Unit 3 Flashcards
monitor (v)
/ˈmɒnɪtə/
● The man with a head injury was “monitored” carefully overnight to make sure he was OK.
theo dõi
check the progress of sb/sth
● Người đàn ông bị chấn thương đầu được “theo dõi” cẩn thận suốt cả đêm để đảm bảo anh ta ổn.
amnesia (n)
/æmˈniːzɪə/
● She has “amnesia” and cannot remember her name.
mất trí nhớ
a medical condition in which sb cannot remember things
● Cô ấy bị “mất trí nhớ” và không thể nhớ tên của mình.
blunder (n)
/ˈblʌndə/
● Asking after her ex-husband was a bit of a “blunder”! You know she hates him.
ngớ ngẩn
a stupid or careless mistake
● Hỏi thăm chồng cũ của cô ấy có vẻ hơi “ngớ ngẩn” đấy! Cậu biết cô ấy ghét anh ta mà.
neuron (n)
/ˈnjʊərɒn/
● Our brains consist of billions of “neurons”.
tế bào thần kinh
a cell which is part of the nervous system
● Bộ não của chúng ta bao gồm hàng tỷ “tế bào thần kinh”.
spectrum (n)
/ˈspektrəm/
● People from across the social “spectrum” attend this university.
khắp nơi
a range
● Mọi người từ “khắp nơi” trong xã hội theo học tại trường đại học này.
ravage (v)
/ˈrævɪʤ/
● The fire “ravaged” the forest and not a single tree was left standing.
tàn phá
damage badly
● Ngọn lửa đã “tàn phá” khu rừng và không còn một cây nào đứng vững.
anterograde amnesia (expr) /ˈæntɪrəʊgreɪd æmˈniːzɪə/
● After suffering a head injury, he got “anterograde amnesia” and can’t remember anything from that day to today.
chứng quên thuận chiều
loss of memory after an event that caused amnesia
● Sau khi bị chấn thương ở đầu, anh ấy bị mắc “chứng quên thuận chiều” và không thể nhớ bất cứ điều gì từ ngày đó đến hôm nay.
retrograde amnesia (expr) /ˈretrəʊgreɪd æmˈniːzɪə/
● The man with “retrograde amnesia” does not know his own name.
chứng mất trí nhớ ngược chiều
loss of memory before an event that caused
amnesia
● Người đàn ông bị mắc “chứng mất trí nhớ ngược chiều” nên anh ta không biết tên của chính mình.
recall (v)
/rɪˈkɔːl/
● He said he knew me but I could not “recall” ever having met him.
nhớ
remember
● Anh ấy nói rằng anh ấy biết tôi nhưng tôi không thể “nhớ” đã từng gặp anh ấy.
wipe out (phr v) /waɪp aʊt/
● He remembers nothing because the shock “wiped out” any memory of the accident.
xóa sạch
destroy
● Anh ấy không nhớ gì vì cú sốc đã “xóa sạch” mọi ký ức về vụ tai nạn.
vivid (adj)
/ˈvɪvɪd/
● Grandma has “vivid” memories of her childhood as if it was only yesterday.
sâu sắc
producing very clear images in the mind
● Bà ngoại có những ký ức “sâu sắc” về thời thơ ấu của bà như thể chỉ mới là ngày hôm qua thôi.
oblivious (adj)
/əˈblɪvɪəs/
● Being deaf, he was “oblivious” to the sound of the doorbell.
không biết gì
unaware
● Vì bị điếc, nên anh ấy “không biết gì” về tiếng chuông cửa.
slip of the mind (expr)
/slɪp əv ðə maɪnd/
● Because of a “slip of the mind”, she forgot to keep her dental appointment.
sơ suất
sth you forget
● Do “sơ suất”, cô ấy đã quên lịch hẹn khám răng.
accompany (v)
/əˈkʌmpəni/
● My headache was “accompanied” by a sore throat, so I knew it was flu.
kèm theo
go/come with
● Đau đầu “kèm theo” đau họng nên tôi biết đó là bệnh cúm.
bewilderment (n)
/bɪˈwɪldəmənt/
● She felt terrible “bewilderment” when she could not remember her name.
hoang mang
confusion
● Cô ấy cảm thấy “hoang mang” khủng khiếp khi không thể nhớ tên mình.
recollection (n)
/rekəˈlekʃn/
● He has no “recollection” of the accident although he does remember the events leading up to it.
kí ức
memory of sth
● Anh ta không có “kí ức” gì về vụ tai nạn mặc dù anh ta nhớ các sự kiện dẫn đến tai nạn.
vast (adj)
/vɑːst/
● It would be impossible to count the “vast” number of hairs on one person’s head.
lớn
very large
● Sẽ không thể đếm được số lượng “lớn” các sợi tóc trên đầu của một người.
virus (n)
/ˈvaɪrəs/
● There is a flu “virus” going around at the moment.
vi rút
a microscopic living thing that causes disease
● Hiện đang có “vi rút” cúm.
chunk (n)
/ʧʌŋk/
● I ate a large “chunk” of cheese before lunch so I’m not very hungry now.
miếng
a thick, solid piece of sth
● Tôi đã ăn một “miếng” pho mát to trước bữa trưa nên bây giờ tôi không đói lắm.
literally (adv)
/ˈlɪtərəli/
● “Literally” millions of people watched the Olympic Games.
