HSK3 Flashcards
阿姨
Phiên âm: āyí
Nghĩa: dì, cô
Ví dụ: 阿姨非常喜欢我们。
Phiên âm: Āyí fēicháng xǐhuān wǒmen.
Dịch: Dì rất thích chúng tôi.
啊
Phiên âm: a
Nghĩa: a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Ví dụ: 啊,我忘记了!
Phiên âm: A, wǒ wàngjì le!
Dịch: À, tôi quên rồi!
矮
Phiên âm: ǎi
Nghĩa: thấp, lùn
Ví dụ: 他比我矮。
Phiên âm: Tā bǐ wǒ ǎi.
Dịch: Anh ấy thấp hơn tôi.
爱好
Phiên âm: àihào
Nghĩa: sở thích
Ví dụ: 我的爱好是画画儿。
Phiên âm: Wǒ de àihào shì huà huàr.
Dịch: Sở thích của tôi là vẽ tranh.
安静
Phiên âm: ānjìng
Nghĩa: yên tĩnh
Ví dụ: 请保持安静。
Phiên âm: Qǐng bǎochí ānjìng.
Dịch: Xin hãy giữ yên lặng.
把
Phiên âm: bǎ
Nghĩa: đem, lấy (giới từ)
Ví dụ: 把书给我。
Phiên âm: Bǎ shū gěi wǒ.
Dịch: Đưa cuốn sách cho tôi.
班
Phiên âm: bān
Nghĩa: lớp, ca (làm việc)
Ví dụ: 我们班有二十个学生。
Phiên âm: Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuéshēng.
Dịch: Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
搬
Phiên âm: bān
Nghĩa: chuyển, dời
Ví dụ: 他搬家到北京了。
Phiên âm: Tā bānjiā dào Běijīng le.
Dịch: Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh.
半
Phiên âm: bàn
Nghĩa: một nửa
Ví dụ: 我们半个小时后见。
Phiên âm: Wǒmen bàn gè xiǎoshí hòu jiàn.
Dịch: Chúng ta gặp nhau sau nửa giờ.
办法
Phiên âm: bànfǎ
Nghĩa: biện pháp
Ví dụ: 我有一个好办法。
Phiên âm: Wǒ yǒu yīgè hǎo bànfǎ.
Dịch: Tôi có một cách hay.
办公室
Phiên âm: bàngōngshì
Nghĩa: văn phòng
Ví dụ: 他在办公室工作。
Phiên âm: Tā zài bàngōngshì gōngzuò.
Dịch: Anh ấy làm việc ở văn phòng.
帮忙
Phiên âm: bāngmáng
Nghĩa: giúp đỡ (động từ li hợp)
Ví dụ: 有你帮忙我就放心了。
Phiên âm: Yǒu nǐ bāngmáng wǒ jiù fàngxīn le.
Dịch: Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.
包
Phiên âm: bāo
Nghĩa: túi, bao
Ví dụ: 我的包丢了。
Phiên âm: Wǒ de bāo diū le.
Dịch: Cái túi của tôi bị mất rồi.
饱
Phiên âm: bǎo
Nghĩa: no
Ví dụ: 我吃饱了。
Phiên âm: Wǒ chī bǎo le.
Dịch: Tôi ăn no rồi.
北方
Phiên âm: běifāng
Nghĩa: miền Bắc
Ví dụ: 北方的冬天很冷。
Phiên âm: Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Dịch: Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.
被
Phiên âm: bèi
Nghĩa: bị, được (giới từ bị động)
Ví dụ: 他被老师表扬了。
Phiên âm: Tā bèi lǎoshī biǎoyáng le.
Dịch: Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
比较
Phiên âm: bǐjiào
Nghĩa: khá, tương đối
Ví dụ: 她比较高。
Phiên âm: Tā bǐjiào gāo.
Dịch: Cô ấy khá cao.
比赛
Phiên âm: bǐsài
Nghĩa: cuộc thi, thi đấu
Ví dụ: 他们在参加比赛。
Phiên âm: Tāmen zài cānjiā bǐsài.
Dịch: Họ đang tham gia thi đấu.
必须
Phiên âm: bìxū
Nghĩa: phải, cần phải
Ví dụ: 你必须按时到。
Phiên âm: Nǐ bìxū ànshí dào.
Dịch: Bạn phải đến đúng giờ.
变化
Phiên âm: biànhuà
Nghĩa: thay đổi
Ví dụ: 这里的天气变化很大。
Phiên âm: Zhèlǐ de tiānqì biànhuà hěn dà.
Dịch: Thời tiết ở đây thay đổi rất nhiều.
表示
Phiên âm: biǎoshì
Nghĩa: biểu thị, thể hiện
Ví dụ: 他表示同意这个计划。
Phiên âm: Tā biǎoshì tóngyì zhège jìhuà.
Dịch: Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.
表演
Phiên âm: biǎoyǎn
Nghĩa: biểu diễn
Ví dụ: 她在表演节目。
Phiên âm: Tā zài biǎoyǎn jiémù.
Dịch: Cô ấy đang biểu diễn chương trình.
别人
Phiên âm: biérén
Nghĩa: người khác
Ví dụ: 别人的意见很重要。
Phiên âm: Biérén de yìjiàn hěn zhòngyào.
Dịch: Ý kiến của người khác rất quan trọng.
宾馆
Phiên âm: bīnguǎn
Nghĩa: khách sạn
Ví dụ: 宾馆的房间很干净。
Phiên âm: Bīnguǎn de fángjiān hěn gānjìng.
Dịch: Phòng của khách sạn rất sạch sẽ.
冰箱
Phiên âm: bīngxiāng
Nghĩa: tủ lạnh
Ví dụ: 冰箱里有很多食物。
Phiên âm: Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō shíwù.
Dịch: Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
才
Phiên âm: cái
Nghĩa: mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
Ví dụ: 为什么你现在才来。
Phiên âm: Wèi shénme nǐ xiànzài cái lái?
Dịch: Tại sao bây giờ bạn mới tới?
菜单
Phiên âm: càidān
Nghĩa: thực đơn
Ví dụ: 菜单上有很多菜。
Phiên âm: Càidān shàng yǒu hěn duō cài.
Dịch: Trên thực đơn có nhiều món ăn.
参加
Phiên âm: cānjiā
Nghĩa: tham gia
Ví dụ: 我参加了这个活动。
Phiên âm: Wǒ cānjiā le zhège huódòng.
Dịch: Tôi đã tham gia hoạt động này.
草
Phiên âm: cǎo
Nghĩa: cỏ
Ví dụ: 草地上有很多花。
Phiên âm: Cǎodì shàng yǒu hěn duō huā.
Dịch: Trên bãi cỏ có nhiều hoa.
层
Phiên âm: céng
Nghĩa: tầng
Ví dụ: 我住在三层。
Phiên âm: Wǒ zhù zài sān céng.
Dịch: Tôi sống ở tầng ba.
差
Phiên âm: chà
Nghĩa: kém, thiếu, tệ
Ví dụ: 今天的天气很差。
Phiên âm: Jīntiān de tiānqì hěn chà.
Dịch: Thời tiết hôm nay rất tệ.
超市
Phiên âm: chāoshì
Nghĩa: siêu thị
Ví dụ: 我去超市买东西。
Phiên âm: Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Dịch: Tôi đi siêu thị mua đồ.
衬衫
Phiên âm: chènshān
Nghĩa: áo sơ mi
Ví dụ: 他穿了一件白衬衫。
Phiên âm: Tā chuān le yī jiàn bái chènshān.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
成绩
Phiên âm: chéngjì
Nghĩa: thành tích
Ví dụ: 他的成绩很好。
Phiên âm: Tā de chéngjī hěn hǎo.
Dịch: Thành tích của anh ấy rất tốt.
城市
Phiên âm: chéngshì
Nghĩa: thành phố
Ví dụ: 这座城市很大。
Phiên âm: Zhè zuò chéngshì hěn dà.
Dịch: Thành phố này rất lớn.
迟到
Phiên âm: chídào
Nghĩa: đến trễ
Ví dụ: 他今天迟到了。
Phiên âm: Tā jīntiān chídào le.
Dịch: Hôm nay anh ấy đến muộn.
出现
Phiên âm: chūxiàn
Nghĩa: xuất hiện
Ví dụ: 我们出现了问题。
Phiên âm: Wǒmen chūxiàn le wèntí.
Dịch: Chúng tôi gặp vấn đề rồi.
厨房
Phiên âm: chúfáng
Nghĩa: nhà bếp
Ví dụ: 厨房很干净。
Phiên âm: Chúfáng hěn gānjìng.
