Khái niệm Flashcards

Phần 2 full khái niệm

1
Q

Bản đồ, sơ đồ hàng không

A

Là bản đồ, sơ đồ bao gồm các tin tức hàng không cần thiết để người lái, các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động bay sử dụng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Chiều cao

A

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Chuyến bay IFR

A

Là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc IFR

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Chuyến bay VFR

A

Là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc VFR.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Chướng ngại vật

A

Những vật thể cố định, di động hoặc một phần của chúng nằm trên khu vực dự định cho tàu bay hoạt động hoặc nhô lên khỏi bề mặt giới hạn an toàn bay.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Điều kiện khí tượng bay bằng mắt

A

Điều kiện khí tượng biểu thị bằng trị số tầm nhìn, khoảng cách tới mây, trần mây hoặc cao hơn tiêu chuẩn tối thiểu quy định.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Điều kiện khí tượng bay bằng thiết bị

A

Điều kiện khí tượng biểu thị bằng trị số tầm nhìn, khoảng cách tới mây và trần mây mà những trị số này thấp hơn tiêu chuẩn tối thiểu quy định cho điều kiện khí tượng bay bằng mắt.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Độ cao

A

Khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một mực, một điểm hoặc một vật được coi như một điểm.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Độ cao chuyển tiếp

A

Độ cao được quy định trong vùng trời sân bay mà khi bay ở độ cao đó hoặc thấp hơn, vị trí theo phương thẳng đứng của tàu bay được kiểm soát thông qua độ cao.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Đường bay ATS

A

Là tuyến đường được thiết lập tại đó có cung cấp ATS.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Đường bay RNAV

A

Đường bay ATS được thiết lập cho tàu bay có khả năng sử dụng RNAV.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Mức cao

A

Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ mực nước biển trung bình đến một điểm hoặc một bề mặt nằm trên bề mặt quả đất.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

Mực bay đường dài

A

Mực bay được duy trì phần lớn hành trình chuyến bay.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

Mực bay chuyển tiếp

A

Mực bay thấp nhất có thể sử dụng cao hơn độ cao chuyển tiếp.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

Phương thức bay PBN

A

Phương thức bay bằng thiết bị sử dụng PBN.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Phương thức bay chờ

A

Động tác dự định trước nhằm giữ tàu bay trong một vùng trời xác định khi chờ huấn lệnh tiếp theo.

17
Q

Phương thức tiếp cận bằng thiết bị

A

Những động tác di chuyển được xác định trước trên cơ sở tham chiếu thiết bị dẫn đường đảm bảo an toàn tránh va chạm chướng ngại vật, tính từ điểm mốc tiếp cận đầu hoặc từ điểm đầu của đường bay cho tới một điểm mà tại đó áp dụng tiêu chuẩn bay tránh CNV khi bay chờ hoặc bay đường dài.

18
Q

Phương thức tiếp cận hụt

A

Phương thức phải tuân theo trong trường hợp không thể tiếp tục hạ cánh.

19
Q

SID

A

Đường bay cho tàu bay cất cánh theo IFR được xác định từ một sân bay hoặc đường CHC của sân bay tới một điểm trọng yếu xác định trên đường bay ATS mà tại đó bắt đầu thực hiện giai đoạn bay đường dài của chuyến bay.

20
Q

STAR

A

Đường bay cho tàu bay đến theo IFR được xác định từ một điểm trọng yếu thông thường trên đường bay ATS tới một điểm mà từ đó có thể bắt đầu phương thức tiếp cận bằng thiết bị đã được công bố.

21
Q

Vùng nhận dạng phòng không ( ADIZ)

A

Vùng trời đặc biệt được thiết lập có kích thước xác định trong đó tàu bay phải tuân theo các phương thức báo cáo hoặc nhận dạng đặc biệt ngoài các phương thức liên quan đến việc cung cấp ATS.