Thật vậy
according to the original meaning of a word
● “Thật vậy”, hàng triệu người đã xem Thế vận hội Olympic.
mixed blessing (expr) /mɪkst ˈblesɪŋ/
● Living here is a “mixed blessing” because although my friends live nearby, it is a noisy area.
vừa có lợi vừa có hại
sth that has advantages and disadvantages
● Sống ở đây “vừa có lợi vừa có hại” vì mặc dù bạn bè của tôi sống gần đây, nhưng đó là một khu vực ồn ào.
precise (adj)
/prɪˈsaɪs/
● The information she gave me was clear and “precise”
chính xác
exact
● Thông tin cô ấy cung cấp cho tôi thì rõ ràng và “chính xác”
insignificant (adj)
/ɪnsɪgˈnɪfɪkənt/
● The price is “insignificant”; what matters is that you like the gift.
không quan trọng
unimportant
● Giá cả “không quan trọng”; điều quan trọng là bạn thích món quà.
minor (adj)
/ˈmaɪnə/
● It is hard to remember “minor” events because they tend not to make an impression on us.
nhỏ
small; less important
● Thật khó để nhớ những sự kiện “nhỏ” vì chúng thường có xu hướng không tạo ấn tượng với chúng ta.
task sb with sth (expr)
/tɑːsk ˈsʌmbədi wɪð ˈsʌmθɪŋ/
● I was “tasked with” writing up the minutes of our last meeting.
giao nhiệm vụ cho ai đó
give sb the responsibility for doing sth
● Tôi được “giao nhiệm vụ” viết biên bản cuộc họp cuối cùng của chúng tôi.
consult (v)
/kənˈsʌlt/
● He “consulted” a doctor about his constant headaches.
hỏi ý kiến
ask for expert advice
● Anh ấy đã “hỏi ý kiến” bác sĩ về những cơn đau đầu liên tục của mình.
nurse (v)
/nɜːs/
● She “nursed” her brother when he had a high temperature.
chăm sóc
care for a sick or injured person
● Cô ấy đã “chăm sóc” anh trai khi anh ấy bị sốt.
practise (v)
/ˈpræk.tɪs/
● He wants to become a doctor and “practise” medicine in Africa.
hành nghề
work as a doctor, lawyer, etc.
● Anh ấy muốn trở thành bác sĩ và “hành nghề” y ở Châu Phi.
prescribe (v)
/prɪˈskraɪb/
● The doctor “prescribed” a course of antibiotics.
kê đơn
(as a doctor) tell sb what medicine to take
● Bác sĩ đã “kê đơn” thuốc kháng sinh.
relieve (v)
/rɪˈliːv/
● Take an aspirin to “relieve” the pain.
giảm
make pain or a bad feeling go away or become less
● Hãy uống aspirin để “giảm” đau.
respond (v)
/rɪˈspɒnd/
● The patient “responded” to the treatment and was allowed to leave the hospital.
đáp ứng
react positively
● Bệnh nhân đã “đáp ứng” phương pháp điều trị và được phép xuất viện.
sprain (v)
/spreɪn/
● I “sprained” my ankle and now I can’t walk easily.
bong gân
pull or twist
● Tôi bị “bong gân” ở mắt cá chân và bây giờ tôi không thể đi lại dễ dàng.
emotional (adj)
/ɪˈməʊʃənl/
● She is very “emotional” and cries easily.
dễ xúc động
full of feeling
● Cô ấy rất “dễ xúc động” và dễ khóc.
dehydrated (adj)
/ˌdiːhaɪˈdreɪtɪd/
● If you forget to drink water during the run, you risk getting “dehydrated”.
bị mất nước
having lost too much water from your body
● Nếu bạn quên uống nước trong khi chạy, bạn sẽ có nguy cơ “bị mất nước”.
parched (adj)
/pɑːʧt/
● It never rained in the desert and the soil was “parched”.
khô cằn
very dry
● Trên sa mạc trời không bao giờ mưa và đất thì “khô cằn”.
muscular (adj)
/ˈmʌskjʊlə/
● He works out every day to keep his body “muscular”.
săn chắc
with strong, shapely muscles
● Anh ấy tập thể dục hàng ngày để giữ cơ thể “săn chắc”.
sane (adj)
/seɪn/
● The murderer was judged to be “sane” and fully aware of his actions.
tỉnh táo
normal and reasonable
● Kẻ sát nhân được cho là “tỉnh táo” và hoàn toàn nhận thức được hành động của mình.
wholesome (adj)
/ˈhəʊlsəm/
● We eat “wholesome” food like fruit, vegetables and nuts.
lành mạnh
good for your health
● Chúng ta ăn thực phẩm “lành mạnh” như trái cây, rau và các loại hạt.
nutritious (adj)
/njuːˈtrɪʃəs/
● Children need “nutritious” food to help them grow.
bổ dưỡng
full of substances that your body needs to be healthy or grow
● Trẻ em cần thức ăn “bổ dưỡng” để giúp chúng phát triển.
beneficial (adj)
/benɪˈfɪʃl/
● Exercise and a good diet are “beneficial” to health.
