HSK 2 Flashcards
吧
Phiên âm: ba
Nghĩa: đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Ví dụ: 请你帮我吧。
Phiên âm: Qǐng nǐ bāng wǒ ba.
Dịch: Xin bạn giúp tôi nhé.
白
Phiên âm: bái
Nghĩa: trắng
Ví dụ: 他的白色衬衫很漂亮。
Phiên âm: Tā de báisè chènshān hěn piàoliang.
Dịch: Áo sơ mi trắng của anh ấy rất đẹp.
百
Phiên âm: bǎi
Nghĩa: trăm
Ví dụ: 我们要买一百个苹果。
Phiên âm: Wǒmen yào mǎi yī bǎi gè píngguǒ.
Dịch: Chúng tôi muốn mua một trăm quả táo.
帮助
Phiên âm: bāngzhù
Nghĩa: giúp đỡ
Ví dụ: 请你帮忙翻译这篇文章。
Phiên âm: Qǐng nǐ bāngmáng fānyì zhè piān wénzhāng.
Dịch: Xin bạn giúp dịch bài viết này.
报纸
Phiên âm: bàozhǐ
Nghĩa: báo
Ví dụ: 我每天都看报纸。
Phiên âm: Wǒ měitiān dōu kàn bàozhǐ.
Dịch: Tôi đọc báo mỗi ngày.
比
Phiên âm: bǐ
Nghĩa: so sánh
Ví dụ: 我的家比你的家大。
Phiên âm: Wǒ de jiā bǐ nǐ de jiā dà.
Dịch: Nhà của tôi lớn hơn nhà của bạn.
别
Phiên âm: bié
Nghĩa: đừng, khác biệt
Ví dụ: 别忘带钥匙。
Phiên âm: Bié wàng dài yàoshi.
Dịch: Đừng quên mang theo chìa khóa.
长
Phiên âm: cháng
Nghĩa: dài
Ví dụ: 她的头发很长。
Phiên âm: Tā de tóufǎ hěn cháng.
Dịch: Tóc của cô ấy rất dài.
唱歌
Phiên âm: chànggē
Nghĩa: hát
Ví dụ: 我喜欢唱歌。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān chànggē.
Dịch: Tôi thích hát.
出
Phiên âm: chū
Nghĩa: ra ngoài
Ví dụ: 我们出去玩吧。
Phiên âm: Wǒmen chūqù wán ba.
Dịch: Chúng ta ra ngoài chơi đi.
穿
Phiên âm: chuān
Nghĩa: mặc
Ví dụ: 你穿的衣服很漂亮。
Phiên âm: Nǐ chuān de yīfú hěn piàoliang.
Dịch: Quần áo bạn mặc rất đẹp.
船
Phiên âm: chuán
Nghĩa: thuyền
Ví dụ: 他坐在船上。
Phiên âm: Tā zuò zài chuán shàng.
Dịch: Anh ấy ngồi trên thuyền.
次
Phiên âm: cì
Nghĩa: lần
Ví dụ: 这是我第一次来这里。
Phiên âm: Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhèlǐ.
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
从
Phiên âm: cóng
Nghĩa: từ, theo
Ví dụ: 他从早上工作到晚上。
Phiên âm: Tā cóng zǎoshang gōngzuò dào wǎnshang.
Dịch: Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
错
Phiên âm: cuò
Nghĩa: sai
Ví dụ: 他做错了一个题。
Phiên âm: Tā zuò cuòle yīgè tí.
Dịch: Anh ấy đã làm sai một bài tập.
打篮球
Phiên âm: dǎ lánqiú
Nghĩa: chơi bóng rổ
Ví dụ: 他打篮球打得很好。
Phiên âm: Tā dǎ lánqiú dǎ de hěn hǎo.
Dịch: Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
大家
Phiên âm: dàjiā
Nghĩa: mọi người
Ví dụ: 大家都很高兴。
Phiên âm: Dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Dịch: Mọi người đều rất vui.
但是
Phiên âm: dànshì
Nghĩa: nhưng
Ví dụ: 我想去,但是没有时间。
Phiên âm: Wǒ xiǎng qù, dànshì méiyǒu shíjiān.
