chương 3 Flashcards
Tỷ số thanh toán hiện hành:
(1) Tỷ số thanh toán ngắn hạn
Rc=Tàisảnngắnℎạn/Nợngắnℎạn
Tỷ số thanh toán nhanh
(1) Tỷ số thanh toán ngắn hạn
Rq=(TSngắnℎạn−Hàngtồnkℎo)/Nợngắnℎạn
Tỷ số tiền mặt
(1) Tỷ số thanh toán ngắn hạn
= (Tiềnmặt+Đầutưngắnℎạn)/Nợngắnℎạn
Tỷ số tổng nợ trên tổng tài sản
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
= (TổngTS−TổngVCSH)/TổngTS
=(TA−TE)/TA
=TD/TA
Tỷ số nợ trên VCSH
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
=TổngNợ/TổngVCSH
=TD/TE
Bội số của VCSH ( EM )
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
= TổngTS/TổngVCSH=TA/TE=1+(TD/TE)
Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay (TIE)
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
= EBIT/Lãivay
Tỷ số đảm bảo tiền mặt
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
= EBITDA/Lãivay
Khả năng thanh toán nợ dài hạn
(2) Tỷ số thanh toán dài hạn
= Nợcℎịulãi/EBITDA
Hiệu quả sử dụng VCSH
(3)Tỷ số quản trị tài sản
= Doanh thu thuần / vốn chủ sỡ hữu
Hiệu quả sử dụng TSNH
(3)Tỷ số quản trị tài sản
= Doanh thu thuần / tài sản ngắn hạn
vòng quay tài sản cố định
(3)Tỷ số quản trị tài sản
= doanh thu thuần / tài sản cố định
Thời gian TK=365/VòngquayHTK
(3)Tỷ số quản trị tài sản
Vòng quay HTK= Giávốnℎàngbán/HàngTK
Kỳ thu tiền = 365/VòngquayKPTℎu
(3)Tỷ số quản trị tài sản
Vòng quay Kpthu=Doanℎtℎu/KPTℎu
Kỳ thanh toán= 365/VòngquayKPTrả
(3)Tỷ số quản trị tài sản
Vòng quay KPTrả = Giávốnℎàngbán/KℎoảnPℎảitrả
Vòng quay Tổng Tài Sản(TAT)
(3)Tỷ số quản trị tài sản
=DoanℎTℎu/TổngTàiSản=TR/TA
PM
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
net profit margin = NI / Doanh thu thuần
ROA
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
Tỷ số lợi nhuận trên tài sản
Return on Assets
ROE
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
Lợi nhuận trên vốn
Return on Equity
Biên lợi nhuận ròng (PM)
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
= Lợinℎuậnròng/Doanℎtℎu
Biên EBITDA
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
= EBITDA/Doanℎtℎu
TSSL trên tổng TS
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
= Lợinℎuậnròng/TổngTS
TSSL trên VCSH
(4) Tỷ số khả năng sinh lời
= Lợinℎuầnròng/TổngVCSH
BV là giá trị sổ sách của mỗi cổ phiếu
(5) Tỷ số giá thị trường
BV =TổngvốnCSH(TE)/SốlượngCPđanglưuℎànℎ
EPS là thu nhập trên mỗi cổ phiếu
(5) Tỷ số giá thị trường
EPS = Lợinℎuậnròng(EAT)/SốlượngCPđanglưuℎànℎ
Giá trị vốn hóa thị trường (MC)
(5) Tỷ số giá thị trường
P*Q
Tỷ số P/E (Nếu P/E của một cổ phiếu là 15, điều này có nghĩa là nhà đầu tư sẵn sàng trả 15 đồng cho mỗi đồng lợi nhuận mà công ty tạo ra. )
(5) Tỷ số giá thị trường
=GiámỗiCP/TℎunℎậpmỗiCP
=P/E
Tỷ số P/BV
(5) Tỷ số giá thị trường
= GiámỗiCP/GTSSmỗicổpℎiếu
=P/BV
GTDN (EV: enterprise value)
(5) Tỷ số giá thị trường
= MC+ Giá trị thị trường của nợ phải chịu lãi – Tiền mặt
Bội số GTDN
(5) Tỷ số giá thị trường
= EV/EBITDA
ROE =
1.3 Phân tích Dupoint
= Lợinℎuậnròng/TôngvốnCSH
=EAT/TE
ROE
1.3 Phân tích Dupoint
= EAT/TAxTA/TE
= ROA x EM
ROE
1.3 Phân tích Dupoint
= EAT/TRxTR/TAx TA/TE
= PM x TAT x EM