WBS (Work Breakdown Structure) Flashcards

1
Q

WBS là viết tắt của thuật ngữ nào?

A

Work Breakdown Structure

(Cấu trúc phân chia công việc)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Mục đích chính của WBS?

A

Chia nhỏ dự án thành các phần công việc dễ quản lý

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Đơn vị nhỏ nhất trong WBS?

A

Gói công việc (Work Package)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

WBS thường được trình bày dưới dạng?

A

Biểu đồ hình cây hoặc danh sách có cấp độ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Cấp độ cao nhất của WBS?

A

Toàn bộ dự án

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của WBS hiệu quả?

A

Phân chia công việc theo thời gian thực hiện

(WBS tập trung vào phạm vi, không phải lịch trình)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Quy tắc 100% trong WBS?

A

Tổng công việc ở cấp con bằng 100% công việc cấp cha

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Tiêu chí phân rã đủ chi tiết?

A

Có thể ước tính chính xác và giao cho một người chịu trách nhiệm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Rolling Wave Planning liên quan đến WBS?

A

Lập kế hoạch chi tiết cho hoạt động gần, tổng quát cho hoạt động xa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Điểm giới hạn quản lý (Control Account)?

A

Nơi tích hợp phạm vi, ngân sách, lịch trình để so sánh với giá trị đạt được

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Khác biệt giữa Deliverable-oriented vs Phase-oriented WBS?

A

Deliverable-oriented tập trung vào kết quả, Phase-oriented theo giai đoạn thời gian

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Progressive Elaboration trong WBS?

A

Sai - Không được bỏ qua quy tắc 100%

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

WBS Dictionary bao gồm?

A

Định nghĩa gói công việc, mã định danh, mô tả công việc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

EVM (SPI = Earned Value / Planned Value)?

A

SPI = Earned Value / Planned Value

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Phân tích DDES KHÔNG bao gồm?

A

Tính Loại trừ nhau (Exclusivity)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly