Core Vocab #1 Flashcards
Giới thiệu về bản thân
Introduce yourself
tiếng mẹ đẻ
1st language / mother tongue
tư Nam ra Bắc
from South to North
đi du lịch xong, em làm việc ở HN
Verb + xong = finish doing smt
một trường Đại học
a university
thị trấn
town
bản làng
village
thuê dài hạn
long-term rental
thuê ngắn hạn
short term rental
Em định ở Sapa trong bao lâu nữa?
định = intend to do smt
diễn viên chuyên nghiệp
professional actor
chủ đề
topic
bí mật
secret
3 câu chuyện trong 1 bộ phim
three stories in one film
hồ thủy điện
Hydropower reservoir
Bộ phim được tiếp tục ở Sapa
tiếp tục = to continue
phong cách sống
lifestyle
thái độ sống
attitude towards life
kiến thức
knowledge
trong vài ngày tới
in the next few days
thiết bị điện tử
electronic device
ảnh hưởng
to influence
phong cảnh
landscape
nơi
place
ô nhiễm không khí
air pollution
vùng nông thôn
countryside
đi ra khỏi Hà Nội
go out of Hanoi
gây khó dễ
make difficulties
mất nhiều tiền
lose a lot of money
tốn nhiều chi phí
cost a lot
giấy phép làm việc
work permit
đòi được tiền
receive money (repeatedly)
lừa đảo
scam
luật sư
lawyer
ý tưởng
idea