Lesson 08 EXCHANGING INFORMATION Flashcards
dàxué
大學
college / university
대학
đại học
K _ hbnd
duì
對
X is correct
대
đỗi, dối, đôi
tg-di
duō
多
Xx are numerous / many / X is much
다
đa
ni-ni
duó(me°)
多(麼)
how? to what degree?
jiǎndān
簡單
X is simple / uncomplicated
간단
giản đơn
hana _ rrwj
jiè
借
X borrows Y
차,적
tá
o-ta
jìn
近
X is near
근
cận, cặn, gàn, gần
y-hml
kàn
看
X looks at / sees / reads Y
간
khan, khán, khản
hq-bu
lí
離
X is separated from Y
리〜이
li, ly, le
yb-og
lǐ
里
Chinese mile
리〜이
lý, lí
wg
wg
měi
每
each / every
매
mỗi, mọi, mủi
o-wyi
nán
難
X is difficult
난
nan, nạn, nản
to-og
néng
能
X is able to VERB
(Surname)
능
năng, nấng, năn
ib-pp
niàn
念 / 唸
X studies / reads Y (aloud)
념〜염
niệm, niềm, núm
oin-p / r-oip
róngyi°
容易
X is easy
용이
jcor _ aphh
shǎo
少
Xx are few / scarce / X is rare
소
thiếu, thiểu
fh
tài
太
too / excessively
태
thái
ki
tiān
天
day
천
thiên
mk
túshūguǎn
圖書館
library
도서관
wryw _ lga _ oijrr
wénxué
文學
study of literature
문학
văn học
yk _ hbnd
xiě
寫
X writes Y
사
tả, giã
j-hxf
xǐhuan°
喜歡
X likes Y / likes to VERB
grtr _ tgno
xué
學
X studies Y
학
học
hb-nd
xuésheng°
學生
student
학생
học sinh
yuǎn
遠
X is far / a long way off
원
viễn, vẻn, viển, vỏn
y-grv
zì
字
word / character
자
tự, chữ
j-nd