good or helpful
● Tập thể dục và một chế độ ăn uống tốt sẽ “có lợi” cho sức khỏe.
delirium (n)
/dɪˈlɪriəm/
● He was in a state of “delirium” when he ran into the road without looking.
mê sảng
state of not being able to think or speak clearly, usually because of fever
● Anh ta rơi vào trạng thái “mê sảng” khi lao ra đường mà không nhìn.
hysteria (n)
/hɪˈstɪərɪə/
● She had a fit of “hysteria” and needed medication to calm down
cơn điên cuồng
violent and uncontrolled emotion
● Cô ấy lên “cơn điên cuồng” và cần dùng thuốc để bình tỉnh lại.
disorder (n)
/dɪsˈɔːdə/
● He has a skin “disorder” which makes him excessively sensitive to the sun.
rối loạn
a problem/illness of the mind or body
● Anh ấy “bị rối loạn” về da khiến da anh ta nhạy cảm quá mức với ánh nắng mặt trời.
bony (adj)
/ˈbəʊni/
● The “bony” model probably weighed about 48 kilos.
gầy gò
so thin that your bones show
● Cô người mẫu “gầy gò” kia có thể nặng khoảng 48 kg.
anorexic (adj)
/ænəˈreksɪk/
● She is “anorexic” so she finds it almost impossible to eat.
suffering from a mental illness that makes sb stop eating
● Trẻ biếng ăn nên hầu như không ăn được gì.
delicate (adj)
/ˈdelɪkət/
● The “delicate” child could not go out in the cold without getting ill.
yếu ớt
rather weak in health
● Đứa trẻ “yếu ớt” không thể ra ngoài trời lạnh mà không bị ốm.
undernourished (adj)
/ˌʌndəˈnʌrɪʃt/
● The “undernourished” babies urgently needed food.
suy dinh dưỡng
underfed
● Trẻ “suy dinh dưỡng” cần thức ăn khẩn cấp.
forgetful (adj)
/fəˈgetfəl/
● He’s “forgetful” so don’t be surprised if he can’t remember your name.
hay quên
not able to remember things well
● Anh ấy “hay quên”, vì vậy đừng ngạc nhiên nếu anh ấy không thể nhớ tên cậu.
contented (adj)
/kənˈtentɪd/
● She felt “contented” just sitting in the garden and relaxing
mãn nguyện
happy with life
● Cô ấy cảm thấy “mãn nguyện” khi chỉ ngồi trong vườn và thư giãn.
scatty (adj)
/ˈskæti/
● The “scatty” man was wearing one shoe and one sandal.
lôi thôi
absent-minded and disorganised
● Người đàn ông “lôi thôi” đã đi một chiếc giày và một chiếc sandal.
absent-minded (adj)
/æbsənt-ˈmaɪndɪd/
● You’re so “absent-minded” you forgot to meet me at the station again.
lơ đãng
tending to forget things because you are thinking about sth else
● Cậu “lơ đãng” đến mức quên gặp lại tôi ở nhà ga.
blood bank (n) /blʌd bæŋk/
● She went to the “blood bank” to give blood.
ngân hàng máu
a store of blood that can be used in hospitals
● Cô ấy đến “ngân hàng máu” để cho máu.
blood donor (n) /blʌd ˈdəʊnə/
● We need a “blood donor” to give blood to this patient.
người hiến máu
sb who gives blood
● Chúng tôi cần một “người hiến máu” để truyền máu cho bệnh nhân này.
intravenous (adj)
/ɪntrəˈviːnəs/
● An “intravenous” line was attached to his arm through which he was given medicine
đường truyền tĩnh mạch
through a vein
● Một “đường truyền tĩnh mạch” được gắn vào cánh tay của anh ta để anh ấy được truyền thuốc.
blood pressure (n) /blʌd ˈpreʃə/
● Low “blood pressure” can cause you to faint.
huyết áp
force with which blood flows around your body
● “Huyết áp” thấp có thể khiến bạn ngất xỉu.
blood vessel (n) /blʌd ˈvesəl/
● “Blood vessels” are visible on the inside of your wrist.
mạch máu
one of the tubes through which blood flows in your body
● Các “mạch máu” có thể nhìn thấy ở bên trong cổ tay của bạn.
blood transfusion (n) /blʌd trænsˈfjuːʒn/
● The patient had lost a lot of blood and needed a “blood transfusion”.
truyền máu.
putting blood from one person’s body into the body of sb else as a medical treatment
● Bệnh nhân mất rất nhiều máu và cần được “truyền máu”.
procedure (n) /prəˈsiːʤə/
● The surgeon explained the “procedure” for the operation to the patient so that she knew what would happen.
quy trình
a way of doing sth
● Bác sĩ phẫu thuật giải thích “quy trình” phẫu thuật cho bệnh nhân để họ biết điều gì sẽ xảy ra.
surgery (n)
/ˈsɜːʤəri/
● He needs heart “surgery” to unblock an artery
phẫu thuật
an operation
● Anh ấy cần “phẫu thuật” tim để mở động mạch.
establish (v)
/ɪsˈtæblɪʃ/
● They have “established” a good relationship built on trust.
