Review Unit 1-7 Flashcards

1
Q

Hỏi xem ai đó có tiện nghe máy ko?

A

I haven’t caught you at a bad time, have I?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

(Đáp lại lời mời) Tôi mong chờ cuộc hẹn của chúng ta

A

I’m looking forward to our meeting

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Cấu trúc để đề nghị ai đó làm gì 1 cách lịch sự?

A

I wonder if you could…

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Mở đầu cuộc gọi điện thoại, thay vì alo thì chúng ta nói?

A

Ngọc/Thủy Speaking
It’s Ngọc/Thủy here

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Hỏi giá của cái máy tính này?

A

How much is this computer
How much does this computer cost?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Hỏi size của cái áo thun này?

A

What size is this T-shirt?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

Hỏi bao xa từ đây cho đến trung tâm TP?

A

How far is it from here to the city center?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

Hỏi nhà của bạn có bao nhiêu phòng?

A

How many bedrooms does your house have?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

Hỏi khi nào thì tôi có thể chuyển vào nhà mới

A

When can I move into the new house?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Muốn báo chủ nhà rằng cái máy giặt không hoạt động?

A

The washing machine isn’t working

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

Máy giặt hỏng. muốn đề xuất cho thợ vào sửa?

A

Would it possible to get someone to fix it?

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

Các cách để mời bạn đi ăn tối?

A

Shall we go out for dinner?
What about having dinner together?
Let’s have dinner together!

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

mushroom soup

A

súp nấm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

curry

A

cà ri

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

ginger

A

gừng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

noodles

17
Q

coconut milk

A

sữa dừa

18
Q

fish sauce

A

nước mắm

19
Q

ngọt là gì?

20
Q

Mặn?

21
Q

chua?

22
Q

cay?

23
Q

Món điểm tâm?

24
Q

Món tráng miệng?

25
Q

Món chính?

A

main course

26
Q

Nói “Tôi bị đau họng”?

A

I’ve got a sore throat

27
Q

Nói “Tôi bị đau mắt”?

A

I’ve got a sore eyes

28
Q

Nói “Tôi bị sốt”?

A

I’ve got a temperature

29
Q

Nói “Tôi bị ho”?

A

I’ve got a cough

30
Q

Nói “Tôi không thể ngừng hắt xì hơi”?

A

I can’t stop sneezing

31
Q

Nói “Tôi bị đau bụng”?

A

I’ve got a stomachache

32
Q

Nói “Tôi bị đau đầu”?

A

I’ve got a headache

33
Q

Nói “Tôi bị đau răng”?

A

I’ve got a toothache

34
Q

Thuốc giảm đau là gì?

A

painkiller

35
Q

Bạn bị đau đầu, bảo bạn uống 2 viên thuốc giảm đau sau bữa ăn, nói ntn?

A

Take 2 painkillers after meal
You should take 2 painkillers after meal