Unit 7 (continue) Flashcards
experience the feeling of…
I’d like to experiece the feeling of bungee jumping
trải nghiệm cảm giác của…
cause (v)
Pizza causes your mouth to water
gây ra/ làm cho
Pizza làm miệng bạn chảy nước
plant (n) (v)
Cây trồng (n)
Trồng cây (v)
contain (v)
Chillies are spicy because they contain a special ingredient
chứa…
Ớt cay là vì nó chứa 1 thành phần đặc biệt
painful (adj)
Eating chillies can be very painful
đau đớn
Ăn ớt thì khá là đau đớn
But eating chillies can be good for losing weight
Tuy vậy ăn ớt có thể rất tốt cho việc giảm cân
Chillies make you feel less hungry
Ớt làm bạn cảm thấy ít đói hơn
Chillies make your body burn more calories
Ớt làm cơ thể bạn đốt nhiều calories hơn
measure (v)
Let’s measure his weight
đo lường
Hãy đo cân nặng của anh ta!
produce (v)
Vietnam produces more chillies than other countries in the world
sản xuất
Việt Nam sản xuất ớt nhiều hơn các nước khác trên thế giới
recently (adv)
gần đây
Break the world record
phá kỉ lục thế giới
stay/keep healthy (v)
I find eating chillies is a great way to stay healthy
giữ sức khỏe
Tôi thấy ăn ớt là 1 cách tuyệt vời để giữ sức khỏe
To be honest
Nói thật là…
notice (v)
To be honest, I didn’t notice her in the meeting yesterday
nhận ra
Nói thật là tôi không nhận ra cô ấy trong buổi họp hôm qua
natural state
(n)
trạng thái tự nhiên
be able to do st
có thể làm gì đó…
play
(n)
vở kịch
wild animals
(n)
động vật hoang dã
cut into st
She carefully used a knife to cut into a watermelon.
cắt** vào trong** cái gì đó
Cô ấy cẩn thận dùng dao cắt vào trong 1 quả dưa hấu
cut through
(v)
cắt qua
wolf
(n)
con sói
my son turned 16 years old yesterday
con trai của tôi lên 4 tuổi ngày hôm qua
adventure (n)
Last year my family went on an adventure to explore the mountains.
cuộc du ngoạn
Năm ngoái gia đình tôi đi du ngoạn để khám phá các ngọn núi
animal trainning center (n)
trung tâm huấn luyện động vật
take care of (v)
My sister always helps me take care of my pet cat when I’m away.
chăm sóc
Chị tôi luôn giúp tôi chăm sóc thú cưng của tôi khi tôi đi vắng
1 nghĩa khác ngoài “chạy”
run (v)
Google is run by Sundar Pichai
điều hành
Google được điều hành bởi Sundar Pichai
pretty (adv)
Baby bears are pretty big
khá là (= kind of)
Gấu con khá là to
apologize sb for doing st
apologize (v)
I apologized my boss for being late to the meeting.
xin lỗi
Tôi xin lỗi sếp tôi vì trễ giờ họp
adult (n)
người lớn
fee (n)
I had to pay a small fee to enter the museum and explore the exhibits.
phí
Tôi phải trả 1 khoản phí nhỏ để tham quan viện bảo tàng và triển lãm
value (n)
My grandmother always taught me the value of hard work
giá trị
Bà tôi luôn dạy tôi giá trị của lao động cần cù