Dịch: Nhà bếp rất sạch.
除了
Phiên âm: chúle
Nghĩa: ngoài ra, trừ ra
Ví dụ: 除了他,大家都来了。
Phiên âm: Chúle tā, dàjiā dōu lái le.
Dịch: Ngoài anh ấy, mọi người đều đến.
春
Phiên âm: chūn
Nghĩa: mùa xuân
Ví dụ: 春天来了,花开了。
Phiên âm: Chūntiān lái le, huā kāi le.
Dịch: Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.
词语
Phiên âm: cíyǔ
Nghĩa: từ ngữ
Ví dụ: 我喜欢学习新词语。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān xuéxí xīn cíyǔ.
Dịch: Tôi thích học từ mới.
聪明
Phiên âm: cōngmíng
Nghĩa: thông minh
Ví dụ: 她很聪明,总是知道答案。
Phiên âm: Tā hěn cōngmíng, zǒng shì zhīdào dá’àn.
Dịch: Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.
打扫
Phiên âm: dǎsǎo
Nghĩa: quét dọn
Ví dụ: 我们一起打扫房间吧。
Phiên âm: Wǒmen yīqǐ dǎsǎo fángjiān ba.
Dịch: Chúng ta cùng dọn phòng nhé.
打算
Phiên âm: dǎsuàn
Nghĩa: dự định
Ví dụ: 我打算去旅游。
Phiên âm: Wǒ dǎsuàn qù lǚyóu.
Dịch: Tôi dự định đi du lịch.
带
Phiên âm: dài
Nghĩa: mang theo, dẫn theo
Ví dụ: 别忘了带雨伞。
Phiên âm: Bié wàngle dài yǔsǎn.
Dịch: Đừng quên mang theo ô.
担心
Phiên âm: dānxīn
Nghĩa: lo lắng
Ví dụ: 我担心他的健康。
Phiên âm: Wǒ dānxīn tā de jiànkāng.
Dịch: Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.
蛋糕
Phiên âm: dàngāo
Nghĩa: bánh ngọt
Ví dụ: 生日快乐,给你蛋糕。
Phiên âm: Shēngrì kuàilè, gěi nǐ dàngāo.
Dịch: Sinh nhật vui vẻ, tặng bạn bánh ngọt.
当然
Phiên âm: dāngrán
Nghĩa: đương nhiên
Ví dụ: 你当然可以去。
Phiên âm: Nǐ dāngrán kěyǐ qù.
Dịch: Đương nhiên bạn có thể đi.
地
Phiên âm: de
Nghĩa: trợ từ của động từ
Ví dụ: 请慢慢地说。
Phiên âm: Qǐng mànmàn de shuō.
Dịch: Xin hãy nói chậm lại.
灯
Phiên âm: dēng
Nghĩa: đèn
Ví dụ: 请开灯。
Phiên âm: Qǐng kāi dēng.
Dịch: Vui lòng bật đèn.
低
Phiên âm: dī
Nghĩa: thấp
Ví dụ: 他的声音很低。
Phiên âm: Tā de shēngyīn hěn dī.
Dịch: Giọng anh ấy rất nhỏ.
地方
Phiên âm: dìfāng
Nghĩa: nơi, chỗ
Ví dụ: 这个地方很好玩。
Phiên âm: Zhège dìfāng hěn hǎowán.
Dịch: Nơi này rất vui.
地铁
Phiên âm: dìtiě
Nghĩa: tàu điện ngầm
Ví dụ: 我坐地铁去上班。
Phiên âm: Wǒ zuò dìtiě qù shàngbān.
Dịch: Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
地图
Phiên âm: dìtú
Nghĩa: bản đồ
Ví dụ: 你有这座城市的地图吗?
Phiên âm: Nǐ yǒu zhè zuò chéngshì de dìtú ma?
Dịch: Bạn có bản đồ của thành phố này không?
电梯
Phiên âm: diàntī
Nghĩa: thang máy
Ví dụ: 我们坐电梯上楼。
Phiên âm: Wǒmen zuò diàntī shàng lóu.
Dịch: Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
电子邮箱
Phiên âm: diànzǐ yóuxiāng
Nghĩa: hộp thư điện tử (email)
Ví dụ: 请发电子邮件给我。
Phiên âm: Qǐng fā diànzǐ yóujiàn gěi wǒ.
Dịch: Xin gửi email cho tôi.
东
Phiên âm: dōng
Nghĩa: đông (hướng đông)
Ví dụ: 东边有一座山。
Phiên âm: Dōngbiān yǒu yī zuò shān.
Dịch: Phía đông có một ngọn núi.
冬
Phiên âm: dōng
Nghĩa: mùa đông
Ví dụ: 冬天很冷。
Phiên âm: Dōngtiān hěn lěng.
Dịch: Mùa đông rất lạnh.
动物
Phiên âm: dòngwù
Nghĩa: động vật
Ví dụ: 我喜欢动物。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān dòngwù.
Dịch: Tôi thích động vật.
短
Phiên âm: duǎn
Nghĩa: ngắn
Ví dụ: 这条裙子太短了。
Phiên âm: Zhè tiáo qúnzi tài duǎn le.
Dịch: Chiếc váy này quá ngắn.
段
Phiên âm: duàn
Nghĩa: đoạn, quãng
Ví dụ: 他讲了一段故事。
Phiên âm: Tā jiǎng le yī duàn gùshì.
Dịch: Anh ấy đã kể một đoạn câu chuyện.
锻炼
Phiên âm: duànliàn
Nghĩa: luyện tập, rèn luyện
Ví dụ: 我每天锻炼身体。
Phiên âm: Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ.
Dịch: Tôi tập thể dục mỗi ngày.
多么
Phiên âm: duōme
Nghĩa: bao nhiêu, biết bao
Ví dụ: 这里的景色多么美丽。
Phiên âm: Zhèlǐ de jǐngsè duōme měilì.
Dịch: Cảnh ở đây đẹp làm sao.
饿
Phiên âm: è
Nghĩa: đói
Ví dụ: 我饿了,想吃饭。
Phiên âm: Wǒ è le, xiǎng chī fàn.
Dịch: Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
而且
Phiên âm: érqiě
Nghĩa: mà còn, hơn nữa
Ví dụ: 他聪明而且很努力。
Phiên âm: Tā cōngmíng érqiě hěn nǔlì.
Dịch: Anh ấy thông minh hơn nữa rất chăm chỉ.
耳朵
Phiên âm: ěrduo
Nghĩa: tai
Ví dụ: 我的耳朵很敏感。
Phiên âm: Wǒ de ěrduo hěn mǐngǎn.
Dịch: Tai tôi rất nhạy cảm.
发烧
Phiên âm: fāshāo
Nghĩa: sốt
Ví dụ: 他发烧了,要休息。
Phiên âm: Tā fāshāo le, yào xiūxí.
Dịch: Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.
发现
Phiên âm: fāxiàn
Nghĩa: phát hiện
Ví dụ: 我发现了一个秘密。
Phiên âm: Wǒ fāxiàn le yīgè mìmì.
Dịch: Tôi đã phát hiện ra một bí mật.
方便
Phiên âm: fāngbiàn
Nghĩa: thuận tiện
Ví dụ: 这里很方便。
Phiên âm: Zhèlǐ hěn fāngbiàn.
Dịch: Ở đây rất tiện lợi.
放
Phiên âm: fàng
Nghĩa: đặt, để
Ví dụ: 请把书放在桌子上。
Phiên âm: Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Dịch: Vui lòng để sách lên bàn.
放心
Phiên âm: fàngxīn
Nghĩa: yên tâm
Ví dụ: 请你放心。
Phiên âm: Qǐng nǐ fàngxīn.
Dịch: Xin bạn yên tâm.
分
Phiên âm: fēn
Nghĩa: phút, phân
Ví dụ: 我们八点十分出发。
Phiên âm: Wǒmen bā diǎn shí fēn chūfā.
Dịch: Chúng ta khởi hành lúc tám giờ mười phút.
附近
Phiên âm: fùjìn
Nghĩa: gần đây, vùng lân cận
Ví dụ: 我家附近有公园。
Phiên âm: Wǒ jiā fùjìn yǒu gōngyuán.
Dịch: Gần nhà tôi có công viên.
复习
Phiên âm: fùxí
Nghĩa: ôn tập
Ví dụ: 我需要复习功课。
Phiên âm: Wǒ xūyào fùxí gōngkè.
Dịch: Tôi cần ôn bài.
