Choukai Flashcards
いらいら
Sốt ruột, lo lắng
ぎっしり
Lèn chặt
本棚に本がぎっしり詰まっている(隙間がない)
こっそり
Lén lút, rón rén
近くしたので、こっそり教室に入った
でこぼこ
Mấp mô, Lồi lõm
あそこの道はでこぼこしていて、あるきにくい
はきはき
Rõ ràng, mạch lạch
彼のはきはきした話し方を聞いていて、気持ちがいい
さっさと
Khẩn trương
まだ掃除していないか。さっさと片づけてよ
にこにこ
Mỉm
彼女はいつもにこにこ笑っている
すっきり
Ngắn gọn, Dễ chịu, Sảng khoái
彼の文章はすっきりしていて、読みやすい
くっきり
Rõ nét
写真をくっきり映っていた
ざっと
Lướt, Đại khái
書類をざっと見た
いきいき
Hăng hái
彼女は新しい仕事を始めて、いきいきしている
ふわふわ(見る)
ふかふか(触る)
Mềm mại
その髪型、ふわふわしていて、かわいいね
しかも
Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
ついに
Cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng
やっぱり
Quả nhiên, vẫn, đúng là, rốt cuộc thì
そこで
Vì vậy, do đó
それに
Thêm vào đó, hơn nữa, ngoài ra
ということは
Có nghĩa là, tức là, điều đó có nghĩa là
まさか
Không lẽ nào, không thể nào, chẳng lẽ
にしては
Vậy mà, mặc dù
そうだ
Vậy hả, à phải rồi
だけど
Nhưng, nhưng mà, tuy nhiên
そうはいっても
Dù nói là vậy, tuy nói vậy nhưng
そうか、じゃ
Thế à, vậy thì
それなら
Nếu vậy thì, vậy thì, trong trường hợp đó
どうりで
Thảo nào, hèn chi, bảo sao
さらに
Hơn nữa, thêm nữa
それもいいけど
Cái đó cũng được nhưng mà, điều đó cũng tốt nhưng mà
しかたなく
Không còn cách nào khác
だって
Vì, tại vì
それでも
Mặc dù vậy, tuy vậy, dù thế đi nữa
だったら
Nếu vậy thì, vậy thì, trong trường hợp đó
そういえば
À phải rồi, nhắc mới nhớ, nghĩ mới nhớ
それより
Hơn thế nữa, hơn nữa, ngoài ra
そのおかげで
Nhờ có cái đó, nhờ vậy mà
それがね
Cái đó thì…, chuyện là thế này…
とても
Rất, lắm, vô cùng, cực kỳ (tiêu cực)
ひょっとして
Có lẽ, không chừng, có khi