B1 Flashcards
启示
【 qǐshì 】gợi ý
爽快
【 shuǎngkuai 】
巴不得
【 bàbude 】ước gì; chỉ mong sao;
嚷嚷
【 rāngrang 】kêu gào
佳肴
【 jiāyáo 】cao lương mỹ vị
异常
【 yìcháng 】dị thường; khác thường
勤劳
【 qínláo 】cần cù; cần lao
绅士
【 shēnshì 】thân sĩ, quý ông;
风度
【 fēngdù 】phong độ; phong cách; tác phong
十足
【 shízú 】十分充足 thuần chất, đầy đủ; tràn đầy
督促
【 dūcù 】thúc giục;
别扭
【 bièniu 】khó chịu; chướng; kỳ quặc; kỳ cục;
融洽
【 róngqià 】hoà hợp; hoà thuận; hài hoà
亲密
【 qīnmì 】thân thiết; thân mật
忽略·
【 hūlüè 】không chú ý; không lưu ý; sơ hở;
嫉妒
【 jídù 】đố kị; ghen ghét; ghen tị
滔滔不绝
【 tāotāobùjué 】thao thao bất tuyệt;
嘲笑
【 cháoxiào 】chế giễu; chê cười
讨好
【 tǎohǎo 】lấy lòng; nịnh hót
郑重
【 zhèngzhòng 】trịnh trọng; nghiêm túc
当面
【 dāngmiàn 】trước mặt; phía trước; ở trước mặt
附和
【 fùhè 】phụ hoạ; hùa theo
大伙儿
【 dàhuǒr 】
和睦
【 hémù 】hoà thuận; hoà mục; vui vẻ
宽容
【 kuānróng 】khoan dung
疑惑·
【 yíhuò 】nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực; không tin
反问
【 fǎnwèn 】hỏi lại; hỏi vặn lại
瞬间
【 shùnjiān 】Chốc lát
雅雀无声
【 Yǎ què wúshēng 】
启蒙
【 qǐméng 】vỡ lòng; nhập môn, phổ cập kiến thức
任
【 rèn 】
反驳
【 fǎnbó 】phản bác
意识
【 yìshí 】ý thức
实行
thực hiện; thực hành; thi hành
约束
【 yuēshù 】ràng buộc; trói buộc