Dịch: Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
到
Phiên âm: dào
Nghĩa: đến
Ví dụ: 我们今天到学校了。
Phiên âm: Wǒmen jīntiān dào xuéxiào le.
Dịch: Hôm nay chúng tôi đã đến trường.
得
Phiên âm: děi
Nghĩa: phải, đạt được
Ví dụ: 你得努力学习。
Phiên âm: Nǐ děi nǔlì xuéxí.
Dịch: Bạn phải cố gắng học.
等
Phiên âm: děng
Nghĩa: đợi
Ví dụ: 我们等你来。
Phiên âm: Wǒmen děng nǐ lái.
Dịch: Chúng tôi đợi bạn đến.
弟弟
Phiên âm: dìdì
Nghĩa: em trai
Ví dụ: 弟弟在玩玩具。
Phiên âm: Dìdì zài wán wánjù.
Dịch: Em trai đang chơi đồ chơi.
第一
Phiên âm: dì yī
Nghĩa: đầu tiên
Ví dụ: 他是第一名。
Phiên âm: Tā shì dì yī míng.
Dịch: Anh ấy là người đứng đầu.
懂
Phiên âm: dǒng
Nghĩa: hiểu
Ví dụ: 我不懂这个问题。
Phiên âm: Wǒ bù dǒng zhège wèntí.
Dịch: Tôi không hiểu vấn đề này.
对
Phiên âm: duì
Nghĩa: đúng, đối với
Ví dụ: 你对我很好。
Phiên âm: Nǐ duì wǒ hěn hǎo.
Dịch: Bạn đối xử tốt với tôi.
房间
Phiên âm: fángjiān
Nghĩa: phòng
Ví dụ: 房间里很安静。
Phiên âm: Fángjiān lǐ hěn ānjìng.
Dịch: Trong phòng rất yên tĩnh.
非常
Phiên âm: fēicháng
Nghĩa: rất, cực kỳ
Ví dụ: 这道菜非常好吃。
Phiên âm: Zhè dào cài fēicháng hǎochī.
Dịch: Món ăn này rất ngon.
服务员
Phiên âm: fúwùyuán
Nghĩa: nhân viên phục vụ
Ví dụ: 服务员请帮忙。
Phiên âm: Fúwùyuán qǐng bāngmáng.
Dịch: Nhân viên phục vụ, xin giúp đỡ.
高
Phiên âm: gāo
Nghĩa: cao
Ví dụ: 他很高。
Phiên âm: Tā hěn gāo.
Dịch: Anh ấy rất cao.
告诉
Phiên âm: gàosù
Nghĩa: nói cho, thông báo
Ví dụ: 请告诉我答案。
Phiên âm: Qǐng gàosù wǒ dá’àn.
Dịch: Xin cho tôi biết đáp án.
哥哥
Phiên âm: gēge
Nghĩa: anh trai
Ví dụ: 哥哥在家里。
Phiên âm: Gēge zài jiālǐ.
Dịch: Anh trai đang ở nhà.
给
Phiên âm: gěi
Nghĩa: đưa cho, cho
Ví dụ: 请给我一本书。
Phiên âm: Qǐng gěi wǒ yī běn shū.
Dịch: Xin hãy đưa cho tôi một cuốn sách.
公共汽车
Phiên âm: gōnggòng qìchē
Nghĩa: xe buýt
Ví dụ: 公共汽车很方便。
Phiên âm: Gōnggòng qìchē hěn fāngbiàn.
Dịch: Xe buýt rất tiện lợi.
公斤
Phiên âm: gōngjīn
Nghĩa: kilogram (kg)
Ví dụ: 这个包十公斤。
Phiên âm: Zhège bāo shí gōngjīn.
Dịch: Cái túi này mười kilogram.
公司
Phiên âm: gōngsī
Nghĩa: công ty
Ví dụ: 我在公司工作。
Phiên âm: Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Dịch: Tôi làm việc ở công ty.
贵
Phiên âm: guì
Nghĩa: đắt, quý
Ví dụ: 这件衣服很贵。
Phiên âm: Zhè jiàn yīfú hěn guì.
Dịch: Cái áo này rất đắt.