tạo ra
begin a relationship that will continue
● Họ đã “tạo ra” một mối quan hệ tốt được hình thành bởi sự tin tưởng.
donation (n)
/dəʊˈneɪʃn/
● He makes a blood “donation” every three months at the blood bank.
hiến
the act of giving sth
● Anh ấy “hiến” máu ba tháng một lần tại ngân hàng máu.
heal (v) /hiːl/
● Your cut hand should “heal” in a couple of days.
lành lại get better (of wound or cut)
● Vết đứt tay của bạn sẽ “lành lại” sau vài ngày.
recover (v)
/rɪˈkʌvə/
● It took her a long time to “recover” from pneumonia.
hồi phục
get better from an illness
● Cô ấy mất nhiều thời gian để “hồi phục” sau khi bị viêm phổi.
injure (v)
/ˈɪnʤə/
● Three people were “injured” when they slipped on ice.
bị thương
hurt
● Có ba người đã “bị thương” khi trượt trên băng.
wound (v)
/wuːnd/
● The soldiers that were “wounded” were taken to hospital.
bị thương
injure sb, usually seriously, with a knife or gun
● Những người lính “bị thương” đã được đưa đến bệnh viện.
mortally (adv)
/ˈmɔːtəli/
● The man was “mortally” wounded in a fight and died an hour later.
nặng (chỉ mức độ)
causing or resulting in death
● Người đàn ông bị thương “nặng” trong một cuộc ẩu đả và anh ta đã chết một giờ sau đó.
malaria (n)
/məˈleərɪə/
● He got “malaria” and was very ill for weeks
bệnh sốt rét
a serious disease caused by the bite of a mosquito
● Anh ấy bị “bệnh sốt rét” và ốm nặng trong nhiều tuần.
swallow (v)
/ˈswɒləʊ/
● Drink some water to help you “swallow” the pill.
nuốt
when sth goes from your mouth to your stomach
● Uống một ít nước là bạn “nuốt” được viên thuốc.
fever (n)
/ˈfiːvə/
● If the thermometer reads more than 37°C, you have a “fever”.
sốt
a high temperature
● Nếu nhiệt kế đo hơn 37 ° C, thì bạn bị “sốt”.
bark (n)
/bɑːk/
● If you cut into the “bark” of this tree, it will drip resin.
vỏ
the outside covering of a tree
● Nếu bạn cắt vào “vỏ” của cây này, thì nó sẽ chảy nhựa.
miracle (n)
/ˈmɪrəkl/
● It’s a “miracle” that he wasn’t injured in the crash.
điều kỳ diệu
an event that is impossible according to the laws of nature
● Thật là một “điều kỳ diệu” khi anh ấy không bị thương trong vụ va chạm.
tribe (n)
/traɪb/
● I saw a documentary about a “tribe” who live in the Brazilian rainforest.
bộ tộc
a group of people of the same race and with the same language and customs who live in a particular area
● Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về một “bộ tộc” sống trong rừng nhiệt đới Brazil.
come down with (phr v)
/kʌm daʊn wɪð/
● I’ve “come down with” flu so I’ll stay in bed.
mắc bệnh
get an illness
● Tôi bị “mắc bệnh” cúm nên tôi sẽ nằm trên giường.
fight off (phr v) /faɪt ɒf/
● She can always “fight off” a cold because she is so healthy.
chống lại
recover from an illness quickly
● Cô ấy luôn có thể “chống lại” bệnh cảm lạnh vì cô ấy rất khỏe mạnh.
pass out (phr v) /pɑːs aʊt/
● She “passed out” after standing in the sun for half an hour.
ngất xỉu
faint
● Cô ấy “ngất xỉu” sau khi đứng dưới nắng nửa giờ.
pick up (phr v) /pɪk ʌp/
● He “picked u”p a cold from somebody at work.
bị lây
catch an illness from sb/sth
● Anh ấy “bị lây” bệnh cảm lạnh từ ai đó ở nơi làm việc.
take out (phr v) /teɪk aʊt/
● The dentist “took out” her back tooth because it was rotten.
nhổ
remove sth
● Nha sĩ đã “nhổ” chiếc răng sau của cô ấy vì nó đã bị sâu.
throw up (phr v) /θrəʊ ʌp/
● He “threw up” all over the carpet!
nôn
vomit
● Anh ấy đã “nôn” ra khắp cái thảm!
seasick (adj)
/ˈsiːˌsɪk/
● I get “seasick” on boats, so I don’t want to get the ferry to Crete.
say sóng
nauseous from the movement of a boat
● Tôi bị “say sóng” khi đi thuyền, vì vậy tôi không muốn đi bằng phà đến Crete.
wisdom tooth (n) /ˈwɪsdəm tuːθ/
● “His wisdom” teeth began to show after he turned 18.
răng khôn
one of the large teeth at the back of your mouth
● “Răng khôn” bắt đầu mọc sau khi anh ấy 18 tuổi.
in agony (expr)
/ɪn ˈægəni/
● I was “in agony” when I broke my leg
rất đau đớn
in a lot of pain
● Tôi đã “rất đau đớn” khi bị gãy chân.
bodily function (expr) /ˈbɒdəli ˈfʌŋkʃn/
● Digestion is a “bodily function”.
