Net Present Value (NPV) Flashcards

1
Q

NPV là gì?

A

B. Net Present Value

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Công thức NPV cơ bản

A

B. NPV = Tổng PV dòng tiền tương lai - Chi phí đầu tư ban đầu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

NPV > 0 có ý nghĩa gì?

A

C. Dự án sinh lời và nên chấp nhận

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Tỷ lệ chiết khấu là gì?

A

B. Chi phí vốn hoặc tỷ suất sinh lời tối thiểu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Khi chọn dự án loại trừ nhau, tiêu chí nào được sử dụng?

A

C. NPV cao nhất

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Công thức NPV chi tiết là gì?

A

A. NPV = Σ[CFₜ/(1+r)ᵗ] - I₀

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Nhược điểm của NPV là gì?

A

C. Đòi hỏi ước tính chính xác tỷ lệ chiết khấu và dòng tiền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Phương pháp nào được sử dụng để so sánh dự án có tuổi thọ khác nhau?

A

C. Phương pháp chuỗi niên kim tương đương (EAA)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Tính NPV ví dụ, công thức là gì?

A

A. 13,700∗∗∗(NPV=PV(30,000 trong 5 năm @10%) - 100,000≈113,700 - $100,000)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Dự án có đầu tư phụ trội được tính như thế nào?

A

C. Tính PV tất cả dòng tiền vào - PV tất cả dòng tiền ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly