Unit 2 Flashcards
status (n)
địa vị
exploit (v)
khai thác
threats (n)
sự đe dọa
ongoing (adj) = continuing = constants…
tính tiếp tục
strategies (n) = a plan to achieve sth, over long period.
chiến lược
violate (v)
làm trái, phá rối
recover (v)
hồi phục sức khỏe
indications (n)
sự biểu thị, dấu hiệu
to give clear indication of one’s intention
biểu lộ rõ ràng ý định của mình
alter (v) = to change
thay đổi
evidence (n)
bằng chứng, dấu hiệu, vết tích
maintain (v)
duy trì
funds (n)
quỹ
authorities (n)
các nhà chức trách
sustainable (adj)
tính bền vững
focus (n)
a topic that you are concentrating on or paying special attention to
annual (adj)
happen once a year.
contrary ((n)
sự trái lại, điều trái ngược
contribute (v)
đóng góp
issuses (n)
vấn đề nghiêm trọng