chức năng của cơ thể
an organic process that takes place in the body
● Tiêu hóa là một “chức năng của cơ thể”.
failing eyesight (expr) /ˈfeɪlɪŋ ˈaɪˌsaɪt/
● Because of her “failing eyesight” she can no longer read street signs at a distance.
thị lực suy giảm
gradual loss of the ability to see
● Do “thị lực suy giảm” nên cô ấy không còn có thể đọc được các biển báo đường phố ở khoảng cách xa.
internal organ (expr) /ɪnˈtɜːnəl ˈɔːgən/
● He needs a donor for an “internal organ”, a heart in fact.
cơ quan nội tạng
a body part inside you
● Anh ấy cần người hiến tặng một “cơ quan nội tạng”, trên thực tế là một trái tim.
terminal (adj)
/ˈtɜːmɪnəl/
● The doctor has given him three months to live because he has “terminal” cancer.
giai đoạn cuối
fatal
● Bác sĩ cho rằng anh ta chỉ sống được ba tháng nữa vì anh ấy bị mắc ung thư “giai đoạn cuối”.
running sore (n) /ˈrʌnɪŋsɔː/
● She had a “running sore”, so she went to the doctor.
chảy máu
a sore area on the skin that has liquid coming out of it
● Cô ấy bị “chảy máu” nên đã đi khám.
bruise (n)
/bruːz/
● I got a nasty “bruise” on my knee where I hit it on the stool.
vết bầm
a blue, brown or purple mark on your skin that appears after you have fallen or been hit
● Tôi có một “vết bầm” khó chịu trên đầu gối khi tôi va vào cái ghế.
gauze (n)
/ɡɔːz/
● The child had a “gauze: bandage around his hand.
gạc
thin cotton cloth used for covering injuries like cuts and wounds
● Đứa trẻ bị cuốn băng “gạc” quanh tay.
fit (n)
/fɪt/
● I get a sneezing “fit” whenever I sit in the garden.
liên tục
a short time when you cough, sneeze or laugh a lot in an uncontrollable way
● Tôi bị hắt hơi “liên tục” mỗi khi ngồi trong vườn.
spasm (n)
/ˈspæzm/
● The football player stopped running when he felt a “spasm” in his right thigh.
co thắt
uncontrollable tightening of your muscles
● Cầu thủ bóng đá ngừng chạy khi anh ấy cảm thấy “co thắt” ở đùi phải.
imbalance (n)
/ɪmˈbæləns/
● Because of a chemical “imbalance” he takes these pills every day.
mất cân bằng
lack of balance
● Do “mất cân bằng” hóa học, nên anh ta uống những viên thuốc này mỗi ngày.
inequality (n)
/ɪnɪˈkwɒlɪti/
● In some countries, “inequality” means that women are paid less for doing the same job a man does.
bất bình đẳng
lack of equality
● Ở một số quốc gia, “bất bình đẳng” có nghĩa là phụ nữ được trả lương thấp hơn khi làm công việc giống như nam giới.
medication (n)
/medɪˈkeɪʃn/
● This flu “medication” must be taken twice a day.
thuốc
medicine
● “Thuốc” cảm cúm này phải được uống hai lần một ngày.
smashing (adj)
/ˈsmæʃɪŋ/
● That was a “smashing” meal. Is there any more food?
great
● Đây là một bữa ăn “tuyệt vời”. Có thức ăn nào khác nữa không?
splitting headache (adj) /ˈsplɪtɪŋ ˈhedeɪk/
● He went to bed because he has a “splitting headache”.
đầu đau như búa bổ
a very bad headache
● Anh ấy đã đi ngủ vì đầu anh ấy “đau như búa bổ”.
have a change of heart (expr)
/hæv ə ʧeɪnʤ ɒv hɑːt/
● She “had a change of heart” and decided to invite Bob after all.
thay đổi ý định
change your mind about sth
● Sau cùng, cô ấy đã “thay đổi ý định” và quyết định mời Bob.
bite sb’s head off (expr)
/baɪt ˈsʌmbədiz hed ɒf/
● Mum “bit my head off” when I asked her why she was angry.
mắng
shout and get angry at sb
● Mẹ tôi đã “mắng” tôi khi tôi hỏi tại sao mẹ lại tức giận.
get cold feet (expr)
/get kəʊld fiːt/
● He didn’t do the bungee jump because he “got
cold feet”.
cảm thấy sợ
feel afraid to do sth at the last minute
● Anh ấy đã không thực hiện động tác nhảy bungee vì anh ấy “cảm thấy sợ”.
be at each other’s throats (expr)
/biː ɑæt iːʧ ˈʌðəz θrəʊts/
● The sisters “are at each other’s throats” again. They never stop fighting.
đánh nhau
fight
● Hai chị em họ lại “đánh nhau” rồi. Họ không bao giờ ngừng đánh nhau.
shout at the top of your lungs (expr)
/ʃaʊt æt ðə tɒp ɒv jɔː lʌŋz/
● He “shouted at the top of his lungs” all through the football match.
hét to đến nổ phổi
shout very loudly
● Anh ấy “hét to đến nổ phổi” trong suốt trận đấu bóng đá.
keep your chin up (expr)
/kiːp jɔː ʧɪn ʌp/
● “Keep your chin up”; things could be worse.