干净
Phiên âm: gānjìng
Nghĩa: sạch sẽ
Ví dụ: 房间很干净。
Phiên âm: Fángjiān hěn gānjìng.
Dịch: Phòng rất sạch sẽ.
敢
Phiên âm: gǎn
Nghĩa: dám
Ví dụ: 我敢说你是对的。
Phiên âm: Wǒ gǎn shuō nǐ shì duì de.
Dịch: Tôi dám nói bạn đúng.
感冒
Phiên âm: gǎnmào
Nghĩa: cảm mạo, cảm lạnh
Ví dụ: 他感冒了,不能来。
Phiên âm: Tā gǎnmào le, bùnéng lái.
Dịch: Anh ấy bị cảm, không thể đến.
刚才
Phiên âm: gāngcái
Nghĩa: vừa mới
Ví dụ: 刚才我看见他了。
Phiên âm: Gāngcái wǒ kànjiàn tā le.
Dịch: Vừa rồi tôi đã nhìn thấy anh ấy.
跟
Phiên âm: gēn
Nghĩa: cùng với
Ví dụ: 我跟他一起去。
Phiên âm: Wǒ gēn tā yīqǐ qù.
Dịch: Tôi đi cùng anh ấy.
根据
Phiên âm: gēnjù
Nghĩa: căn cứ vào
Ví dụ: 根据天气预报,今天会下雨。
Phiên âm: Gēnjù tiānqì yùbào, jīntiān huì xiàyǔ.
Dịch: Theo dự báo thời tiết, hôm nay sẽ mưa.
更
Phiên âm: gèng
Nghĩa: hơn, càng
Ví dụ: 她比我更高。
Phiên âm: Tā bǐ wǒ gèng gāo.
Dịch: Cô ấy cao hơn tôi.
公园
Phiên âm: gōngyuán
Nghĩa: công viên
Ví dụ: 我喜欢去公园散步。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān qù gōngyuán sànbù.
Dịch: Tôi thích đi dạo trong công viên.
故事
Phiên âm: gùshì
Nghĩa: câu chuyện
Ví dụ: 这个故事很有趣。
Phiên âm: Zhège gùshì hěn yǒuqù.
Dịch: Câu chuyện này rất thú vị.
刮风
Phiên âm: guā fēng
Nghĩa: gió thổi
Ví dụ: 今天刮风了。
Phiên âm: Jīntiān guāfēng le.
Dịch: Hôm nay gió thổi mạnh.
关
Phiên âm: guān
Nghĩa: đóng, tắt
Ví dụ: 请关门。
Phiên âm: Qǐng guān mén.
Dịch: Vui lòng đóng cửa.
关系
Phiên âm: guānxì
Nghĩa: quan hệ
Ví dụ: 我们是好朋友,关系很好。
Phiên âm: Wǒmen shì hǎo péngyǒu, guānxì hěn hǎo.
Dịch: Chúng tôi là bạn tốt, quan hệ rất tốt.
关心
Phiên âm: guānxīn
Nghĩa: quan tâm
Ví dụ: 她很关心我。
Phiên âm: Tā hěn guānxīn wǒ.
Dịch: Cô ấy rất quan tâm đến tôi.
关于
Phiên âm: guānyú
Nghĩa: về (liên quan đến)
Ví dụ: 这是关于旅行的书。
Phiên âm: Zhè shì guānyú lǚxíng de shū.
Dịch: Đây là cuốn sách về du lịch.
国家
Phiên âm: guójiā
Nghĩa: quốc gia
Ví dụ: 我爱我的国家。
Phiên âm: Wǒ ài wǒ de guójiā.
Dịch: Tôi yêu đất nước của tôi.
果汁
Phiên âm: guǒzhī
Nghĩa: nước ép trái cây
Ví dụ: 请给我一杯果汁。
Phiên âm: Qǐng gěi wǒ yī bēi guǒzhī.
Dịch: Vui lòng cho tôi một ly nước ép.
过去
Phiên âm: guòqù
Nghĩa: quá khứ
Ví dụ: 我们过去是同学。
Phiên âm: Wǒmen guòqù shì tóngxué.
Dịch: Chúng tôi từng là bạn học.
还是
Phiên âm: háishì
Nghĩa: vẫn còn, hay là
Ví dụ: 你还是学生吗?
Phiên âm: Nǐ háishì xuéshēng ma?
Dịch: Bạn vẫn là học sinh à?
害怕
Phiên âm: hàipà
Nghĩa: sợ
Ví dụ: 我害怕黑暗。
Phiên âm: Wǒ hàipà hēi’àn.
Dịch: Tôi sợ bóng tối.
河
Phiên âm: hé
Nghĩa: sông
Ví dụ: 河边有很多花。
Phiên âm: Hé biān yǒu hěn duō huā.
Dịch: Bên bờ sông có nhiều hoa.
黑板
Phiên âm: hēibǎn
Nghĩa: bảng
Ví dụ: 请在黑板上写字。
Phiên âm: Qǐng zài hēibǎn shàng xiězì.
Dịch: Vui lòng viết lên bảng.
护照
Phiên âm: hùzhào
Nghĩa: hộ chiếu
Ví dụ: 我需要护照去旅行。
Phiên âm: Wǒ xūyào hùzhào qù lǚxíng.
Dịch: Tôi cần hộ chiếu để đi du lịch.
花
Phiên âm: huā
Nghĩa: hoa, tiêu (tiền, thời gian)
Ví dụ: 这里的花开得很美。
Phiên âm: Zhèlǐ de huā kāi de hěn měi.
Dịch: Hoa ở đây nở rất đẹp.
花园
Phiên âm: huāyuán
Nghĩa: vườn hoa
Ví dụ: 我们在花园里玩。
Phiên âm: Wǒmen zài huāyuán lǐ wán.
Dịch: Chúng tôi chơi trong vườn hoa.
画
Phiên âm: huà
Nghĩa: vẽ, tranh
Ví dụ: 他喜欢画画儿。
Phiên âm: Tā xǐhuān huà huàr.
Dịch: Anh ấy thích vẽ tranh.
坏
Phiên âm: huài
Nghĩa: hỏng, xấu
Ví dụ: 我的手机坏了。
Phiên âm: Wǒ de shǒujī huài le.
Dịch: Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
还
Phiên âm: huán
Nghĩa: trả lại, hoàn
Ví dụ: 你什么时候把钱还给我?
Phiên âm: Nǐ shénme shíhòu bǎ qián huán gěi wǒ?
Dịch: Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
环境
Phiên âm: huánjìng
Nghĩa: môi trường
Ví dụ: 我喜欢安静的环境。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān ānjìng de huánjìng.
Dịch: Tôi thích môi trường yên tĩnh.
换
Phiên âm: huàn
Nghĩa: đổi
Ví dụ: 我想换工作。
Phiên âm: Wǒ xiǎng huàn gōngzuò.
Dịch: Tôi muốn đổi công việc.
黄
Phiên âm: huáng
Nghĩa: màu vàng
Ví dụ: 这条裙子是黄色的。
Phiên âm: Zhè tiáo qúnzi shì huángsè de.
Dịch: Chiếc váy này màu vàng.
会议
Phiên âm: huìyì
Nghĩa: hội nghị, cuộc họp
Ví dụ: 会议将在下午三点开始。
Phiên âm: Huìyì jiāng zài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.
Dịch: Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc ba giờ chiều.
或者
Phiên âm: huòzhě
Nghĩa: hoặc là
Ví dụ: 你可以选择苹果或者香蕉。
Phiên âm: Nǐ kěyǐ xuǎnzé píngguǒ huòzhě xiāngjiāo.
Dịch: Bạn có thể chọn táo hoặc chuối.
机会
Phiên âm: jīhuì
Nghĩa: cơ hội
Ví dụ: 这是一个好机会。
Phiên âm: Zhè shì yīgè hǎo jīhuì.
Dịch: Đây là một cơ hội tốt.
几乎
Phiên âm: jīhū
Nghĩa: hầu như, gần như
Ví dụ: 他几乎每天都锻炼。
Phiên âm: Tā jīhū měitiān dōu duànliàn.
Dịch: Anh ấy hầu như tập thể dục mỗi ngày.
极
Phiên âm: jí
Nghĩa: cực kỳ
Ví dụ: 这个菜的味道好极了。
Phiên âm: Zhège cài de wèidào hǎo jí le.
Dịch: Mùi vị của món ăn này cực kỳ ngon.
