từ vựng Flashcards
ぐっすり
ngủ say
重大
じゅうだい
今にも〜しそうだ。
sắp xảy ra việc gì đó
区別
くべつ phân biệt giữa 2 cái khác nhau riêng biệt rõ
大したもんですね
たいしたもんですね Giỏi thật đấy!
dùng để khen người nhỏ tuổi hơn(không được dùng với người lớn tuổi hoặc vai vế cao hơn).
ではあるまいか
Phải chăng là…
か~まいか
Nên hay không nên làm gì…
食べようか食べるまいか考えているところです。
一人きり
chỉ một mình
ごとに
cứ mỗi
五年ごとに cứ mỗi năm năm
からには
Một khi đã …
それる
Lệch ( hướng đi, chủ đề câu chuyện), trượt ( mục tiêu), lan man ( sang vấn đề khác).
始終
しじゅう Từ đầu đến cuối
生活の基盤
きばん nền tảng cuộc sống
鉄棒
てつぼう xà đơn
逆立ち
さかだち chồng cây chuối
浜辺
はまべ bờ biển
裸足
はだし chân trần
素足
すあし chân trần có mang dép
崖
がけ vách đá
音色
ねいろ âm vực
谷
たに thung lũng
符号 ふごう
ふごう Ký hiệu
母音
ぼいん nguyên âm
子音
しいん phụ âm
牧畜
ぼくちく gia súc
見かけ
みかけ diện mạo
申し分ない
k chê vào đâu được.
申し出
もうしで đề nghị, yêu cầu
満場一致
まん じょういっち sự nhất trí của mn
老眼鏡
ろうがんきょう kính lão
視力
しりょく thị lực
枝
えだ cành cây
棒
ぼう cây gậy
杖
つえ gậy
手ぬぐい
てぬぐい khăn quấn trên đầu
尋ねる
たずねる thăm, hỏi
契機
けいき
= きっかけ nguyên cớ, cơ hội, động cơ(để làm việc gì đó)
機会
きかい dịp, cơ hội
動機
どうき Động cơ (hành động); nguyên nhân; lý do
手を抜く
làm việc qua loa
=適当
考慮
こうりょ xem xét, cân nhắc
再生装置
さいせいそうち
thiết bị phát lại
酸素
さんそ
bình Ôxi
見直
みなお
đánh giá, xem xét
吸い取る
すいとる
hút, hấp thu
入居者
にゅうきょしゃ
người thuê nhà
名台詞
めいせりふ
câu nói nổi tiếng
非公式
ひこうしき
không chính thức
水筒
すいとう
bình thuỷ
異常
いじょう
không bình thường
検査したところ、異常はない。
挑戦
ちょうせん
chinh phục, thách thức
血液型
けつえきがた
nhóm máu