过
Phiên âm: guò
Nghĩa: qua, đi qua
Ví dụ: 请过安检门。
Phiên âm: Qǐng guò ānjiǎn mén.\
Dịch: Mời đi qua cửa an ninh.
还
Phiên âm: hái
Nghĩa: vẫn, còn
Ví dụ: 我还想要一杯水。
Phiên âm: Wǒ hái xiǎng yào yī bēi shuǐ.
Dịch: Tôi còn muốn một cốc nước.
孩子
Phiên âm: háizi
Nghĩa: trẻ con
Ví dụ: 孩子们都在玩。
Phiên âm: Háizimen dōu zài wán.
Dịch: Những đứa trẻ đang chơi.
好吃
Phiên âm: hǎochī
Nghĩa: ngon
Ví dụ: 这道菜很好吃。
Phiên âm: Zhè dào cài hěn hǎo chī.
Dịch: Món ăn này rất ngon.
号
Phiên âm: hào
Nghĩa: số (như số điện thoại, số nhà)
Ví dụ: 你的手机号是多少?
Phiên âm: Nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo?
Dịch: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
黑
Phiên âm: hēi
Nghĩa: đen
Ví dụ: 我的车是黑色的。
Phiên âm: Wǒ de chē shì hēisè de.
Dịch: Xe của tôi màu đen.
红
Phiên âm: hóng
Nghĩa: đỏ
Ví dụ: 她喜欢红色的衣服。
Phiên âm: Tā xǐhuān hóngsè de yīfú.
Dịch: Cô ấy thích quần áo màu đỏ.
欢迎
Phiên âm: huānyíng
Nghĩa: hoan nghênh, chào mừng
Ví dụ: 欢迎你来我家。
Phiên âm: Huānyíng nǐ lái wǒ jiā.
Dịch: Chào mừng bạn đến nhà tôi.
回答
Phiên âm: huídá
Nghĩa: trả lời
Ví dụ: 请回答我的问题。
Phiên âm: Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Dịch: Xin trả lời câu hỏi của tôi.
机场
Phiên âm: jīchǎng
Nghĩa: sân bay
Ví dụ: 机场离这里很近。
Phiên âm: Jīchǎng lí zhèlǐ hěn jìn.
Dịch: Sân bay gần đây.
鸡蛋
Phiên âm: jīdàn
Nghĩa: trứng gà
Ví dụ: 我喜欢吃鸡蛋。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān chī jīdàn.
Dịch: Tôi thích ăn trứng.
件
Phiên âm: jiàn
Nghĩa: cái (dùng cho sự việc, quần áo)
Ví dụ: 这件衣服很好看。
Phiên âm: Zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn.
Dịch: Cái áo này rất đẹp.
教室
Phiên âm: jiàoshì
Nghĩa: lớp học
Ví dụ: 学生们在教室里学习。
Phiên âm: Xuéshēngmen zài jiàoshì lǐ xuéxí.
Dịch: Học sinh đang học trong lớp học.
姐姐
Phiên âm: jiějie
Nghĩa: chị gái
Ví dụ: 姐姐比我大三岁。
Phiên âm: Jiějiě bǐ wǒ dà sān suì.
Dịch: Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.
介绍
Phiên âm: jièshào
Nghĩa: giới thiệu
Ví dụ: 请介绍一下你自己。
Phiên âm: Qǐng jièshào yīxià nǐ zìjǐ.
Dịch: Xin hãy giới thiệu về bản thân.
进
Phiên âm: jìn
Nghĩa: vào
Ví dụ: 请进,别客气。
Phiên âm: Qǐng jìn, bié kèqì.
Dịch: Mời vào, đừng khách sáo.
近
Phiên âm: jìn
Nghĩa: gần
Ví dụ: 学校离我家很近。
Phiên âm: Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Dịch: Trường học gần nhà tôi.
就
Phiên âm: jiù
Nghĩa: thì, ngay
Ví dụ: 他就住在我家旁边。
Phiên âm: Tā jiù zhù zài wǒ jiā pángbiān.
Dịch: Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.
觉得
Phiên âm: juéde
Nghĩa: cảm thấy
Ví dụ: 我觉得今天很热。
Phiên âm: Wǒ juéde jīntiān hěn rè.
Dịch: Tôi cảm thấy hôm nay rất nóng.