记得
Phiên âm: jìdé
Nghĩa: nhớ, nhớ đến
Ví dụ: 请记得带钥匙。
Phiên âm: Qǐng jìdé dài yàoshi.
Dịch: Hãy nhớ mang theo chìa khóa.
季节
Phiên âm: jìjié
Nghĩa: mùa
Ví dụ: 我最喜欢的季节是春天。
Phiên âm: Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì chūntiān.
Dịch: Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân.
检查
Phiên âm: jiǎnchá
Nghĩa: kiểm tra
Ví dụ: 老师检查了我们的作业。
Phiên âm: Lǎoshī jiǎnchá le wǒmen de zuòyè.
Dịch: Thầy giáo đã kiểm tra bài tập của chúng tôi.
简单
Phiên âm: jiǎndān
Nghĩa: đơn giản
Ví dụ: 这个问题很简单。
Phiên âm: Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Dịch: Câu hỏi này rất đơn giản.
健康
Phiên âm: jiànkāng
Nghĩa: khỏe mạnh
Ví dụ: 健康比什么都重要。
Phiên âm: Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Dịch: Sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.
见面
Phiên âm: jiànmiàn
Nghĩa: gặp mặt
Ví dụ: 我们明天见面吧。
Phiên âm: Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.
Dịch: Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
讲
Phiên âm: jiǎng
Nghĩa: nói, giảng
Ví dụ: 他喜欢讲故事。
Phiên âm: Tā xǐhuān jiǎng gùshì.
Dịch: Anh ấy thích kể chuyện.
教
Phiên âm: jiāo
Nghĩa: dạy
Ví dụ: 他教我们汉语。
Phiên âm: Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.
Dịch: Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
角
Phiên âm: jiǎo
Nghĩa: góc
Ví dụ: 猫在桌子的角落里。
Phiên âm: Māo zài zhuōzi de jiǎoluò lǐ.
Dịch: Con mèo ở góc bàn.
脚
Phiên âm: jiǎo
Nghĩa: chân
Ví dụ: 我的脚很疼。
Phiên âm: Wǒ de jiǎo hěn téng.
Dịch: Chân tôi rất đau.
接
Phiên âm: jiē
Nghĩa: nhận, tiếp
Ví dụ: 请接电话。
Phiên âm: Qǐng jiē diànhuà.
Dịch: Vui lòng nghe điện thoại.
街道
Phiên âm: jiēdào
Nghĩa: đường phố
Ví dụ: 这条街道很宽。
Phiên âm: Zhè tiáo jiēdào hěn kuān.
Dịch: Con đường này rất rộng.
结婚
Phiên âm: jiéhūn
Nghĩa: kết hôn
Ví dụ: 他们结婚了。
Phiên âm: Tāmen jiéhūn le.
Dịch: Họ đã kết hôn.
结束
Phiên âm: jiéshù
Nghĩa: kết thúc
Ví dụ: 会议结束了。
Phiên âm: Huìyì jiéshù le.
Dịch: Cuộc họp đã kết thúc.
节目
Phiên âm: jiémù
Nghĩa: chương trình
Ví dụ: 我喜欢这个节目。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān zhège jiémù.
Dịch: Tôi thích chương trình này.
节日
Phiên âm: jiérì
Nghĩa: ngày lễ
Ví dụ: 春节是中国的传统节日。
Phiên âm: Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.
Dịch: Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
解决
Phiên âm: jiějué
Nghĩa: giải quyết
Ví dụ: 我们需要解决这个问题。
Phiên âm: Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí.
Dịch: Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
借
Phiên âm: jiè
Nghĩa: mượn
Ví dụ: 我可以借你的书吗?
Phiên âm: Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shū ma?
Dịch: Tôi có thể mượn sách của bạn không?
经常
Phiên âm: jīngcháng
Nghĩa: thường xuyên
Ví dụ: 我经常去图书馆。
Phiên âm: Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn.
Dịch: Tôi thường xuyên đến thư viện.
经过
Phiên âm: jīngguò
Nghĩa: trải qua
Ví dụ: 他经过我家门口。
Phiên âm: Tā jīngguò wǒ jiā ménkǒu.
Dịch: Anh ấy đi qua cửa nhà tôi.
经历
Phiên âm: jīnglì
Nghĩa: kinh nghiệm
Ví dụ: 这是一段难忘的经历。
Phiên âm: Zhè shì yī duàn nánwàng de jīnglì.
Dịch: Đây là một trải nghiệm khó quên.
久
Phiên âm: jiǔ
Nghĩa: lâu
Ví dụ: 我等了很久。
Phiên âm: Wǒ děng le hěn jiǔ.
Dịch: Tôi đã đợi rất lâu.
旧
Phiên âm: jiù
Nghĩa: cũ
Ví dụ: 这本书很旧。
Phiên âm: Zhè běn shū hěn jiù.
Dịch: Cuốn sách này rất cũ.
举行
Phiên âm: jǔxíng
Nghĩa: tổ chức
Ví dụ: 学校将举行运动会。
Phiên âm: Xuéxiào jiāng jǔxíng yùndònghuì.
Dịch: Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.
句子
Phiên âm: jùzi
Nghĩa: câu
Ví dụ: 请你用这个词语造句子。
Phiên âm: Qǐng nǐ yòng zhège cíyǔ zào jùzi.
Dịch: Vui lòng dùng từ này để tạo câu.
决定
Phiên âm: juédìng
Nghĩa: quyết định
Ví dụ: 我决定明天去旅行。
Phiên âm: Wǒ juédìng míngtiān qù lǚxíng.
Dịch: Tôi quyết định đi du lịch vào ngày mai.
可爱
Phiên âm: kě’ài
Nghĩa: đáng yêu
Ví dụ: 这只猫很可爱。
Phiên âm: Zhè zhǐ māo hěn kě’ài.
Dịch: Con mèo này rất dễ thương.
刻
Phiên âm: kè
Nghĩa: khắc (15 phút)
Ví dụ: 八点一刻我来。
Phiên âm: Bā diǎn yí kè wǒ lái.
Dịch: 8 giờ 15 phút tôi tới.
客人
Phiên âm: kèrén
Nghĩa: khách
Ví dụ: 客人已经来了。
Phiên âm: Kèrén yǐjīng lái le.
Dịch: Khách đã đến rồi.
空调
Phiên âm: kòngtiáo
Nghĩa: máy điều hòa
Ví dụ: 房间里有空调。
Phiên âm: Fángjiān lǐ yǒu kòngtiáo.
Dịch: Trong phòng có điều hòa.
口
Phiên âm: kǒu
Nghĩa: miệng, khẩu
Ví dụ: 瓶子口上贴着一张纸。
Phiên âm: Píngzi kǒu shàng tiē zhe yì zhāng zhǐ.
Dịch: Trên miệng chai có dán 1 tờ giấy.
哭
Phiên âm: kū
Nghĩa: khóc
Ví dụ: 孩子们在哭。
Phiên âm: Háizimen zài kū.
Dịch: Bọn trẻ đang khóc.
裤子
Phiên âm: kùzi
Nghĩa: quần
Ví dụ: 他穿了一条新裤子。
Phiên âm: Tā chuān le yī tiáo xīn kùzi.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc quần mới.
筷子
Phiên âm: kuàizi
Nghĩa: đũa
Ví dụ: 我用筷子吃饭。
Phiên âm: Wǒ yòng kuàizi chīfàn.
Dịch: Tôi dùng đũa để ăn cơm.
蓝
Phiên âm: lán
Nghĩa: màu xanh
Ví dụ: 天空是蓝色的。
Phiên âm: Tiānkōng shì lánsè de.
Dịch: Bầu trời màu xanh.
老
Phiên âm: lǎo
Nghĩa: già, cũ
Ví dụ: 他是个老朋友。
Phiên âm: Tā shì gè lǎo péngyǒu.
Dịch: Anh ấy là bạn cũ.
离开
Phiên âm: líkāi
Nghĩa: rời khỏi
Ví dụ: 他已经离开了。
Phiên âm: Tā yǐjīng líkāi le.
Dịch: Anh ấy đã rời đi rồi.
礼物
Phiên âm: lǐwù
Nghĩa: quà
Ví dụ: 这是我的生日礼物。
Phiên âm: Zhè shì wǒ de shēngrì lǐwù.
Dịch: Đây là quà sinh nhật của tôi.
历史
Phiên âm: lìshǐ
Nghĩa: lịch sử
Ví dụ: 他喜欢学习历史。
Phiên âm: Tā xǐhuān xuéxí lìshǐ.
Dịch: Anh ấy thích học lịch sử.
