Dokkai Flashcards
および
Bổ sung thông tin
và, với, cùng với
おまけに
Bổ sung thông tin
hơn nữa, và lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn
かつ
Bổ sung thông tin
đồng thời, hơn nữa
さらに
Bổ sung thông tin
hơn nữa, và lại, ngoài ra
しかも
Bổ sung thông tin
hơn nữa
それに
Bổ sung thông tin
bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại
そのうえ
Bổ sung thông tin
bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là
それから
Bổ sung thông tin
sau đó, tiếp sau là, do đó
そうでなければ
Bổ sung thông tin
nếu không như thế
なお
Bổ sung thông tin
vẫn còn, vả lại, thêm nữa
ならびに
Bổ sung thông tin
và, cũng như
また
Bổ sung thông tin
lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa
ひいては
Bổ sung thông tin
với lại, mà còn, kế đó
あるいは
Quan hệ lựa chọn
hoặc, hoặc là
それとも
Quan hệ lựa chọn
hoặc, hay, hoặc là
もしくは
Quan hệ lựa chọn
hoặc là, hay là
または
Quan hệ lựa chọn
hoặc, hoặc là, nếu không thì
すなわち
Thực hiện giải thích
có nghĩa là, tức là, nghĩa là
つまり
Thực hiện giải thích
tóm lại, tức là, nói tóm lại là, cũng chính là
なぜなら
Thực hiện giải thích
bởi vì làm, do là, vì là, nếu nói là do sao thì
ようするに
Thực hiện giải thích
tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói thì
というのは
Thực hiện giải thích
bởi vì, lý do là
なぜかというと
Thực hiện giải thích
bởi vì, lý do là
ということは
Thực hiện giải thích
điều đó có nghĩa là
さて
Đổi chủ đề
nào…, và sau đây, và bây giờ
それでは
Đổi chủ đề
trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì
そもそも
Đổi chủ đề
trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ
では
Đổi chủ đề
thì là, thế là
ところで
Đổi chủ đề
thế còn, có điều là, chỉ có điều, song
ときに
Đổi chủ đề
thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi
したがって
Quan hệ thuận
sở dĩ, vì vậy, do đó
すると
Quan hệ thuận
do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà
そうして
Quan hệ thuận
với lại, hơn nữa
そこで
Quan hệ thuận
do đó, bởi vậy, ngay sau đó
それで
Quan hệ thuận
cho nên, bởi thế mà
それでは
Quan hệ thuận
sau đó, vậy thì
それなら
Quan hệ thuận
nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì
それだから
Quan hệ thuận
bởi thế, cho nên
それゆえ
Quan hệ thuận
vì thế, vì vậy, thế nên
そうすると
Quan hệ thuận
nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
そうすれば
Quan hệ thuận
nếu nói như thế, nếu làm như thế thì
ですから
Quan hệ thuận
vì thế, thế nên, do đó
ゆえに
Quan hệ thuận
do đó, kết quả là
したがって
Quan hệ thuận
sở dĩ, vì vậy, do đó
よって
Quan hệ thuận
bởi vậy, cho nên, do đó
だから
Quan hệ thuận
do đó, vì vậy
そのため
Quan hệ thuận
do đó, bởi vậy
けれども
Quan hệ nghịch
nhưng, tuy nhiên, thế mà, song
しかし
Quan hệ nghịch
nhưng, tuy nhiên
しかしながら
Quan hệ nghịch
tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy
それでも
Quan hệ nghịch
nhưng…vẫn, dù…vẫn, tuy…vẫn, cho dù thế… vẫn, cho dù như thế… vẫn
それなのに
Quan hệ nghịch
cho dù thế nào thì vẫn, cho dù như thế nào thì, dù thế nào thì
それにしても
Quan hệ nghịch
dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào cũng, cho dù thế…vẫn
だけど
Quan hệ nghịch
tuy nhiên, tuy thế, song
だが
Quan hệ nghịch
tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
ただし
Quan hệ nghịch
tuy nhiên, nhưng, nhưng mà
だって
Quan hệ nghịch
dù là thế, cho dù thế, ngay cả thế
でも
Quan hệ nghịch
nhưng, tuy nhiên, nhưng mà, tuy vậy
ですけれども
Quan hệ nghịch
mặc dù như thế, dù là như thế thì
さりながら
Quan hệ nghịch
mặc dù như thế, dù như thế thì
もっとも
Quan hệ nghịch
mặc dù vậy, nhưng, tuy vậy
ところが
Quan hệ nghịch
dù sao thì
ところで
Quan hệ nghịch
nhưng mà
一方 (いっぽう)
Đối chiếu
Mặt khác, một mặt
他方 (たほう)
Đối chiếu
Mặt khác
逆に (ぎゃくに)
Đối chiếu
Ngược lại
それに対して (それにたいして)
Đối chiếu
Đối với điều đó
反対に (はんたいに)
Đối chiếu
Ngược lại
反面 (はんめん)
Đối chiếu
Mặt khác
むしろ
Đối chiếu
Trái lại, ngược lại
Cấu tạo câu
Chủ ngữ, vị ngữ chính ở cuối câu
- ことが多い:Phần nhiều
- ことがある:Có trường hợp
- こともある:Cũng có khi
- ことが大事にする:Điều gì được coi trọng
- ものがある:Có thứ
- 習慣がある:Có thói quen
- 心配がある・出る:Mọi người lo lắng
Cấu trúc câu
Câu lồng ghép câu
- ~と思います
- ~と話します
- ~と感じます
- ~と心配します
Trình tự dịch câu
- Bước 1: Tìm thành phần cốt lõi (chủ ngữ, vị ngữ)
- Bước 2: Xác định bổ ngữ, định ngữ
- Bước 3: Dịch theo thứ tự: Chủ ngữ → Vị ngữ → Bổ ngữ
- Các thành phần chỉ thời gian, địa điểm có thể dịch trước
Tăng tốc độ đọc
- Không dừng lại khi gặp từ mới
- Ngắt câu ở đâu hợp lí
- Giảm được số lượng ngắt câu
Cách ngắt câu
- Dấu câu
- Trợ từ に、で、は、が、も
- Cấu trúc ngữ pháp