咖啡
Phiên âm: kāfēi
Nghĩa: cà phê
Ví dụ: 我每天早上喝咖啡。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎoshang hē kāfēi.
Dịch: Tôi uống cà phê mỗi sáng.
开始
Phiên âm: kāishǐ
Nghĩa: bắt đầu
Ví dụ: 我们现在开始上课。
Phiên âm: Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.
Dịch: Bây giờ chúng ta bắt đầu học.
考试
Phiên âm: kǎoshì
Nghĩa: thi
Ví dụ: 我准备好考试了。
Phiên âm: Wǒ zhǔnbèi hǎo kǎoshì le.
Dịch: Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.
可能
Phiên âm: kěnéng
Nghĩa: có thể
Ví dụ: 可能会下雨。
Phiên âm: Kěnéng huì xiàyǔ.
Dịch: Có thể sẽ mưa.
可以
Phiên âm: kěyǐ
Nghĩa: có thể
Ví dụ: 你可以坐在这里。
Phiên âm: Nǐ kěyǐ zuò zài zhèlǐ.
Dịch: Bạn có thể ngồi ở đây.
课
Phiên âm: kè
Nghĩa: bài học
Ví dụ: 我们今天有三节课。
Phiên âm: Wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè.
Dịch: Hôm nay chúng ta có ba tiết học.
快
Phiên âm: kuài
Nghĩa: nhanh
Ví dụ: 他跑得很快。
Phiên âm: Tā pǎo de hěn kuài.
Dịch: Anh ấy chạy rất nhanh.
快乐
Phiên âm: kuàilè
Nghĩa: vui vẻ
Ví dụ: 祝你生日快乐。
Phiên âm: Zhù nǐ shēngrì kuàilè.
Dịch: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
累
Phiên âm: lèi
Nghĩa: mệt
Ví dụ: 我累了,想休息一下。
Phiên âm: Wǒ lèile, xiǎng xiūxí yīxià.
Dịch: Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút.
离
Phiên âm: lí
Nghĩa: cách (khoảng cách), rời
Ví dụ: 学校离我家不远。
Phiên âm: Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.
Dịch: Trường học không xa nhà tôi.
两
Phiên âm: liǎng
Nghĩa: hai (khi đếm số lượng)
Ví dụ: 我有两个弟弟。
Phiên âm: Wǒ yǒu liǎng gè dìdì.
Dịch: Tôi có hai em trai.
路
Phiên âm: lù
Nghĩa: đường
Ví dụ: 这条路很长。
Phiên âm: Zhè tiáo lù hěn cháng.
Dịch: Con đường này rất dài.
旅游
Phiên âm: lǚyóu
Nghĩa: du lịch
Ví dụ: 我喜欢旅游。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān lǚyóu.
Dịch: Tôi thích du lịch.
卖
Phiên âm: mài
Nghĩa: bán
Ví dụ: 他在商店里卖东西。
Phiên âm: Tā zài shāngdiàn lǐ mài dōngxī.
Dịch: Anh ấy bán hàng trong cửa hàng.
慢
Phiên âm: màn
Nghĩa: chậm
Ví dụ: 他走得很慢。
Phiên âm: Tā zǒu de hěn màn.
Dịch: Anh ấy đi rất chậm.
忙
Phiên âm: máng
Nghĩa: bận
Ví dụ: 我今天很忙。
Phiên âm: Wǒ jīntiān hěn máng.
Dịch: Hôm nay tôi rất bận.
每
Phiên âm: měi
Nghĩa: mỗi
Ví dụ: 每个人都有机会。
Phiên âm: Měi gèrén dōu yǒu jīhuì.
Dịch: Mỗi người đều có cơ hội.
妹妹
Phiên âm: mèimei
Nghĩa: em gái
Ví dụ: 妹妹在唱歌。
Phiên âm: Mèimei zài chànggē.
Dịch: Em gái đang hát.
门
Phiên âm: mén
Nghĩa: cửa
Ví dụ: 他站在门口。
Phiên âm: Tā zhàn zài ménkǒu.
Dịch: Anh ấy đứng ở cửa.
男人
Phiên âm: nánrén
Nghĩa: đàn ông
Ví dụ: 那个男人很高。
Phiên âm: Nàgè nánrén hěn gāo.
