Lesson 09 ASKING DIRECTIONS Flashcards
chē
車
vehicle
(Surname)
차
xa, xe, xế
jwj
cóng
從
from
(Surname)
종
tòng, tùng, thủng
ho-ooo
dào
到
up to _ / X goes to PLACE / arrives
도
đáo, đáu, tráo
mg-ln
diànchē
電車
streetcar
전차
mbwu _ jwj
guò
過
X passes Y
과
qua, quá, góa/goá
y-bbr
guǎi
拐
X turns / makes a turn (driving)
괴
quảy, quải, quái
q-rks
gōnggòng
公共
public _
공공
công cộng
ci _ tc
hào
號
number
호
hào, hiệu, hiều
rs-ypu
hòu
後
afterwards
후
hậu
ho-vie
huòzhě
或者
perhaps
혹자
irm _ jka
kǒu
口
mouth / opening
구
khẩu
R
lái
來
X comes
래〜내
lai, lay, lơi
doo
mén
門
door / gate
문
môn, món, mon
an
míngtian°
明天
tomorrow
ab _ mk
qìchē
汽車
motor vehicle
기차
eomn _ jwj
qù
去
X goes (to PLACE)
거
khứ, khử, khu
gi
shàng
上
to _ / X goes to PLACE / ascends
상
thượng
ym
shūdiàn
書店
bookstore
서점
lga _ iyr
wàng / wǎng
往
toward _
왕
vãng, vạng, vảng
ho-yg
xià
下
X descends
하
hạ
my
xiān
先
first
선
tiên, tiến
hghu
yì*zhí (de°)
一直(的)
straight
M _ jbmm _ (hapi)
zài
再
again
재
tái
mgb
zěnme°
怎麼
how? how come _?
osp _ idvi
zhàn
站
stop / station
참
trạm, trậm
yt-yr
zǒu
走
X walks / travels / departs / goes
주
tẩu
gyo
zuò
坐
X sits / travels by VEHICLE
좌
tọa/toạ
oog