脸
Phiên âm: liǎn
Nghĩa: mặt
Ví dụ: 她的脸很漂亮。
Phiên âm: Tā de liǎn hěn piàoliang.
Dịch: Khuôn mặt cô ấy rất đẹp.
练习
Phiên âm: liànxí
Nghĩa: luyện tập
Ví dụ: 我每天练习中文。
Phiên âm: Wǒ měitiān liànxí Zhōngwén.
Dịch: Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.
辆
Phiên âm: liàng
Nghĩa: chiếc (xe)
Ví dụ: 他有一辆新车。
Phiên âm: Tā yǒu yī liàng xīn chē.
Dịch: Anh ấy có một chiếc xe mới.
了解
Phiên âm: liǎojiě
Nghĩa: hiểu rõ
Ví dụ: 我了解你的意思。
Phiên âm: Wǒ liǎojiě nǐ de yìsi.
Dịch: Tôi hiểu ý của bạn.
邻居
Phiên âm: línjū
Nghĩa: hàng xóm
Ví dụ: 我的邻居很友好。
Phiên âm: Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.
Dịch: Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
楼
Phiên âm: lóu
Nghĩa: tòa nhà
Ví dụ: 我们住在三楼。
Phiên âm: Wǒmen zhù zài sān lóu.
Dịch: Chúng tôi sống ở tầng ba.
马
Phiên âm: mǎ
Nghĩa: con ngựa
Ví dụ: 马跑得很快。
Phiên âm: Mǎ pǎo de hěn kuài.
Dịch: Con ngựa chạy rất nhanh.
马上
Phiên âm: mǎshàng
Nghĩa: ngay lập tức
Ví dụ: 我马上就来。
Phiên âm: Wǒ mǎshàng jiù lái.
Dịch: Tôi sẽ đến ngay.
满意
Phiên âm: mǎnyì
Nghĩa: hài lòng
Ví dụ: 我对结果很满意。
Phiên âm: Wǒ duì jiéguǒ hěn mǎnyì.
Dịch: Tôi rất hài lòng với kết quả.
帽子
Phiên âm: màozi
Nghĩa: mũ
Ví dụ: 这顶帽子很漂亮。
Phiên âm: Zhè dǐng màozi hěn piàoliang.
Dịch: Chiếc mũ này rất đẹp.
米
Phiên âm: mǐ
Nghĩa: gạo, mét
Ví dụ: 我吃了一碗米饭。
Phiên âm: Wǒ chī le yī wǎn mǐfàn.
Dịch: Tôi đã ăn một bát cơm.
面包
Phiên âm: miànbāo
Nghĩa: bánh mì
Ví dụ: 我每天早餐都吃面包。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎocān dōu chī miànbāo.
Dịch: Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng mỗi ngày.
面条
Phiên âm: miàntiáo
Nghĩa: mì sợi
Ví dụ: 他喜欢吃面条。
Phiên âm: Tā xǐhuān chī miàntiáo.
Dịch: Anh ấy thích ăn mì.
明白
Phiên âm: míngbái
Nghĩa: hiểu rõ
Ví dụ: 我明白你的意思。
Phiên âm: Wǒ míngbái nǐ de yìsi.
Dịch: Tôi hiểu ý của bạn.
拿
Phiên âm: ná
Nghĩa: cầm, lấy
Ví dụ: 请你帮我拿一下书。
Phiên âm: Qǐng nǐ bāng wǒ ná yīxià shū.
Dịch: Vui lòng giúp tôi cầm sách một chút.
奶奶
Phiên âm: nǎinai
Nghĩa: bà nội
Ví dụ: 我奶奶住在乡下。
Phiên âm: Wǒ nǎinai zhù zài xiāngxià.
Dịch: Bà nội của tôi sống ở quê.
南
Phiên âm: nán
Nghĩa: phía nam
Ví dụ: 我们往南走。
Phiên âm: Wǒmen wǎng nán zǒu.
Dịch: Chúng ta đi về hướng nam.
难
Phiên âm: nán
Nghĩa: khó
Ví dụ: 这个问题很难。
Phiên âm: Zhège wèntí hěn nán.
Dịch: Vấn đề này rất khó.
难过
Phiên âm: nánguò
Nghĩa: buồn
Ví dụ: 他听到这个消息很难过。
Phiên âm: Tā tīngdào zhège xiāoxi hěn nánguò.
Dịch: Anh ấy rất buồn khi nghe tin này.
年级
Phiên âm: niánjí
Nghĩa: lớp, năm học
Ví dụ: 我今年上三年级。
Phiên âm: Wǒ jīnnián shàng sān niánjí.
Dịch: Năm nay tôi học lớp ba.
年轻
Phiên âm: niánqīng
Nghĩa: trẻ
Ví dụ: 她很年轻。
Phiên âm: Tā hěn niánqīng.
Dịch: Cô ấy rất trẻ.
鸟
Phiên âm: niǎo
Nghĩa: chim
Ví dụ: 树上有很多鸟。
Phiên âm: Shù shàng yǒu hěn duō niǎo.
Dịch: Trên cây có nhiều chim.
努力
Phiên âm: nǔlì
Nghĩa: nỗ lực, chăm chỉ
Ví dụ: 他学习很努力。
Phiên âm: Tā xuéxí hěn nǔlì.
Dịch: Anh ấy học rất chăm chỉ.
爬山
Phiên âm: páshān
Nghĩa: leo núi
Ví dụ: 周末我们去爬山吧。
Phiên âm: Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Dịch: Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
盘子
Phiên âm: pánzi
Nghĩa: đĩa
Ví dụ: 请把盘子放在桌子上。
Phiên âm: Qǐng bǎ pánzi fàng zài zhuōzi shàng.
Dịch: Vui lòng đặt đĩa lên bàn.
胖
Phiên âm: pàng
Nghĩa: béo
Ví dụ: 这个小孩有点儿胖。
Phiên âm: Zhège xiǎohái yǒudiǎnr pàng.
Dịch: Đứa trẻ này hơi mập.
啤酒
Phiên âm: píjiǔ
Nghĩa: bia
Ví dụ: 我不喝啤酒。
Phiên âm: Wǒ bù hē píjiǔ.
Dịch: Tôi không uống bia.
葡萄
Phiên âm: pútao
Nghĩa: nho
Ví dụ: 我喜欢吃葡萄。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān chī pútáo.
Dịch: Tôi thích ăn nho.
普通话
Phiên âm: pǔtōnghuà
Nghĩa: tiếng Phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
Ví dụ: 他说普通话说得很流利。
Phiên âm: Tā shuō Pǔtōnghuà shuō de hěn liúlì.
Dịch: Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất lưu loát.
骑
Phiên âm: qí
Nghĩa: cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
Ví dụ: 我喜欢骑自行车。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān qí zìxíngchē.
Dịch: Tôi thích đi xe đạp.
其实
Phiên âm: qíshí
Nghĩa: thực ra
Ví dụ: 其实我不太喜欢吃辣。
Phiên âm: Qíshí wǒ bù tài xǐhuān chī là.
Dịch: Thật ra tôi không thích ăn cay lắm.
其他
Phiên âm: qítā
Nghĩa: khác
Ví dụ: 其他人都已经走了。
Phiên âm: Qítā rén dōu yǐjīng zǒu le.
Dịch: Những người khác đều đã đi rồi.
奇怪
Phiên âm: qíguài
Nghĩa: kỳ lạ
Ví dụ: 这个事情很奇怪。
Phiên âm: Zhège shìqíng hěn qíguài.
Dịch: Chuyện này rất kỳ lạ.
铅笔
Phiên âm: qiānbǐ
Nghĩa: bút chì
Ví dụ: 我需要一支铅笔。
Phiên âm: Wǒ xūyào yī zhī qiānbǐ.
Dịch: Tôi cần một cây bút chì.
清楚
Phiên âm: qīngchǔ
Nghĩa: rõ ràng
Ví dụ: 我不太清楚他的名字。
Phiên âm: Wǒ bù tài qīngchǔ tā de míngzi.
Dịch: Tôi không rõ tên của anh ấy lắm.
秋
Phiên âm: qiū
Nghĩa: mùa thu
Ví dụ: 秋天是我最喜欢的季节。
Phiên âm: Qiūtiān shì wǒ zuì xǐhuān de jìjié.
Dịch: Mùa thu là mùa tôi thích nhất.
