Tourism and entertaiment Flashcards
trọn gói
all-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/
phân loại, chủng loại
assortment of
sự tham dự, sự có mặt
attendance of
(tặng kèm) miễn phí
complimentary
toàn diện, trọn vẹn
comprehensive (adj)
tính hiện đại, đương đại
contemporary /kənˈtempəreri/ (adJ)
tuyệt diệu
divine /dɪˈvaɪn/ (adj)
toilet khép kín
en suite toilet
????
enactment
được yêu thích, nhận được tình cảm
favourable
băn khoăn, phiền lòng
to be worried or unhappy and not able to relax
fret
thiết bị, phụ tùng/ bộ đề xe đạp
gear
go for
chọn
ghi chép hành trình
itinerary /aɪˈtɪnəreri/
lộng lẫy
magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/
The Taj Mahal is a magnificent building.
She looked magnificent in her wedding dress.
tối ưu
the best possible; producing the best possible results
optimal /ˈɑːptɪməl/
thuộc tỉnh (bang_
provincial /prəˈvɪnʃl/ (adj)
provincial assemblies/elections
buổi biểu diễn, vở diễn
redition (n) /re’dishn/
tính hài lòng
satisfactory (adj)
tản bộ
to walk somewhere in a slow relaxed way
stroll (v) /strəʊl/
People were strolling along the beach.
stunning
đẹp lộng lẫy
đỉnh núi
summit
dàn nhạc giao hưởng
symphony orschestra
/ˈsɪmfəni ɔːkɪstrə/