Word Patterns Flashcards
afraid of
sợ việc gì, cái gì
afraid to do
sợ để làm cái gì
appear to be
dường như…
arrange sth with sb
sắp xếp gì đó với ai đó
arrange for sb to do
sắp xếp cho ai đó làm gì đó
arrive in
đến địa điểm > sân bay
arrive at
đến đại điểm <= sân bay
continue V-ing
tiếp tục việc đang làm
continue to V
tiếp tục để làm gì
differ from
khác với
dream about/for
mơ về, mơ ước về
invite sb to v
mời ai đó để làm gì đó
keen to v
hăng hái, khao khát làm gì đó
keen on V-ing
_______________________
live in/at a place
sống ở một nơi
live on/for sth
sống dựa vào
regret (not) doing
lấy làm tiếc(việc đã xảy ra)
regret to tell/inform
lấy làm tiếc để nói/thông báo
think of/about
suy nghĩ về
write about
viết về
write sth to sb
viết gì đó cho ai đó
write sb sth
viết cho ai đó gì đó
write sth down
viết thông tin xuống