裙子
Phiên âm: qúnzi
Nghĩa: váy
Ví dụ: 她穿了一条红色的裙子。
Phiên âm: Tā chuān le yī tiáo hóngsè de qúnzi.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
然后
Phiên âm: ránhòu
Nghĩa: sau đó
Ví dụ: 我们吃完饭然后去看电影。
Phiên âm: Wǒmen chī wán fàn ránhòu qù kàn diànyǐng.
Dịch: Chúng tôi ăn xong rồi đi xem phim.
热情
Phiên âm: rèqíng
Nghĩa: nhiệt tình
Ví dụ: 他对人很热情。
Phiên âm: Tā duì rén hěn rèqíng.
Dịch: Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.
认为
Phiên âm: rènwéi
Nghĩa: cho rằng
Ví dụ: 我认为他是对的。
Phiên âm: Wǒ rènwéi tā shì duì de.
Dịch: Tôi cho rằng anh ấy đúng.
认真
Phiên âm: rènzhēn
Nghĩa: nghiêm túc
Ví dụ: 她学习很认真。
Phiên âm: Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Dịch: Cô ấy học rất chăm chỉ.
容易
Phiên âm: róngyì
Nghĩa: dễ dàng
Ví dụ: 这个问题很容易解决。
Phiên âm: Zhège wèntí hěn róngyì jiějué.
Dịch: Vấn đề này rất dễ giải quyết.
如果
Phiên âm: rúguǒ
Nghĩa: nếu như
Ví dụ: 如果你有时间,请来我家。
Phiên âm: Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, qǐng lái wǒ jiā.
Dịch: Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.
伞
Phiên âm: sǎn
Nghĩa: ô, dù
Ví dụ: 下雨了,带上伞吧。
Phiên âm: Xiàyǔ le, dài shàng sǎn ba.
Dịch: Trời mưa rồi, mang ô đi nhé.
上网
Phiên âm: shàngwǎng
Nghĩa: lên mạng
Ví dụ: 我喜欢上网看新闻。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān shàngwǎng kàn xīnwén.
Dịch: Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
生气
Phiên âm: shēngqì
Nghĩa: giận dữ
Ví dụ: 她生气了,因为你迟到了。
Phiên âm: Tā shēngqì le, yīnwèi nǐ chídào le.
Dịch: Cô ấy tức giận vì bạn đến muộn.
声音
Phiên âm: shēngyīn
Nghĩa: âm thanh
Ví dụ: 我听不到他的声音。
Phiên âm: Wǒ tīng bú dào tā de shēngyīn.
Dịch: Tôi không nghe thấy giọng của anh ấy.
使
Phiên âm: shǐ
Nghĩa: khiến, làm cho
Ví dụ: 他使我非常生气。
Phiên âm: Tā shǐ wǒ fēicháng shēngqì.
Dịch: Anh ất làm tôi cực kỳ tức giận.
世界
Phiên âm: shìjiè
Nghĩa: thế giới
Ví dụ: 世界很大。
Phiên âm: Shìjiè hěn dà.
Dịch: Thế giới rất rộng lớn.
瘦
Phiên âm: shòu
Nghĩa: gầy
Ví dụ: 我觉得他越来越瘦了。
Phiên âm: Wǒ juéde tā yuè lái yuè shòu le.
Dịch: Tôi cảm thấy anh ấy ngày càng gầy.
舒服
Phiên âm: shūfu
Nghĩa: thoải mái
Ví dụ: 这张椅子很舒服。
Phiên âm: Zhè zhāng yǐzi hěn shūfu.
Dịch: Cái ghế này rất thoải mái.
叔叔
Phiên âm: shūshu
Nghĩa: chú
Ví dụ: 我的叔叔很高。
Phiên âm: Wǒ de shūshu hěn gāo.
Dịch: Chú của tôi rất cao.
树
Phiên âm: shù
Nghĩa: cây
Ví dụ: 树上的鸟在唱歌。
Phiên âm: Shù shàng de niǎo zài chànggē.
Dịch: Con chim trên cây đang hót.
数学
Phiên âm: shùxué
Nghĩa: toán học
Ví dụ: 他数学很好。
Phiên âm: Tā shùxué hěn hǎo.
Dịch: Anh ấy giỏi toán.
刷牙
Phiên âm: shuāyá
Nghĩa: đánh răng
Ví dụ: 我每天刷两次牙。
Phiên âm: Wǒ měitiān shuā liǎng cì yá .
Dịch: Tôi đánh răng hai lần mỗi ngày.
双
Phiên âm: shuāng
Nghĩa: đôi
Ví dụ: 我买了一双鞋。
Phiên âm: Wǒ mǎi le yī shuāng xié.
Dịch: Tôi đã mua một đôi giày.
水平
Phiên âm: shuǐpíng
Nghĩa: trình độ
Ví dụ: 他的游泳水平很高。
Phiên âm: Tā de yóuyǒng shuǐpíng hěn gāo.
Dịch: Trình độ bơi của anh ấy rất cao.
司机
Phiên âm: sījī
Nghĩa: lái xe, tài xế
Ví dụ: 他是我们的司机。
Phiên âm: Tā shì wǒmen de sījī.
Dịch: Anh ấy là tài xế của chúng tôi.
虽然
Phiên âm: suīrán
Nghĩa: tuy rằng
Ví dụ: 虽然他很忙,但他还是来了。
Phiên âm: Suīrán tā hěn máng, dàn tā háishì lái le.
Dịch: Mặc dù anh ấy rất bận, nhưng anh ấy vẫn đến.
太阳
Phiên âm: tàiyáng
Nghĩa: mặt trời
Ví dụ: 太阳出来了。
Phiên âm: Tàiyáng chū lái le.
Dịch: Mặt trời đã mọc.
糖
Phiên âm: táng
Nghĩa: kẹo, đường
Ví dụ: 我不喜欢吃糖。
Phiên âm: Wǒ bù xǐhuān chī táng.
Dịch: Tôi không thích ăn kẹo.
特别
Phiên âm: tèbié
Nghĩa: đặc biệt
Ví dụ: 他特别喜欢跑步。
Phiên âm: Tā tèbié xǐhuān pǎobù.
Dịch: Anh ấy đặc biệt thích chạy bộ.
疼
Phiên âm: téng
Nghĩa: đau
Ví dụ: 我的头很疼。
Phiên âm: Wǒ de tóu hěn téng.
Dịch: Đầu tôi rất đau.
提高
Phiên âm: tígāo
Nghĩa: nâng cao
Ví dụ: 我们要提高汉语水平。
Phiên âm: Wǒmen yào tígāo hànyǔ shuǐpíng.
Dịch: Chúng ta cần nâng cao trình độ tiếng Trung.
体育
Phiên âm: tǐyù
Nghĩa: thể dục, thể thao
Ví dụ: 我喜欢体育运动。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān tǐyù yùndòng.
Dịch: Tôi thích các hoạt động thể thao.
甜
Phiên âm: tián
Nghĩa: ngọt
Ví dụ: 这个蛋糕很甜。
Phiên âm: Zhège dàngāo hěn tián.
Dịch: Cái bánh này rất ngọt.
条
Phiên âm: tiáo
Nghĩa: sợi, cái
Ví dụ: 他买了一条裤子。
Phiên âm: Tā mǎi le yī tiáo kùzi.
Dịch: Anh ấy đã mua một chiếc quần.
同事
Phiên âm: tóngshì
Nghĩa: đồng nghiệp
Ví dụ: 他是我的同事。
Phiên âm: Tā shì wǒ de tóngshì.
Dịch: Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
同意
Phiên âm: tóngyì
Nghĩa: đồng ý
Ví dụ: 我同意你的看法。
Phiên âm: Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.
Dịch: Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
头发
Phiên âm: tóufa
Nghĩa: tóc
Ví dụ: 她的头发很长。
Phiên âm: Tā de tóufa hěn cháng.
Dịch: Tóc của cô ấy rất dài.
突然
Phiên âm: tūrán
Nghĩa: đột nhiên
Ví dụ: 他突然离开了。
Phiên âm: Tā tūrán líkāi le.
Dịch: Anh ấy đột nhiên rời đi.
图书馆
Phiên âm: túshūguǎn
Nghĩa: thư viện
Ví dụ: 我们去图书馆看书吧。
Phiên âm: Wǒmen qù túshūguǎn kànshū ba.
Dịch: Chúng ta đến thư viện đọc sách nhé.
腿
Phiên âm: tuǐ
Nghĩa: chân
Ví dụ: 他的腿很长。
Phiên âm: Tā de tuǐ hěn cháng.
Dịch: Chân của anh ấy rất dài.
