漢字 2 Flashcards
原則
げんそく: nguyên tắc
規則
きそく: quy tắc , quy định
向こう側
むこうがわ: phía bên kia
側面
そくめん: mặt bên , bên hông
予測
よそく: dự đoán
測量
そくりょう: đo, khảo sát
計測
けいそく: đo lường
官邸
かんてい: văn phòng
外交官
がいこうかん:nhà ngoại giao
官民
かんみん: chính phủ và người dân
水道管
すいどうかん: đường ống nước
管理職
かんりしょく: quản lý
保管
ほかん: bảo quản
美術館
びじゅつかん: bảo tàng Mỹ thuật
旅館
りょかん: nhà trọ kiểu Nhật
追いかける
おいかける: truy đuổi, theo đuổi
追突
ついとつ: đâm từ phía sau
恩師
おんし: người thầy đáng kính
教師
きょうし: giáo viên
調理師
ちょうりし:đầu bếp
農家
のうか: nông dân
豊か
ゆたか: phong Phú , giàu có
豊富
ほうふ: phong Phú , đa dạng
大豆
だいず: đậu nành
登録
とうろく: đăng ký
登山
とざん: leo núi
喜ぶ
よろこぶ: vui mừng , hạnh phúc
机の角
つくえのかど: góc bàn
牛の角
うしのかど: sừng bò
角度
かくど: góc độ
解く、解ける
とく、とける: giải quyết , tìm ra
解説
かいせつ: giải thích
理解
りかい:hiểu
触れる、触る
ふれる、さわる: chạm vào , sờ , chạm
肌触り
はだざわり: tiếp xúc qua da
感触
かんしょく: cảm giác
旧姓
きゅうせい: tên trước khi kết hôn
旧式
きゅうしき: cổ hủ, lỗi thời
旧友
きゅうゆう: cố nhân, bạn quen từ lâu
旧正月
きゅうしょうがつ: Tết nguyên đán
児童
じどう: thiếu nhi , nhi đồng
育児
いくじ: việc chăm sóc trẻ
小児科
しょうにか: Khoa Nhi
陥没
かんぼつ: sụt , lún
欠陥
けっかん: khuyết điểm, lỗi sai
井戸水
いどみず: nước giếng
一戸建て
いっこだて: căn nhà riêng
戻る、戻す
もどる、もどす: quay lại , trả lại
払い戻す
はらいもどす: trả lại, hoàn trả
涙
なみだ: nước mắt
非常識
ひじょうしき: mất lịch sự
非常口
ひじょうぐち: cửa thoát hiểm
非難
ひなん: chỉ trích
悲劇
ひげき: bi kịch , thảm kịch
罪
つみ: tội lỗi
有罪
ゆうざい: có tội
犯罪
はんざい: phạm tội