Review Unit 1-7 Flashcards
Hỏi xem ai đó có tiện nghe máy ko?
I haven’t caught you at a bad time, have I?
(Đáp lại lời mời) Tôi mong chờ cuộc hẹn của chúng ta
I’m looking forward to our meeting
Cấu trúc để đề nghị ai đó làm gì 1 cách lịch sự?
I wonder if you could…
Mở đầu cuộc gọi điện thoại, thay vì alo thì chúng ta nói?
Ngọc/Thủy Speaking
It’s Ngọc/Thủy here
Hỏi giá của cái máy tính này?
How much is this computer
How much does this computer cost?
Hỏi size của cái áo thun này?
What size is this T-shirt?
Hỏi bao xa từ đây cho đến trung tâm TP?
How far is it from here to the city center?
Hỏi nhà của bạn có bao nhiêu phòng?
How many bedrooms does your house have?
Hỏi khi nào thì tôi có thể chuyển vào nhà mới
When can I move into the new house?
Muốn báo chủ nhà rằng cái máy giặt không hoạt động?
The washing machine isn’t working
Máy giặt hỏng. muốn đề xuất cho thợ vào sửa?
Would it possible to get someone to fix it?
Các cách để mời bạn đi ăn tối?
Shall we go out for dinner?
What about having dinner together?
Let’s have dinner together!
mushroom soup
súp nấm
curry
cà ri
ginger
gừng
noodles
mì
coconut milk
sữa dừa
fish sauce
nước mắm
ngọt là gì?
sweet
Mặn?
salty
chua?
sour
cay?
spicy
Món điểm tâm?
starter
Món tráng miệng?
dessert
Món chính?
main course
Nói “Tôi bị đau họng”?
I’ve got a sore throat
Nói “Tôi bị đau mắt”?
I’ve got a sore eyes
Nói “Tôi bị sốt”?
I’ve got a temperature
Nói “Tôi bị ho”?
I’ve got a cough
Nói “Tôi không thể ngừng hắt xì hơi”?
I can’t stop sneezing
Nói “Tôi bị đau bụng”?
I’ve got a stomachache
Nói “Tôi bị đau đầu”?
I’ve got a headache
Nói “Tôi bị đau răng”?
I’ve got a toothache
Thuốc giảm đau là gì?
painkiller
Bạn bị đau đầu, bảo bạn uống 2 viên thuốc giảm đau sau bữa ăn, nói ntn?
Take 2 painkillers after meal
You should take 2 painkillers after meal