Dịch: Người đàn ông đó rất cao.
您
Phiên âm: nín
Nghĩa: bạn (dùng lịch sự)
Ví dụ: 您好,请进。
Phiên âm: Nín hǎo, qǐng jìn.
Dịch: Xin chào, mời vào.
牛奶
Phiên âm: niúnǎi
Nghĩa: sữa bò
Ví dụ: 我每天早上喝牛奶。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi.
Dịch: Tôi uống sữa mỗi sáng.
女人
Phiên âm: nǚrén
Nghĩa: phụ nữ
Ví dụ: 那个女人是我妈妈。
Phiên âm: Nàgè nǚrén shì wǒ māma.
Dịch: Người phụ nữ đó là mẹ tôi.
旁边
Phiên âm: pángbiān
Nghĩa: bên cạnh
Ví dụ: 学校在我家旁边。
Phiên âm: Xuéxiào zài wǒ jiā pángbiān.
Dịch: Trường học ở cạnh nhà tôi.
跑步
Phiên âm: pǎobù
Nghĩa: chạy bộ
Ví dụ: 我每天早上跑步。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.
Dịch: Tôi chạy bộ mỗi sáng.
便宜
Phiên âm: piányí
Nghĩa: rẻ
Ví dụ: 这件衣服很便宜。
Phiên âm: Zhè jiàn yīfú hěn piányí.
Dịch: Cái áo này rất rẻ.
票
Phiên âm: piào
Nghĩa: vé
Ví dụ: 我买了两张电影票。
Phiên âm: Wǒ mǎile liǎng zhāng diànyǐng piào.
Dịch: Tôi đã mua hai vé xem phim.
妻子
Phiên âm: qīzi
Nghĩa: vợ
Ví dụ: 这是我的妻子。
Phiên âm: Zhè shì wǒ de qīzi.
Dịch: Đây là vợ tôi.
起床
Phiên âm: qǐchuáng
Nghĩa: dậy (rời khỏi giường)
Ví dụ: 我每天六点起床。
Phiên âm: Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Dịch: Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
千
Phiên âm: qiān
Nghĩa: nghìn
Ví dụ: 我有一千块钱。
Phiên âm: Wǒ yǒu yīqiān kuài qián.
Dịch: Tôi có một ngàn đồng.
晴
Phiên âm: qíng
Nghĩa: nắng, quang đãng
Ví dụ: 今天是晴天。
Phiên âm: Jīntiān shì qíngtiān.
Dịch: Hôm nay trời nắng.
去年
Phiên âm: qùnián
Nghĩa: năm ngoái
Ví dụ: 我去年去了中国。
Phiên âm: Wǒ qùnián qùle zhōngguó.
Dịch: Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
让
Phiên âm: ràng
Nghĩa: để, làm cho, nhường
Ví dụ: 请让他进来。
Phiên âm: Qǐng ràng tā jìnlái.
Dịch: Xin hãy để anh ấy vào.
上班
Phiên âm: shàngbān
Nghĩa: đi làm
Ví dụ: 我每天八点上班。
Phiên âm: Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Dịch: Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.
身体
Phiên âm: shēntǐ
Nghĩa: cơ thể
Ví dụ: 你的身体怎么样?
Phiên âm: Nǐ de shēntǐ zěnme yàng?
Dịch: Sức khỏe của bạn thế nào?
生病
Phiên âm: shēngbìng
Nghĩa: bị bệnh
Ví dụ: 他生病了,不能来上课。
Phiên âm: Tā shēngbìng le, bùnéng lái shàngkè.
Dịch: Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.
生日
Phiên âm: shēngrì
Nghĩa: sinh nhật
Ví dụ: 今天是我的生日。
Phiên âm: Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Dịch: Hôm nay là sinh nhật của tôi.
时间
Phiên âm: shíjiān
Nghĩa: thời gian
Ví dụ: 现在我没有时间。
Phiên âm: Xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān.
Dịch: Bây giờ tôi không có thời gian.
事情
Phiên âm: shìqíng
Nghĩa: việc
Ví dụ: 你在做什么事情?
Phiên âm: Nǐ zài zuò shénme shìqíng?
