a2 29/7 Flashcards
cho ai thuê cái gì
louer qch à qqn
new
nouveau/nouvel/nouvelle
old
vieux/viel/vielle
beautiful
beau/bel/belle
khu vực thương mại
local commercial
farm
ferme,n
ở ghép
collocation, n
demanding
qui demande beaucoup
exigeant, a
feel comfortable
se sentir à l’aise
share an appartement
partager un appartement
at the end of
au fond de
au bout de
rộng, sáng, tiện lợi
spacieux, clair, pratique
next to
à côte de
after
après
on/to the right/left of
à droite/gauche de
corner
coin, n
district
quartier
restore (tu sửa)
restaurer
pool
la piscine
farm trồng nho
ferme vigneronne
vigneron, n : Người trồng nho
vườn cây, garden
jardin
vườn trái cây, orchard
verger
convertible, có thể sắp xếp lại
aménageable
empty
vide, a
furnished, đầy đủ nội thất
meublé, a
équipé, a
ít người qua lại
not very busy
peu passante
at least
au moins
square meter
mètre carré
workshop
atelier
Mới về hưu
jeune retraité
free
libre, vide, disponible
terrace (sân thượng, hiên, bậc thang) (de maison) Pavement area (de cafe)
terrasse
vào kỳ tựu trường (tháng 9)
à la rentrée
around, khoảng
environ
elevator
ascenseur
blanket
la couverture
pillow
oreiller
drawers
tử thấp
la commode
only
ne … que …
seulement
có thể
peut - être
sofa
canapé
coffee table
la table basse
lo lắng
be worried
s’inquiéter de …
stone
pierre
clear
clear view
dégagé
vue dégagée
extend
agrandir, v
a saisir
cần chốt ngay