp(こうぎょう)「CÔNG NGHIỆP」
商業
(n) thương mại(しょうぎょう)「THƯƠNG NGHIỆP」
商売
(n/v-suru) buôn bán(しょうばい)「THƯƠNG MẠI」
農業
(n) nông nghiệp(のうぎょう)「NÔNG NGHIỆP」
現代
(n) hiện đại(げんだい)「HIỆN ĐẠI」
現代人
(n) người hiện đại(げんだいじん)「HIỆN ĐẠI NHÂN」
現実
(n) hiện thực(げんじつ)「HIỆN THỰC」
現実的な
(a-na) mang tính hiện thực(げんじつてきな)「HIỆN THỰC ĐÍCH」
理想
(n) lý tưởng(りそう)「LÝ TƯỞNG」
理想的な
(a-na) mang tính lý tưởng(りそうてきな)「LÝ TƯỞNG ĐÍCH」
偉大な
(a-na) vĩ đại, lớn lao(いだいな)「VĨ ĐẠI」
当前な
(a-na) đương nhiên(とうぜんな)「ĐƯƠNG NHIÊN」
当たり前
(n/a-na) lẽ thường, đương nhiên(あたりまえ)「ĐƯƠNG TIỀN」
盛んな
(a-na) thịnh hành, phát triển(さかんな)「THỊNH」
貧しい
(a-i) nghèo nàn(まずしい)「BẦN」
貧乏な
(a-na) nghèo(びんぼうな)「BẦN PHẠP」
発展(する)
(n/v-suru) phát triển(はってん)「PHÁT TRIỂN」
進歩
(n) tiến bộ(しんぽ)「TIẾN BỘ」
発達
(n/v-suru) phát triển, trưởng thành(はったつ)「PHÁT ĐẠT」
あふれる
(v-ji) tràn ngập, đầy
崩れる
(v-ji) sụp đổ(くずれる)「BĂNG」
友好
(n) tình hữu nghị(ゆうこう)「HỮU HẢO」
友好関係
(n) mối quan hệ hữu nghị(ゆうこうかんけい)「HỮU HẢO QUAN HỆ」
差別
(n) phân biệt(さべつ)「SAI BIỆT」
区別
(n) phân biệt(くべつ)「KHU BIỆT」
ジェスチャー
(n) cử chỉ, điệu bộ
身振り
(n) cử chỉ(みぶり)「THÂN CHẤN」
手振り
(n) cử chỉ tay(てぶり)「THỦ CHẤN」
ボランティア
(n) tình nguyện
ボランティ
(n) tình nguyện (rút gọn)
団体
(n) đoàn thể, tổ chức(だんたい)「ĐOÀN THỂ」
ボランティ
(n) tình nguyện (rút gọn, lặp lại)
ア活動
(n) hoạt động tình nguyện(アかつどう)「HOẠT ĐỘNG」
首都
(n) thủ đô(しゅと)「THỦ ĐÔ」
それぞれ
(adv/n) từng cái, mỗi
片方
(n) một bên, một phía(かたほう)「PHIẾN PHƯƠNG」
両方
(n) cả hai(りょうほう)「LƯỠNG PHƯƠNG」
順調な
(a-na) thuận lợi(じゅんちょうな)「THUẬN ĐIỀU」
語る
(v-ta) kể chuyện, thuật lại(かたる)「NGỮ」
囲む
(v-ta) bao quanh, vây quanh(かこむ)「VI」
広がる
(v-ji) lan rộng, mở rộng(ひろがる)「QUẢNG」
広げる
(v-ta) làm lan rộng, mở rộng(ひろげる)「QUẢNG」
北極
(n) Bắc Cực(ほっきょく)「BẮC CỰC」
赤道
(n) đường xích đạo(せきどう)「XÍCH ĐẠO」
北欧
(n) Bắc Âu(ほくおう)「BẮC ÂU」
南極
(n) Nam Cực(なんきょく)「NAM CỰC」
欧米
(n) Âu Mỹ(おうべい)「ÂU MỄ」
最大
(n/a-na) lớn nhất(さいだい)「TỐI ĐẠI」
最小
(n/a-na) nhỏ nhất(さいしょう)「TỐI TIỂU」
最多
(n/a-na) nhiều nhất(さいた)「TỐI ĐA」
最少
(n/a-na) ít nhất(さいしょう)「TỐI TIỂU」
最新
(n) mới nhất(さいしん)「TỐI TÂN」
一般的
(a-na) mang tính phổ biến, thông thường(いっぱんてき)「NHẤT BAN ĐÍCH」
意識的
(a-na) có ý thức(いしきてき)「Ý THỨC ĐÍCH」
具体的
(a-na) mang tính cụ thể(ぐたいてき)「CỤ THỂ ĐÍCH」
理想的
(a-na) mang tính lý tưởng(りそうてき)「LÝ TƯỞNG ĐÍCH」