Dũng cảm lên nào
stay cheerful despite difficulties
● “Dũng cảm lên nào”; mọi thứ có thể sẽ tồi tệ hơn đấy.
turn a blind eye (expr)
/tɜːn ə blaɪnd aɪ/
● The teacher “turned a blind eye” to the students’ bad behaviour on the last day of term.
nhắm mắt làm ngơ
deliberately ignore sth that you know should not be happening
● Giáo viên “nhắm mắt làm ngơ” trước hành vi xấu của học sinh vào ngày cuối cùng của học kỳ
be on the tip of your tongue (expr)
/biː ɒn ðə tɪp ɒv jɔː tʌŋ/
● I know the word. It’s “on the tip of my tongue”.
không thể nhớ ra được (mặc dù biết)
almost remember sth but not quite
● Tôi biết từ này. Nhưng tôi lại “không thể nhớ ra nó được”.
dandruff (n)
/ˈdændrʌf/
● He uses a special shampoo to get rid of his “dandruff”.
gàu
pieces of dead skin in your hair
● Anh ấy sử dụng dầu gội đặc biệt để loại bỏ “gàu”.
genetically modified (expr) /ʤəˈnetɪkli ˈmɒdɪfaɪd/
● “Genetically modified” food could harm your health.
(thực phẩm) biến đổi gen
(food) that has had its DNA changed by genetic engineering
● Thực phẩm “biến đổi gen” có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
attention deficit disorder (ADD) (n)
/əˈtenʃn ˈdefɪsɪt dɪsˈɔːdə/
● Her son has “attention deficit disorder” so he finds it hard to listen to a whole lesson.
chứng rối loạn thiếu tập trung
a condition where sb cannot concentrate for long
● Con trai của cô ấy mắc “chứng rối loạn thiếu tập trung” nên cháu khó nghe toàn bộ bài học.
utterly (adv) /ˈʌtəli/
● The film was “utterly” boring; don’t go to see it.
hoàn toàn
completely
● Bộ phim “hoàn toàn” nhàm chán; đừng đi xem nó.
stem from (phr v) /stem frɒm/
● His back problem “stems from” an old football injury at school.
bắt nguồn
come from
● Lưng của anh ấy có vấn đề “bắt nguồn” từ một chấn thương bóng đá cũ ở trường học
soothing (adj)
/ˈsuːðɪŋ/
● When she comes home from work, she likes to have a long, “soothing” bath
dễ chịu
calming; relaxing
● Khi đi làm về, cô ấy thích được ngâm mình trong bồn tắm “dễ chịu” thật lâu.
gum (n)
/gʌm/
● She smiled so widely we could see her teeth and pink “gums”.
lợi
pink flesh in your mouth that your teeth grow from
● Cô ấy cười rất tươi, chúng tôi có thể nhìn thấy răng và “lợi” của cô ấy.
plague (n)
/pleɪg/
● The “plague” killed so many people in medieval times that they called it the Black Death.
dịch bệnh
a disease that is usually fatal and spreads quickly to a large number of people
● “Dịch bệnh” đã giết rất nhiều người trong thời trung cổ đến nỗi họ gọi nó là Cái chết Đen.
tooth decay (n) /tuːθ dɪˈkeɪ/
● He has terrible “tooth decay” because he eats sweets and does not brush his teeth.
sâu răng
a chemical change that causes the slow destruction of the teeth
● Anh ấy bị “sâu răng” nghiêm trọng vì anh ấy ăn đồ ngọt mà không đánh răng.
sleep deprivation (n) /sliːp deprɪˈveɪʃn/
● “Sleep deprivation” was a problem for the soldiers who had to guard the camp all night.
Thiếu ngủ trầm trọng
serious lack of sleep
● “Thiếu ngủ trầm trọng” là một vấn đề đối với những người lính phải canh gác trại suốt đêm.
lollipop (n)
/ˈlɒlɪpɒp/
● The child sucked the strawberry “lollipop”.
kẹo mút
a hard sweet on a stick
● Đứa trẻ ngậm “kẹo mút” dâu tây.
bring on (phr v) /brɪŋ ɒn/
● Eating too much can “bring on” heart disease.
dẫn đến
make sth unpleasant happen to sb
● Ăn quá nhiều có thể “dẫn đến” bệnh tim.
infectious (adj)
/ɪnˈfekʃəs/
● This flu is very “infectious” and everyone at work has got it.
dễ lây lan
(disease) that can be passed easily from one person to another
● Bệnh cúm này rất “dễ lây lan” và tất cả mọi người tại nơi làm việc đều mắc bệnh này.
medieval (adj)
/ˌmediˈiːvl/
● I’m interested in “medieval” history.
thời trung cổ
connected with the Middle Ages (about 1000AD to 1450AD)
● Tôi rất quan tâm đến lịch sử “thời trung cổ”.
graveyard (n)
/ˈgreɪvjɑːd/
● We visited our grandparents’ grave in the “graveyard”.
nghĩa địa
an area of land, usually near a church, where people are buried
● Chúng tôi đến thăm mộ ông bà của chúng tôi ở “nghĩa địa”.
conduct (v)
/kənˈdʌkt/
● The scientists “conducted” a series of experiments.