Dịch: Bạn đang làm việc gì vậy?
手表
Phiên âm: shǒubiǎo
Nghĩa: đồng hồ
Ví dụ: 这块手表很贵。
Phiên âm: Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.
Dịch: Chiếc đồng hồ này rất đắt.
手机
Phiên âm: shǒujī
Nghĩa: điện thoại di động
Ví dụ: 我的手机没电了。
Phiên âm: Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Dịch: Điện thoại của tôi hết pin rồi.
送
Phiên âm: sòng
Nghĩa: tặng
Ví dụ: 我送你一本书。
Phiên âm: Wǒ sòng nǐ yī běn shū.
Dịch: Tôi tặng bạn một quyển sách.
所以
Phiên âm: suǒyǐ
Nghĩa: vì vậy
Ví dụ: 他很累,所以休息了。
Phiên âm: Tā hěn lèi, suǒyǐ xiūxí le.
Dịch: Anh ấy rất mệt, nên đã nghỉ ngơi rồi.
它
Phiên âm: tā
Nghĩa: nó (cho vật, động vật)
Ví dụ: 它是一只可爱的小猫。
Phiên âm: Tā shì yī zhī kě’ài de xiǎo māo.
Dịch: Nó là một chú mèo đáng yêu.
踢足球
Phiên âm: tī zúqiú
Nghĩa: đá bóng
Ví dụ: 我们一起踢足球吧。
Phiên âm: Wǒmen yīqǐ tī zúqiú ba.
Dịch: Chúng ta cùng chơi đá bóng nhé.
题
Phiên âm: tí
Nghĩa: câu hỏi, đề bài
Ví dụ: 这道题很难。
Phiên âm: Zhè dào tí hěn nán.
Dịch: Câu hỏi này rất khó.
跳舞
Phiên âm: tiàowǔ
Nghĩa: nhảy múa
Ví dụ: 我喜欢跳舞。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān tiàowǔ.
Dịch: Tôi thích nhảy múa.
外
Phiên âm: wài
Nghĩa: ngoài
Ví dụ: 他在外面等你。
Phiên âm: Tā zài wàimiàn děng nǐ.
Dịch: Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
玩
Phiên âm: wán
Nghĩa: chơi
Ví dụ: 小孩子们在玩游戏。
Phiên âm: Xiǎo háizimen zài wán yóuxì.
Dịch: Các em nhỏ đang chơi trò chơi.
完
Phiên âm: wán
Nghĩa: xong, hoàn thành
Ví dụ: 我已经做完了作业。
Phiên âm: Wǒ yǐjīng zuò wán le zuòyè.
Dịch: Tôi đã làm xong bài tập.
晚上
Phiên âm: wǎnshàng
Nghĩa: buổi tối
Ví dụ: 我晚上九点睡觉。
Phiên âm: Wǒ wǎnshàng jiǔ diǎn shuìjiào.
Dịch: Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.
为什么
Phiên âm: wèishénme
Nghĩa: tại sao
Ví dụ: 你为什么不来?
Phiên âm: Nǐ wèishéme bù lái?
Dịch: Tại sao bạn không đến?
问
Phiên âm: wèn
Nghĩa: hỏi
Ví dụ: 请问你叫什么名字?
Phiên âm: Qǐng wèn nǐ jiào shénme míngzì?
Dịch: Xin hỏi bạn tên là gì?
问题
Phiên âm: wèntí
Nghĩa: vấn đề
Ví dụ: 这个问题很重要。
Phiên âm: Zhège wèntí hěn zhòngyào.
Dịch: Vấn đề này rất quan trọng.
西瓜
Phiên âm: xīguā
Nghĩa: dưa hấu
Ví dụ: 我喜欢吃西瓜。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān chī xīguā.
Dịch: Tôi thích ăn dưa hấu.
希望
Phiên âm: xīwàng
Nghĩa: hy vọng
Ví dụ: 我希望你能来。
Phiên âm: Wǒ xīwàng nǐ néng lái.
Dịch: Tôi hy vọng bạn có thể đến.
洗
Phiên âm: xǐ
Nghĩa: rửa
Ví dụ: 请洗手。
Phiên âm: Qǐng xǐ shǒu.
Dịch: Xin rửa tay.
