Dokkai Flashcards

1
Q

および

A

Bổ sung thông tin

và, với, cùng với

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

おまけに

A

Bổ sung thông tin

hơn nữa, và lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

かつ

A

Bổ sung thông tin

đồng thời, hơn nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

さらに

A

Bổ sung thông tin

hơn nữa, và lại, ngoài ra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

しかも

A

Bổ sung thông tin

hơn nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

それに

A

Bổ sung thông tin

bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

そのうえ

A

Bổ sung thông tin

bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

それから

A

Bổ sung thông tin

sau đó, tiếp sau là, do đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

そうでなければ

A

Bổ sung thông tin

nếu không như thế

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

なお

A

Bổ sung thông tin

vẫn còn, vả lại, thêm nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

ならびに

A

Bổ sung thông tin

và, cũng như

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

また

A

Bổ sung thông tin

lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

ひいては

A

Bổ sung thông tin

với lại, mà còn, kế đó

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

あるいは

A

Quan hệ lựa chọn

hoặc, hoặc là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

それとも

A

Quan hệ lựa chọn

hoặc, hay, hoặc là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

もしくは

A

Quan hệ lựa chọn

hoặc là, hay là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

または

A

Quan hệ lựa chọn

hoặc, hoặc là, nếu không thì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

すなわち

A

Thực hiện giải thích

có nghĩa là, tức là, nghĩa là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

つまり

A

Thực hiện giải thích

tóm lại, tức là, nói tóm lại là, cũng chính là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

なぜなら

A

Thực hiện giải thích

bởi vì làm, do là, vì là, nếu nói là do sao thì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

ようするに

A

Thực hiện giải thích

tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói thì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

というのは

A

Thực hiện giải thích

bởi vì, lý do là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

なぜかというと

A

Thực hiện giải thích

bởi vì, lý do là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

ということは

A

Thực hiện giải thích

điều đó có nghĩa là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Q

さて

A

Đổi chủ đề

nào…, và sau đây, và bây giờ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
26
Q

それでは

A

Đổi chủ đề

trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
27
Q

そもそも

A

Đổi chủ đề

trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
28
Q

では

A

Đổi chủ đề

thì là, thế là

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
29
Q

ところで

A

Đổi chủ đề

thế còn, có điều là, chỉ có điều, song

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
30
Q

ときに

A

Đổi chủ đề

thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
31
Q

したがって

A

Quan hệ thuận

sở dĩ, vì vậy, do đó

32
Q

すると

A

Quan hệ thuận

do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà

33
Q

そうして

A

Quan hệ thuận

với lại, hơn nữa

34
Q

そこで

A

Quan hệ thuận

do đó, bởi vậy, ngay sau đó

35
Q

それで

A

Quan hệ thuận

cho nên, bởi thế mà

36
Q

それでは

A

Quan hệ thuận

sau đó, vậy thì

37
Q

それなら

A

Quan hệ thuận

nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì

38
Q

それだから

A

Quan hệ thuận

bởi thế, cho nên

39
Q

それゆえ

A

Quan hệ thuận

vì thế, vì vậy, thế nên

40
Q

そうすると

A

Quan hệ thuận

nếu nói như thế, nếu làm như thế thì

41
Q

そうすれば

A

Quan hệ thuận

nếu nói như thế, nếu làm như thế thì

42
Q

ですから

A

Quan hệ thuận

vì thế, thế nên, do đó

43
Q

ゆえに

A

Quan hệ thuận

do đó, kết quả là

44
Q

したがって

A

Quan hệ thuận

sở dĩ, vì vậy, do đó

45
Q

よって

A

Quan hệ thuận

bởi vậy, cho nên, do đó

46
Q

だから

A

Quan hệ thuận

do đó, vì vậy

47
Q

そのため

A

Quan hệ thuận

do đó, bởi vậy

48
Q

けれども

A

Quan hệ nghịch

nhưng, tuy nhiên, thế mà, song

49
Q

しかし

A

Quan hệ nghịch

nhưng, tuy nhiên

50
Q

しかしながら

A

Quan hệ nghịch

tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy

51
Q

それでも

A

Quan hệ nghịch

nhưng…vẫn, dù…vẫn, tuy…vẫn, cho dù thế… vẫn, cho dù như thế… vẫn

52
Q

それなのに

A

Quan hệ nghịch

cho dù thế nào thì vẫn, cho dù như thế nào thì, dù thế nào thì

53
Q

それにしても

A

Quan hệ nghịch

dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào cũng, cho dù thế…vẫn

54
Q

だけど

A

Quan hệ nghịch

tuy nhiên, tuy thế, song

55
Q

だが

A

Quan hệ nghịch

tuy nhiên, nhưng, nhưng mà

56
Q

ただし

A

Quan hệ nghịch

tuy nhiên, nhưng, nhưng mà

57
Q

だって

A

Quan hệ nghịch

dù là thế, cho dù thế, ngay cả thế

58
Q

でも

A

Quan hệ nghịch

nhưng, tuy nhiên, nhưng mà, tuy vậy

59
Q

ですけれども

A

Quan hệ nghịch

mặc dù như thế, dù là như thế thì

60
Q

さりながら

A

Quan hệ nghịch

mặc dù như thế, dù như thế thì

61
Q

もっとも

A

Quan hệ nghịch

mặc dù vậy, nhưng, tuy vậy

62
Q

ところが

A

Quan hệ nghịch

dù sao thì

63
Q

ところで

A

Quan hệ nghịch

nhưng mà

64
Q

一方 (いっぽう)

A

Đối chiếu

Mặt khác, một mặt

65
Q

他方 (たほう)

A

Đối chiếu

Mặt khác

66
Q

逆に (ぎゃくに)

A

Đối chiếu

Ngược lại

67
Q

それに対して (それにたいして)

A

Đối chiếu

Đối với điều đó

68
Q

反対に (はんたいに)

A

Đối chiếu

Ngược lại

69
Q

反面 (はんめん)

A

Đối chiếu

Mặt khác

70
Q

むしろ

A

Đối chiếu

Trái lại, ngược lại

71
Q

Cấu tạo câu
Chủ ngữ, vị ngữ chính ở cuối câu

A
  • ことが多い:Phần nhiều
  • ことがある:Có trường hợp
  • こともある:Cũng có khi
  • ことが大事にする:Điều gì được coi trọng
  • ものがある:Có thứ
  • 習慣がある:Có thói quen
  • 心配がある・出る:Mọi người lo lắng
72
Q

Cấu trúc câu
Câu lồng ghép câu

A
  • ~と思います
  • ~と話します
  • ~と感じます
  • ~と心配します
73
Q

Trình tự dịch câu

A
  • Bước 1: Tìm thành phần cốt lõi (chủ ngữ, vị ngữ)
  • Bước 2: Xác định bổ ngữ, định ngữ
  • Bước 3: Dịch theo thứ tự: Chủ ngữ → Vị ngữ → Bổ ngữ
  • Các thành phần chỉ thời gian, địa điểm có thể dịch trước
74
Q

Tăng tốc độ đọc

A
  • Không dừng lại khi gặp từ mới
  • Ngắt câu ở đâu hợp lí
  • Giảm được số lượng ngắt câu
75
Q

Cách ngắt câu

A
  • Dấu câu
  • Trợ từ に、で、は、が、も
  • Cấu trúc ngữ pháp