tiến hành
do a particular activity like an experiment
● Các nhà khoa học đã “tiến hành” một loạt các thí nghiệm.
sample (n)
/ˈsɑːmpl/
● They examined a “sample” of the suspect’s DNA.
mẫu
a small quantity of sth that is examined in order to find out sth about the whole
● Họ đã kiểm tra một “mẫu” DNA của nghi phạm.
severe (adj)
/səˈvɪə/
● He has got “severe” symptoms so I recommend he goes to hospital.
nghiêm trọng
serious
● Anh ấy có các triệu chứng “nghiêm trọng” nên tôi khuyên anh ấy nên đến bệnh viện.
rodent (n)
/ˈrəʊdənt/
● Rats and mice are common “rodents”.
loài gặm nhấm
a small animal with sharp teeth, eg a rat, a mouse
● Chuột cống và chuột là những “loài gặm nhấm” phổ biến.
contract (v)
/kənˈtrækt/
● You can “contract” this disease by drinking dirty water
mắc (bệnh)
get an illness
● Bạn có thể “mắc” bệnh này do uống nước bẩn.
flea (n)
/fliː/
● This dog might have “fleas” because it keeps scratching.
bọ chét
a jumping insect that bites people or animals to eat their blood
● Con chó này có lẽ có “bọ chét” vì nó liên tục gãi.
conventional (adj)
/kənˈvenʃənl/
● I have great faith in “conventional” medicine.
truyền thống
traditional; used for a long time and considered normal
● Tôi rất tin tưởng vào y học “truyền thống”.
alternative (adj)
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
● She is going to try some “alternative” treatments to get rid of the spots on her face.
thay thế
not based on the usual western methods
● Cô ấy sẽ thử một số phương pháp điều trị “thay thế” để loại bỏ các nốt mụn trên mặt.
preventative measure (expr) /prɪˈventətɪv ˈmeʒə/
● A “preventative” measure against heartdisease is regular exercise.
phòng ngừa
an action taken to stop sth happening
● Một biện pháp “phòng ngừa” chống lại bệnh tim là tập thể dục thường xuyên.
wellbeing (n)
/welˈbiːɪŋ/
● Your parents care about your happiness and “wellbeing”.
sức khỏe
general health
● Cha mẹ của bạn quan tâm đến hạnh phúc và “sức khỏe” của bạn.
safeguard (v)
/ˈseɪfɡɑːd/
● Take plenty of exercise to “safeguard” your health.
bảo vệ
protect
● Tập thể dục nhiều để “bảo vệ” sức khỏe của bạn.
CPR (abbr)
/ˌsiː piː ˈɑː/
● The paramedic gave the child “CPR” and saved his life.
hô hấp nhân tạo
breathing air into sb’s mouth and pressing on their chest to keep them alive
● Nhân viên y tế đã “hô hấp nhân tạo” và cứu sống đứa trẻ.
organic produce (n) /ɔːˈɡænɪk ˈprɒdjuːs/
● They sell “organic produce” at the local market.
loại thực phẩm rau củ
fruit, vegetables and other food grown or made without using artificial chemicals
● Họ bán “loại thực phẩm rau củ” tại chợ địa phương.
paramedic (n)
/pærəˈmedɪk/
● The “paramedic” gave the injured man first aid in
the ambulance.
Nhân viên y tế
sb who is trained to give medical help
● “Nhân viên y tế” đã sơ cứu cho người đàn ông bị thương trong xe cứu thương.
dispense (v)
/dɪˈspens/
● A pharmacy “dispenses” medicines and gives advice about minor health problems
phân phát
prepare medicines and give them to people
● Hiệu thuốc “phân phát” thuốc và đưa ra lời khuyên về các vấn đề sức khỏe nhỏ.
resuscitation (n)
/rɪsʌsɪˈteɪʃn/
● The man stopped breathing and needed “resuscitation”.
hô hấp nhân tạo
breathing into the mouth of an unconscious person to help them breathe
● Người đàn ông đã ngừng thở và cần được “hô hấp nhân tạo”.
side-effect (n)
/saɪd-ɪˈfekt/
● One “side-effect” of this medication is that it makes you feel sleepy
tác dụng phụ
an undesirable effect that a drug has on your body as well as treating illness
● Một “tác dụng phụ” của thuốc này là khiến bạn cảm thấy buồn ngủ.
stretcher (n)
/ˈstreʧə/
● The injured player was carried off the field on a “stretcher”.
cáng
canvas on poles used to carry an ill or injured person
● Cầu thủ bị thương được đưa ra khỏi sân bằng “cáng”
vaccination (n)
/væksɪˈneɪʃn/
● Babies have their first “vaccinations” when they are three months old to protect them from serious diseases.
sự tiêm chủng
the act of putting a substance into a person’s body to prevent them from getting a disease
● Trẻ sơ sinh được tiêm chủng ngừa bệnh lần đầu khi được ba tháng tuổi để bảo vệ trẻ khỏi các bệnh nghiêm trọng.
succinct (adj)
/səkˈsɪŋkt/
● His explanation was short and “succinct”.
súc tích
using only a few words
● Lời giải thích của anh ấy ngắn gọn và “súc tích”.