向
Phiên âm: xiàng
Nghĩa: hướng về, đối với
Ví dụ: 向左走。
Phiên âm: Xiàng zuǒ zǒu.
Dịch: Đi về phía bên trái.
小时
Phiên âm: xiǎoshí
Nghĩa: tiếng đồng hồ
Ví dụ: 我每天学习一个小时。
Phiên âm: Wǒ měitiān xuéxí yī gè xiǎoshí.
Dịch: Tôi học một tiếng mỗi ngày.
笑
Phiên âm: xiào
Nghĩa: cười
Ví dụ: 他在笑什么?
Phiên âm: Tā zài xiào shénme?
Dịch: Anh ấy đang cười gì vậy?
新
Phiên âm: xīn
Nghĩa: mới
Ví dụ: 我有一个新手机。
Phiên âm: Wǒ yǒu yī gè xīn shǒujī.
Dịch: Tôi có một chiếc điện thoại mới.
姓
Phiên âm: xìng
Nghĩa: họ
Ví dụ: 你姓什么?
Phiên âm: Nǐ xìng shénme?
Dịch: Họ của bạn là gì?
休息
Phiên âm: xiūxi
Nghĩa: nghỉ ngơi
Ví dụ: 我累了,需要休息。
Phiên âm: Wǒ lèile, xūyào xiūxí.
Dịch: Tôi mệt rồi, cần nghỉ ngơi.
雪
Phiên âm: xuě
Nghĩa: tuyết
Ví dụ: 明天会下雪。
Phiên âm: Míngtiān huì xià xuě.
Dịch: Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
颜色
Phiên âm: yánsè
Nghĩa: màu sắc
Ví dụ: 你喜欢什么颜色?
Phiên âm: Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
Dịch: Bạn thích màu gì?
眼睛
Phiên âm: yǎnjing
Nghĩa: mắt
Ví dụ: 他的眼睛很大。
Phiên âm: Tā de yǎnjīng hěn dà.
Dịch: Mắt của anh ấy rất to.
羊肉
Phiên âm: yángròu
Nghĩa: thịt cừu
Ví dụ: 我喜欢吃羊肉。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān chī yángròu.
Dịch: Tôi thích ăn thịt cừu.
要
Phiên âm: yào
Nghĩa: muốn, cần
Ví dụ: 我要一杯水。
Phiên âm: Wǒ yào yī bēi shuǐ.
Dịch: Tôi muốn một cốc nước.
药
Phiên âm: yào
Nghĩa: thuốc
Ví dụ: 我生病了,要吃药。
Phiên âm: Wǒ shēngbìng le, yào chī yào.
Dịch: Tôi bị ốm, cần uống thuốc.
也
Phiên âm: yě
Nghĩa: cũng
Ví dụ: 他也喜欢游泳。
Phiên âm: Tā yě xǐhuān yóuyǒng.
Dịch: Anh ấy cũng thích bơi lội.
已经
Phiên âm: yǐjīng
Nghĩa: đã
Ví dụ: 我已经吃过饭了。
Phiên âm: Wǒ yǐjīng chī guò fàn le.
Dịch: Tôi đã ăn cơm rồi.
一起
Phiên âm: yìqǐ
Nghĩa: cùng nhau
Ví dụ: 我们一起去看电影吧。
Phiên âm: Wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Dịch: Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
意思
Phiên âm: yìsi
Nghĩa: ý nghĩa
Ví dụ: 这是什么意思?
Phiên âm: Zhè shì shénme yìsi?
Dịch: Điều này có nghĩa là gì?
阴
Phiên âm: yīn
Nghĩa: âm u, trời nhiều mây
Ví dụ: 今天是阴天。
Phiên âm: Jīntiān shì yīntiān.
Dịch: Hôm nay là ngày trời âm u.
因为
Phiên âm: yīnwèi
Nghĩa: vì
Ví dụ: 因为下雨,我不去跑步。
Phiên âm: Yīnwèi xiàyǔ, wǒ bú qù pǎobù.
Dịch: Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
游泳
Phiên âm: yóuyǒng
Nghĩa: bơi
Ví dụ: 我喜欢游泳。
Phiên âm: Wǒ xǐhuān yóuyǒng.