完成
Phiên âm: wánchéng
Nghĩa: hoàn thành
Ví dụ: 我完成了作业。
Phiên âm: Wǒ wánchéng le zuòyè.
Dịch: Tôi đã hoàn thành bài tập.
碗
Phiên âm: wǎn
Nghĩa: bát
Ví dụ: 他吃了三碗饭。
Phiên âm: Tā chī le sān wǎn fàn.
Dịch: Anh ấy đã ăn ba bát cơm.
万
Phiên âm: wàn
Nghĩa: vạn, mười nghìn
Ví dụ: 一万个人参加了比赛。
Phiên âm: Yī wàn gè rén cānjiā le bǐsài.
Dịch: Mười nghìn người đã tham gia cuộc thi.
忘记
Phiên âm: wàngjì
Nghĩa: quên
Ví dụ: 请不要忘记带书。
Phiên âm: Qǐng bùyào wàngjì dài shū.
Dịch: Vui lòng đừng quên mang sách.
位
Phiên âm: wèi
Nghĩa: vị, ngài
Ví dụ: 请坐在这位先生旁边。
Phiên âm: Qǐng zuò zài zhè wèi xiānshēng pángbiān.
Dịch: Xin ngồi bên cạnh ông này.
为
Phiên âm: wèi
Nghĩa: vì
Ví dụ: 我为你感到骄傲。
Phiên âm: Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo’ào.
Dịch: Tôi tự hào về bạn.
为了
Phiên âm: wèile
Nghĩa: để, vì
Ví dụ: 我来中国是为了学习汉语。
Phiên âm: Wǒ lái Zhōngguó shì wèile xuéxí hànyǔ .
Dịch: Tôi đến Trung Quốc để học tiếng Trung.
文化
Phiên âm: wénhuà
Nghĩa: văn hóa
Ví dụ: 他对中国文化很感兴趣。
Phiên âm: Tā duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Dịch: Anh ấy rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.
西
Phiên âm: xī
Nghĩa: phía tây
Ví dụ: 我住在西边。
Phiên âm: Wǒ zhù zài xībiān.
Dịch: Tôi sống ở phía tây.
习惯
Phiên âm: xíguàn
Nghĩa: thói quen
Ví dụ: 他习惯早起。
Phiên âm: Tā xíguàn zǎoqǐ.
Dịch: Anh ấy quen dậy sớm.
洗手间
Phiên âm: xǐshǒujiān
Nghĩa: nhà vệ sinh
Ví dụ: 洗手间在那边。
Phiên âm: Xǐshǒujiān zài nà biān.
Dịch: Nhà vệ sinh ở đằng kia.
洗澡
Phiên âm: xǐzǎo
Nghĩa: tắm
Ví dụ: 我每天早上都洗澡。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎoshang dōu xǐzǎo.
Dịch: Tôi đều tắm vào mỗi buổi sáng.
喜欢
Phiên âm: xǐhuān
Nghĩa: thích
Ví dụ: 我喜欢这个颜色。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān zhège yánsè.
Dịch: Tôi thích màu này.
现在
Phiên âm: xiànzài
Nghĩa: hiện
Ví dụ: 现在是八点。
Phiên âm: Xiànzài shì bā diǎn.
Dịch: Bây giờ là tám giờ.
香蕉
Phiên âm: xiāngjiāo
Nghĩa: chuối
Ví dụ: 香蕉是黄色的。
Phiên âm: Xiāngjiāo shì huángsè de.
Dịch: Chuối có màu vàng.
相同
Phiên âm: xiāngtóng
Nghĩa: giống nhau
Ví dụ: 我们的看法相同。
Phiên âm: Wǒmen de kànfǎ xiāngtóng.
Dịch: Quan điểm của chúng tôi giống nhau.
相信
Phiên âm: xiāngxìn
Nghĩa: tin tưởng
Ví dụ: 我相信他的话。
Phiên âm: Wǒ xiāngxìn tā de huà.
Dịch: Tôi tin lời anh ấy.
像
Phiên âm: xiàng
Nghĩa: giống
Ví dụ: 他像他爸爸一样高。
Phiên âm: Tā xiàng tā bàba yīyàng gāo.
Dịch: Anh ấy cao giống như bố của mình.
小心
Phiên âm: xiǎoxīn
Nghĩa: cẩn thận
Ví dụ: 请小心地走路。
Phiên âm: Qǐng xiǎoxīn de zǒulù.
Dịch: Vui lòng đi bộ cẩn thận.
校长
Phiên âm: xiàozhǎng
Nghĩa: hiệu trưởng
Ví dụ: 校长在办公室工作。
Phiên âm: Xiàozhǎng zài bàngōngshì gōngzuò.
Dịch: Hiệu trưởng làm việc trong văn phòng.
鞋
Phiên âm: xié
Nghĩa: giày
Ví dụ: 我买了一双新鞋。
Phiên âm: Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.
Dịch: Tôi đã mua một đôi giày mới.
新闻
Phiên âm: xīnwén
Nghĩa: tin tức
Ví dụ: 我每天都看新闻。
Phiên âm: Wǒ měitiān dōu kàn xīnwén.
Dịch: Tôi xem tin tức mỗi ngày.
新鲜
Phiên âm: xīnxiān
Nghĩa: tươi mới
Ví dụ: 这些水果很新鲜。
Phiên âm: Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Dịch: Những loại trái cây này rất tươi.
信
Phiên âm: xìn
Nghĩa: thư, tin tưởng
Ví dụ: 我给你写了一封信。
Phiên âm: Wǒ gěi nǐ xiě le yī fēng xìn.
Dịch: Tôi đã viết cho bạn một bức thư.
行李箱
Phiên âm: xínglǐxiāng
Nghĩa: vali
Ví dụ: 我的行李箱很重。
Phiên âm: Wǒ de xínglǐxiāng hěn zhòng.
Dịch: Vali của tôi rất nặng.
兴趣
Phiên âm: xìngqù
Nghĩa: hứng thú
Ví dụ: 我对中国文化有兴趣。
Phiên âm: Wǒ duì Zhōngguó wénhuà yǒu xìngqù.
Dịch: Tôi có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
熊猫
Phiên âm: xióngmāo
Nghĩa: gấu trúc
Ví dụ: 熊猫是中国的国宝。
Phiên âm: Xióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Dịch: Gấu trúc là báu vật quốc gia của Trung Quốc.
需要
Phiên âm: xūyào
Nghĩa: cần
Ví dụ: 我需要一杯水。
Phiên âm: Wǒ xūyào yī bēi shuǐ.
Dịch: Tôi cần một cốc nước.
选择
Phiên âm: xuǎnzé
Nghĩa: lựa chọn
Ví dụ: 你可以选择一个礼物。
Phiên âm: Nǐ kěyǐ xuǎnzé yī gè lǐwù.
Dịch: Bạn có thể chọn một món quà.
眼镜
Phiên âm: yǎnjìng
Nghĩa: kính
Ví dụ: 他戴着一副眼镜。
Phiên âm: Tā dài zhe yī fù yǎnjìng.
Dịch: Anh ấy đang đeo một chiếc kính.
要求
Phiên âm: yāoqiú
Nghĩa: yêu cầu
Ví dụ: 老师对学生有很高的要求。
Phiên âm: Lǎoshī duì xuéshēng yǒu hěn gāo de yāoqiú.
Dịch: Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.
爷爷
Phiên âm: yéye
Nghĩa: ông nội
Ví dụ: 我爷爷很喜欢看书。
Phiên âm: Wǒ yéye hěn xǐhuān kàn shū.
Dịch: Ông của tôi rất thích đọc sách.
一定
Phiên âm: yīdìng
Nghĩa: nhất định
Ví dụ: 我一定会努力学习。
Phiên âm: Wǒ yídìng huì nǔlì xuéxí.
Dịch: Tôi chắc chắn sẽ học chăm chỉ.
一共
Phiên âm: yīgòng
Nghĩa: tổng cộng
Ví dụ: 我们一共有五个人。
Phiên âm: Wǒmen yígòng yǒu wǔ gè rén.
Dịch: Chúng tôi có tổng cộng năm người.
一会儿
Phiên âm: yīhuìr
Nghĩa: một lát
Ví dụ: 请等我一会儿。
Phiên âm: Qǐng děng wǒ yíhuìr.
Dịch: Xin hãy đợi tôi một lát.
一样
Phiên âm: yīyàng
Nghĩa: giống nhau
Ví dụ: 他们和我们一样高。
Phiên âm: Tāmen hé wǒmen yīyàng gāo.
Dịch: Họ cao bằng chúng tôi.