heat stroke (n) /hiːt strəʊk/
● The temperature was 45°C and some people suffered from “heat stroke”.
say nắng
fever caused by very high temperatures
● Nhiệt độ là 45 ° C và một số người đã bị “say nắng”.
fibre (n)
/ˈfaɪbə/
● In the summer, I wear clothes made from natural “fibres”.
thread that form materials such as cotton and linen
● Vào mùa hè, tôi mặc quần áo làm từ “sợi” tự nhiên.
hassle-free (adj)
/ˈhæsəl-friː/
● We had a “hassle-free” journey as there was no traffic.
không gặp rắc rối
with no problems
● Chúng tôi đã có một chuyến đi “không gặp rắc rối” vì không có giao thông đi lại.
creepy-crawly (n)
/ˈkriːpi-ˈkrɔːli/
● There was a big ‘creepy-crawly’ that looked like a beetle on the plant.
con bọ
an insect, spider, worm, etc.
● Có một ‘con bọ’ lớn, trông giống như bọ hung trên cây.
mosquito (n)
/mɒsˈkiːtəʊ/
● She got bitten by ‘mosquitoes’ while she slept in the tent.
con muỗi
a small flying insect that sucks blood and may spread disease
● Cô ấy bị ‘muỗi’ đốt khi ngủ trong lều.
a pain in the neck (expr)
/ə peɪn ɪn ðə nek/
sth annoying
● Having so much homework is a “pain” in the neck.
phiền phức
sth annoying
● Có quá nhiều bài tập về nhà thì thật “phiền phức”.
insect repellent (n) /ˈɪnsekt rɪˈpelənt/
● We sprayed on “insect repellent” to stop being bitten by mosquitoes.
thuốc chống côn trùng
a substance that keeps insects away
● Chúng tôi đã xịt “thuốc chống côn trùng” để không bị muỗi đốt.
get around (phr v) / ɡet əˈraʊnd/
● She “gets around” the city on her bicycle.
đi vòng quanh
go from place to place
● Cô ấy “đi vòng quanh” thành phố trên chiếc xe đạp của mình.
cope (v)
/kəʊp/
● I’ve got too much work and I can’t “cope” with everything.
giải quyết
manage; deal with
● Tôi có quá nhiều việc và tôi không thể “giải quyết” mọi thứ.
shaman (n)
/ˈʃeɪmən/
● The members of the tribe consulted the “shaman” when they got sick.
thầy cúng
a person in some religions and societies who can contact spirits and cure sick people
● Các thành viên trong bộ tộc đã hỏi ý kiến của “thầy cúng” khi họ bị bệnh.
root (n)
/ruːt/
● The “roots” of this tree go deep into the ground.
rễ
part of a plant which is under the ground
● “Rễ” của cây này ăn sâu vào lòng đất.
diabetes (n)
/daɪəˈbiːtiːz/
● If you have “diabetes”, you must be very careful about your diet.
bệnh tiểu đường
a condition when sb has too much sugar in their blood
● Nếu bạn bị “bệnh tiểu đường”, bạn phải rất cẩn thận về chế độ ăn uống của mình.
transmit (v)
/trænzˈmɪt/
● Flu can be “transmitted” through the air, when people sneeze, for example.
lây truyền
pass sth from one person to another
● Cúm có thể “lây truyền” qua không khí, chẳng hạn như khi người ta hắt hơi.
chant (n)
/ʧɑːnt/
● The children learnt the alphabet with an abc “chant”.
lặp đi lặp lại các chữ cái
word(s) repeated over and over
● Bọn trẻ đã học bảng chữ cái bằng cách “lặp đi lặp lại các chữ cái” abc.
deforestation (n)
/diːfɒrɪsˈteɪʃn/
● The “deforestation” of this area means that many animal species have lost their homes.
việc phá rừng
destruction of the forests
● “Việc phá rừng” ở khu vực này đồng nghĩa với việc nhiều loài động vật mất nhà cửa.
extensive (adj)
/ɪksˈtensɪv/
● He wrote an “extensive” report on the disease that was a thousand pages long.
tổng quát
containing a lot of information and details
● Anh ấy đã viết một báo cáo “tổng quát” về căn bệnh dài hàng nghìn trang.
healer (n)
/ˈhiːlə/
● The “healer” gave the sick man some herbs that
would make him better
Người chữa bệnh
sb who can make sick people well
● “Người chữa bệnh” đã cho người bệnh một số loại thảo mộc có thể làm cho anh ta khỏe hơn.
potential (adj)
/pəˈtenʃl/
● Deforestation of the Amazon is a “potential” disaster for the whole world.
tiềm tàng
possible
● Việc tàn phá rừng Amazon là một thảm họa “tiềm tàng” đối với toàn thế giới.
prayer (n) /preə/
● He said a “prayer” to God to ask for good health.
lời cầu nguyện
words spoken to a god
● Anh ấy nói “lời cầu nguyện” với Chúa để cầu xin sức khỏe tốt.
urgent (adj)
/ˈɜːʤənt/
● He needs “urgent” medical treatment as he seems to be having a heart attack.
khẩn cấp
needing to be done soon
● Anh ta cần được điều trị y tế “khẩn cấp” vì dường như anh ta đang lên cơn đau tim.