Sinh Viên- Đại Học- Trình Độ Đào Tạo Flashcards
1
Q
College= further education
A
Cao đẳng
2
Q
Undergraduate
A
Cử nhân/ đại học
3
Q
BA/BSs = Bachelor of Arts Degree/Bachelor of Science Degree
A
Bằng cử nhân nghệ thuật/ bằng cử nhân khoa học
4
Q
MA/MSc = Masters of Arts/Masters of Science
A
Thạc sĩ nghệ thuật/ thạc sĩ khoa học
5
Q
PhD = Doctorate
A
Tiến sĩ
6
Q
Vocational course
A
Khoá học hướng nghiệp
7
Q
Non-vocational course
A
Khóa học tổng quát, không liên quan đến hướng nghiệp
8
Q
Distance learning course
A
Khoá học đào tạo từ xa
9
Q
Comprehensive education
A
Giáo dục toàn diện