Dịch: Tôi thích bơi lội.
右边
Phiên âm: yòubiān
Nghĩa: bên phải
Ví dụ: 他坐在我右边。
Phiên âm: Tā zuò zài wǒ yòubiān.
Dịch: Anh ấy ngồi bên phải tôi.
鱼
Phiên âm: yú
Nghĩa: cá
Ví dụ: 我们晚饭吃鱼。
Phiên âm: Wǒmen wǎnfàn chī yú.
Dịch: Chúng tôi ăn cá vào bữa tối.
元
Phiên âm: yuán
Nghĩa: Đồng (đơn vị tiền tệ)
Ví dụ: 这本书要十元。
Phiên âm: Zhè běn shū yào shí yuán.
Dịch: Quyển sách này giá mười đồng.
远
Phiên âm: yuǎn
Nghĩa: xa
Ví dụ: 他家离学校很远。
Phiên âm: Tā jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Dịch: Nhà anh ấy cách xa trường học.
运动
Phiên âm: yùndòng
Nghĩa: vận
Ví dụ: 我每天都运动。
Phiên âm: Wǒ měitiān dōu yùndòng.
Dịch: Tôi tập thể dục mỗi ngày.
再
Phiên âm: zài
Nghĩa: lại
Ví dụ: 请再说一遍。
Phiên âm: Qǐng zài shuō yī biàn.
Dịch: Xin hãy nói lại một lần nữa.
早上
Phiên âm: zǎoshàng
Nghĩa: buổi sáng
Ví dụ: 我每天早上六点起床。
Phiên âm: Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Dịch: Tôi dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
张
Phiên âm: zhāng
Nghĩa: tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Ví dụ: 这是一张照片。
Phiên âm: Zhè shì yī zhāng zhàopiàn.
Dịch: Đây là một tấm ảnh.
丈夫
Phiên âm: zhàngfu
Nghĩa: chồng
Ví dụ: 这是我的丈夫。
Phiên âm: Zhè shì wǒ de zhàngfu.
Dịch: Đây là chồng tôi.
找
Phiên âm: zhǎo
Nghĩa: tìm
Ví dụ: 我在找我的钥匙。
Phiên âm: Wǒ zài zhǎo wǒ de yàoshi.
Dịch: Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
着
Phiên âm: zhe
Nghĩa: đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Ví dụ: 他在吃着饭呢。
Phiên âm: Tā zài chī zhe fàn ne.
Dịch: Anh ấy đang ăn cơm.
真
Phiên âm: zhēn
Nghĩa: thật
Ví dụ: 这个苹果真好吃。
Phiên âm: Zhège píngguǒ zhēn hào chī.
Dịch: Quả táo này thật ngon.
正在
Phiên âm: zhèngzài
Nghĩa: đang
Ví dụ: 妈妈正在打电话。
Phiên âm: Māma zhèngzài dǎ diànhuà.
Dịch: Mẹ đang gọi điện thoại.
知道
Phiên âm: zhīdào
Nghĩa: biết
Ví dụ: 我知道他是谁。
Phiên âm: Wǒ zhīdào tā shì shéi.
Dịch: Tôi biết anh ấy là ai.
准备
Phiên âm: zhǔnbèi
Nghĩa: chuẩn bị
Ví dụ: 我正在准备考试。
Phiên âm: Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.
Dịch: Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
自行车
Phiên âm: zìxíngchē
Nghĩa: xe đạp
Ví dụ: 他骑自行车去上班。
Phiên âm: Tā qí zìxíngchē qù shàngbān.
Dịch: Anh ấy đi làm bằng xe đạp.
走
Phiên âm: zǒu
Nghĩa: đi
Ví dụ: 我们一起走吧。
Phiên âm: Wǒmen yīqǐ zǒu ba.
Dịch: Chúng ta cùng đi nhé.
最
Phiên âm: zuì
Nghĩa: nhất (so sánh nhất)
Ví dụ: 这是我最喜欢的书。
Phiên âm: Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de shū.
Dịch: Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
左边
Phiên âm: zuǒbiān
Nghĩa: bên trái
Ví dụ: 他坐在我左边。
Phiên âm: Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.
Dịch: Anh ấy ngồi bên trái tôi.