以后
Phiên âm: yǐhòu
Nghĩa: sau này
Ví dụ: 我以后再来。
Phiên âm: Wǒ yǐhòu zài lái.
Dịch: Tôi sẽ đến sau.
以前
Phiên âm: yǐqián
Nghĩa: trước đây
Ví dụ: 我以前住在北京。
Phiên âm: Wǒ yǐqián zhù zài Běijīng.
Dịch: Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh.
以为
Phiên âm: yǐwéi
Nghĩa: cho rằng
Ví dụ: 我以为你不来了。
Phiên âm: Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Dịch: Tôi tưởng rằng bạn không đến.
一般
Phiên âm: yībān
Nghĩa: thông thường
Ví dụ: 这个饭馆很一般。
Phiên âm: Zhège fànguǎn hěn yībān.
Dịch: Nhà hàng này rất bình thường.
一边
Phiên âm: yībiān
Nghĩa: vừa … vừa …
Ví dụ: 他一边吃饭一边看电视。
Phiên âm: Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
Dịch: Anh ấy vừa ăn vừa xem TV.
一直
Phiên âm: yīzhí
Nghĩa: luôn luôn
Ví dụ: 他一直在学习。
Phiên âm: Tā yìzhí zài xuéxí.
Dịch: Anh ấy luôn luôn học tập.
音乐
Phiên âm: yīnyuè
Nghĩa: âm nhạc
Ví dụ: 我喜欢听音乐。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Dịch: Tôi thích nghe nhạc.
银行
Phiên âm: yínháng
Nghĩa: ngân hàng
Ví dụ: 我去银行取钱。
Phiên âm: Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Dịch: Tôi đến ngân hàng rút tiền.
应该
Phiên âm: yīnggāi
Nghĩa: nên
Ví dụ: 你应该多休息。
Phiên âm: Nǐ yīnggāi duō xiūxí.
Dịch: Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
影响
Phiên âm: yǐngxiǎng
Nghĩa: ảnh hưởng
Ví dụ: 这个电影对我影响很大。
Phiên âm: Zhège diànyǐng duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà.
Dịch: Bộ phim này có ảnh hưởng lớn đối với tôi.
用
Phiên âm: yòng
Nghĩa: dùng
Ví dụ: 请不要用手机。
Phiên âm: Qǐng bùyào yòng shǒujī.
Dịch: Vui lòng không sử dụng điện thoại.
游戏
Phiên âm: yóuxì
Nghĩa: trò chơi
Ví dụ: 我喜欢玩游戏。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān wán yóuxì.
Dịch: Tôi thích chơi trò chơi.
又
Phiên âm: yòu
Nghĩa: lại, vừa
Ví dụ: 他又来了。
Phiên âm: Tā yòu lái le.
Dịch: Anh ấy lại đến.
有名
Phiên âm: yǒumíng
Nghĩa: nổi tiếng
Ví dụ: 他是一个有名的歌手。
Phiên âm: Tā shì yī gè yǒumíng de gēshǒu.
Dịch: Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
遇到
Phiên âm: yùdào
Nghĩa: gặp phải
Ví dụ: 我在路上遇到他了。
Phiên âm: Wǒ zài lùshàng yùdào tā le.
Dịch: Tôi đã gặp anh ấy trên đường.
月亮
Phiên âm: yuèliàng
Nghĩa: mặt trăng
Ví dụ: 今天晚上的月亮很圆。
Phiên âm: Jīntiān wǎnshang de yuèliàng hěn yuán.
Dịch: Trăng tối nay rất tròn.
云
Phiên âm: yún
Nghĩa: mây
Ví dụ: 天上的云很美。
Phiên âm: Tiānshàng de yún hěn měi.
Dịch: Mây trên trời rất đẹp.
站
Phiên âm: zhàn
Nghĩa: đứng, trạm
Ví dụ: 请站在这儿。
Phiên âm: Qǐng zhàn zài zhèr.
Dịch: Xin hãy đứng ở đây.
长
Phiên âm: zhǎng
Nghĩa: dài
Ví dụ: 他长得很高。
Phiên âm: Tā zhǎng de hěn gāo.
Dịch: Anh ấy cao.
着急
Phiên âm: zhāojí
Nghĩa: lo lắng
Ví dụ: 他很着急。
Phiên âm: Tā hěn zhāojí.
Dịch: Anh ấy rất lo lắng.
照顾
Phiên âm: zhàogu
Nghĩa: chăm sóc
Ví dụ: 我会照顾你。
Phiên âm: Wǒ huì zhàogù nǐ.
Dịch: Tôi sẽ chăm sóc bạn.
照片
Phiên âm: zhàopiàn
Nghĩa: bức ảnh
Ví dụ: 这张照片很好看。
Phiên âm: Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn.
Dịch: Bức ảnh này rất đẹp.
照相机
Phiên âm: zhàoxiàngjī
Nghĩa: máy ảnh
Ví dụ: 我有一台新的照相机。
Phiên âm: Wǒ yǒu yī tái xīn de zhàoxiàngjī.
Dịch: Tôi có một chiếc máy ảnh mới.
只
Phiên âm: zhǐ
Nghĩa: chỉ
Ví dụ: 我只吃了一点儿。
Phiên âm: Wǒ zhǐ chī le yīdiǎnr.
Dịch: Tôi chỉ ăn một chút.
中间
Phiên âm: zhōngjiān
Nghĩa: ở giữa
Ví dụ: 他站在房间的中间。
Phiên âm: Tā zhàn zài fángjiān de zhōngjiān.
Dịch: Anh ấy đứng ở giữa phòng.
终于
Phiên âm: zhōngyú
Nghĩa: cuối cùng
Ví dụ: 我终于完成了作业。
Phiên âm: Wǒ zhōngyú wánchéng le zuòyè.
Dịch: Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
种
Phiên âm: zhǒng
Nghĩa: loại, hạt giống
Ví dụ: 他喜欢这种花。
Phiên âm: Tā xǐhuān zhè zhǒng huā.
Dịch: Anh ấy thích loại hoa này.
重要
Phiên âm: zhòngyào
Nghĩa: quan trọng
Ví dụ: 这件事很重要。
Phiên âm: Zhè jiàn shì hěn zhòngyào.
Dịch: Việc này rất quan trọng.
主要
Phiên âm: zhǔyào
Nghĩa: chủ yếu
Ví dụ: 主要问题是时间不够。
Phiên âm: Zhǔyào wèntí shì shíjiān bù gòu.
Dịch: Vấn đề chính là không đủ thời gian.
周末
Phiên âm: zhōumò
Nghĩa: cuối tuần
Ví dụ: 周末我去公园玩。
Phiên âm: Zhōumò wǒ qù gōngyuán wán.
Dịch: Cuối tuần tôi đi công viên chơi.
祝
Phiên âm: zhù
Nghĩa: chúc
Ví dụ: 祝你生日快乐。
Phiên âm: Zhù nǐ shēngrì kuàilè.
Dịch: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
注意
Phiên âm: zhùyì
Nghĩa: chú ý
Ví dụ: 请注意安全。
Phiên âm: Qǐng zhùyì ānquán.
Dịch: Vui lòng chú ý an toàn.
字典
Phiên âm: zìdiǎn
Nghĩa: từ điển
Ví dụ: 我需要一本字典。
Phiên âm: Wǒ xūyào yī běn zìdiǎn.
Dịch: Tôi cần một quyển từ điển.
自己
Phiên âm: zìjǐ
Nghĩa: bản thân
Ví dụ: 这是我自己的问题。
Phiên âm: Zhè shì wǒ zìjǐ de wèntí.
Dịch: Đây là vấn đề của chính tôi.
总是
Phiên âm: zǒngshì
Nghĩa: luôn luôn
Ví dụ: 他总是很忙。
Phiên âm: Tā zǒngshì hěn máng.
Dịch: Anh ấy luôn luôn bận rộn.
最近
Phiên âm: zuìjìn
Nghĩa: gần đây
Ví dụ: 最近我很忙。
Phiên âm: Zuìjìn wǒ hěn máng.
Dịch: Gần đây tôi rất bận.
作业
Phiên âm: zuòyè
Nghĩa: bài tập về nhà
Ví dụ: 我已经做完作业了。
Phiên âm: Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le.
Dịch: Tôi đã làm xong bài tập.
作用
Phiên âm: zuòyòng
Nghĩa: tác dụng
Ví dụ: 这个词的作用是什么?
Phiên âm: Zhège cí de zuòyòng shì shénme?
Dịch: Tác dụng của từ này là gì?