Diagram/Flow-chart Labelling Flashcards
Aircraft
Máy bay, tàu bay
Moisure
Hơi ẩm, nước ẩm đọng lại,nước ẩm rịn ra (n)
Quotation
Sự trích dẫn
Toddler
Đứa trẻ chỉ mới biết đi
Scope
Phạm vi, tầm
Category
Hạng, loại
Assessor
Người định giá ( tài sản..) để đánh thuế
Badge
Huy hiệu, phù hiệu
Permission
Giấy cho phép
Authorisation
Sự cho phép, sự cấp phép
Subscription
Sự quyên góp ( tiền )
Digest
(V) suy nghĩ kĩ càng, sắp xếp trong óc
Cyclone
Lốc, gió xoáy
Equator
Xích đạo
Rotating
Sự quay
Momentum
(N) động lượng, xung lượng
Vapour
Hơi nước
Radiator
Vật bức xạ
Indicator
Dụng cụ chỉ cho biết,vật chỉ thị
Venture
Dự án kinh doanh,công việc kinh doanh
Craftsmen
Thợ thủ công
Warehouses
Kho hàng, kho chứa đồ
Consultant
Người tư vấn
Frustrate
Làm thất bạ, làm hỏng (v)
Publicise
Đưa ra công khai, quảng cáo
Durability
Tính bền, tính lâu bền (n)
Analyst
Người phân tích
Pulp
Bột giấy
Sort
Sắp xếp, phân loại
Float
Cái phao
Activate
(V) làm hoạt động
Sink
(V) chìm, thụt, lún
variation
sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
satellite
vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
onshore
(Adj) thổi từ biển về đất liền; về phía bờ
meteorological
(Adj) khí tượng học
revision
sự xem lại, sự đọc lại, sự xét lại, sự duyệt lại; cái đã được xem xét
incentive
(N) khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy
revise
(V) đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
extrapolate
(V) ngoại suy - là phương pháp ước tính giá trị (tương lai) chưa biết dựa vào các giá trị (quá khứ) đã biết (trong phân tích dãy số thời gian)
inspection
sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
contagious
(Adj) truyền nhiễm
conviction
người bị kết án tù, người tù