collocation/ sentence Flashcards

1
Q

spells out basic human rights

A

Làm rõ các quyền con người cơ bản, minh bạch hóa quyền lợi của cá nhân

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

punishing all injuries to itself

A

Trừng phạt tất cả những vi phạm đối với chính mình (thường nói về nhà nước hoặc pháp luật).

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

couple with an intimation of the penalty to

A

Đi kèm với lời cảnh báo về hình phạt dành cho người vi phạm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

to be accordingly describes as

A

Được mô tả tương ứng như là.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

to be set in motion for the punishment of offenders

A

Được khởi động nhằm mục đích xử phạt người vi phạm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

the creation of jury system

A

Việc hình thành hệ thống bồi thẩm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

suitors sought royal justice

A

Người khởi kiện tìm kiếm công lý hoàng gia

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

the awkward law of proof in favour of trial by jury

A

Quy tắc chứng cứ lúng túng ủng hộ xét xử bởi bồi thẩm đoàn, chỉ sự ưu tiên cơ chế xét xử bằng chứng trước một nhóm bồi thẩm, thay vì luật lệ cứng nhắc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

formulate the issues to be settled through their pleadings

A

Xác định vấn đề cần giải quyết thông qua các lập luận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

no in-court testimony of witnesses

A

Không có lời khai tại tòa từ nhân chứng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

no writ circumscribing a precise cause of action

A

Không có văn bản quy định một nguyên nhân cụ thể của hành động pháp lý

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q
A
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly